- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 1992–2004
- Quốc gia
- 🇷🇴 Romania
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 934
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1055 | Beatrice Câșlaru | Bơi lội | 🇷🇴 Romania | 1992–2004 | 82.2 |
| 1058 | Maya Moore | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2011–2018 | 79.6 |
| 1063 | Nneka Ogwumike | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2012–— | 82.0 |
| 1066 | Sana Mir | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2005–2019 | 84.4 |
| 1068 | Lauren Hemp | Bóng đá | 🏴 England | 2016–— | 79.6 |
| 1072 | Genzebe Dibaba | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2008–2021 | 82.6 |
| 1077 | Paula Radcliffe | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–2015 | 83.3 |
| 1083 | Ruth Chepngetich | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2016–— | 81.8 |
| 1084 | Amanda Beard | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1996–2008 | 82.7 |
| 1089 | Veronika Andrusenko | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 2008–2021 | 82.6 |
| 1090 | Breanna Stewart | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2016–— | 79.8 |
| 1093 | Federica Pellegrini | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2003–2021 | 83.1 |
| 1096 | Jayna Hefford | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1997–2015 | 87.3 |
| 1101 | Siobhán Haughey | Bơi lội | 🇭🇰 Hong Kong | 2015–— | 81.2 |
| 1103 | Nancy Lieberman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1997 | 81.5 |
| 1104 | Arianna Caruso | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2016–— | 80.0 |
| 1105 | Katia Serra | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1987–2006 | 81.8 |
| 1107 | Mithali Raj | Cricket | 🇮🇳 India | 1999–2022 | 85.2 |
| 1108 | Angel McCoughtry | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2009–2022 | 80.1 |
| 1110 | Elin Rubensson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2011–— | 81.1 |
| 1111 | Karin Brienesse | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1986–1996 | 81.7 |
| 1112 | Caroline Ouellette | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1999–2016 | 86.4 |
| 1118 | Mapi León | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2011–— | 79.8 |
| 1121 | Jackie Nava | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 2002–2022 | 82.8 |
| 1123 | Dane van Niekerk | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2009–2023 | 83.3 |
| 1125 | Bärbel Wöckel | Điền kinh | 🇩🇪 East Germany | 1974–1984 | 80.9 |
| 1126 | Janeth Arcain | Bóng rổ | 🇧🇷 Brazil | 1990–2005 | 81.9 |
| 1136 | Venus Williams | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1994–2024 | 85.4 |
| 1145 | Mallory Swanson | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2015–— | 79.6 |
| 1147 | Rebecca Soni | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2008–2012 | 78.2 |
| 1157 | Lola Gallardo | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2011–— | 80.9 |
| 1159 | Jhulan Goswami | Cricket | 🇮🇳 India | 2002–2022 | 84.6 |
| 1160 | Ariarne Titmus | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2016–— | 79.4 |
| 1164 | Murielle Ahouré | Điền kinh | 🇨🇮 Ivory Coast | 2008–— | 82.5 |
| 1165 | Kim Batten | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1991–2000 | 80.6 |
| 1166 | Barbra Banda | Bóng đá | 🇿🇲 Zambia | 2016–— | 78.3 |
| 1169 | Kate Douglass | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 79.4 |
| 1179 | Pamela Conti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2013 | 81.1 |
| 1183 | Kelsey-Lee Barber | Điền kinh | 🇦🇺 Australia | 2011–— | 81.2 |
| 1193 | Ana Ambrazienė | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 1979–1988 | 80.2 |
| 1195 | Ai Yanhan | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2014–— | 81.0 |
| 1197 | Claressa Shields | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2012–— | 80.3 |
| 1202 | Mignon du Preez | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2007–2023 | 83.7 |
| 1208 | Renate Stecher | Điền kinh | 🇩🇪 East Germany | 1967–1976 | 80.1 |
| 1209 | Nat Sciver-Brunt | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–— | 82.5 |
| 1217 | Jessica Beard | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2009–2021 | 82.3 |
| 1226 | Valerie Brisco-Hooks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1979–1988 | 79.3 |
| 1230 | Ann Meyers | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 78.3 |
| 1241 | Magdalena Eriksson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2011–— | 80.0 |
| 1247 | Hannelore Anke | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1973–1977 | 77.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.