- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 2001–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇮🇪 Ireland
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 934
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 590 | Katie Taylor | Quyền Anh | 🇮🇪 Ireland | 2001–— | 85.4 |
| 591 | Janet Evans | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1986–1996 | 83.6 |
| 592 | Heike Drechsler | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1980–2004 | 86.1 |
| 593 | Caster Semenya | Điền kinh | 🇿🇦 South Africa | 2008–— | 84.2 |
| 598 | Anne Donovan | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1979–1989 | 82.9 |
| 599 | Antje Buschschulte | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1994–2008 | 85.7 |
| 600 | Gaëtane Thiney | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2023 | 84.0 |
| 601 | Manuela Giugliano | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2013–— | 82.9 |
| 602 | Sakina Karchaoui | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2013–— | 82.9 |
| 603 | Marieanne Spacey | Bóng đá | 🏴 England | 1984–2000 | 83.6 |
| 608 | Christine Arron | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2012 | 85.3 |
| 612 | Karen Carney | Bóng đá | 🏴 England | 2005–2019 | 84.0 |
| 613 | Grace Geyoro | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2014–— | 82.8 |
| 614 | Cecilia Salvai | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–— | 83.4 |
| 617 | Billie Jean King | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1959–1983 | 87.5 |
| 620 | Tina Thompson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2013 | 85.2 |
| 621 | Katie Smith | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1996–2013 | 85.7 |
| 627 | Marizanne Kapp | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2009–— | 86.2 |
| 628 | Letesenbet Gidey | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2015–— | 82.9 |
| 630 | Nadine Keßler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–2016 | 81.2 |
| 640 | Meg Lanning | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2010–2023 | 85.2 |
| 641 | Jarmila Kratochvílová | Điền kinh | 🇨🇿 Czech Republic | 1974–1987 | 84.5 |
| 644 | Alex Blackwell | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2003–2018 | 87.0 |
| 648 | Sonia Bompastor | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1997–2013 | 83.9 |
| 653 | Isabell Herlovsen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2004–2021 | 83.8 |
| 654 | Lena Oberdorf | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2018–— | 81.4 |
| 655 | A'ja Wilson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2018–— | 81.8 |
| 656 | Candace Parker | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2008–2023 | 84.1 |
| 658 | Asisat Oshoala | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 2013–— | 82.4 |
| 660 | Alyssa Healy | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2007–— | 85.2 |
| 663 | Julien Alfred | Điền kinh | 🇱🇨 Saint Lucia | 2018–— | 82.5 |
| 665 | Ellen White | Bóng đá | 🏴 England | 2005–2022 | 82.7 |
| 673 | Giulia Gwinn | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2016–— | 82.2 |
| 674 | Leisel Jones | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1998–2012 | 84.0 |
| 675 | Seimone Augustus | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2006–2020 | 84.2 |
| 677 | Nadzeya Astapchuk | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1998–2015 | 85.1 |
| 685 | Cheryl Salisbury | Bóng đá | 🇦🇺 Australia | 1994–2009 | 83.9 |
| 687 | Caroline Graham Hansen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2010–— | 82.1 |
| 688 | Rosa Mota | Điền kinh | 🇵🇹 Portugal | 1975–1992 | 85.2 |
| 693 | Enid Bakewell | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1966–1982 | 85.0 |
| 694 | Beth Mooney | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2016–— | 84.4 |
| 695 | Heather Knight | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2010–— | 85.8 |
| 705 | Melanie Serrano | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–2022 | 84.1 |
| 706 | Melania Gabbiadini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2019 | 83.7 |
| 709 | Grete Waitz | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 1971–1990 | 85.4 |
| 711 | Suzie Bates | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2006–— | 87.1 |
| 713 | Lisa Sthalekar | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2001–2013 | 85.5 |
| 719 | Nia Künzer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1997–2008 | 81.7 |
| 722 | Ellyse Perry | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2007–— | 85.9 |
| 728 | Cecilia Brækhus | Quyền Anh | 🇳🇴 Norway | 2007–— | 84.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.