- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 2004–2019
- Quốc gia
- 🇸🇪 Sweden
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 76.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 934
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2907 | Emma Eliasson | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2004–2019 | 77.7 |
| 2911 | Yelena Akhaminova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1978–1988 | 78.4 |
| 2912 | Deng Yaping | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1988–1997 | 79.7 |
| 2915 | Ashleigh Barty | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 2010–2022 | 71.5 |
| 2917 | Petra Nieminen | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2014–— | 75.9 |
| 2920 | Mercedes Calderón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1988–2000 | 78.4 |
| 2921 | Larisa Bergen | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1969–1980 | 78.4 |
| 2925 | Camila Brait | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 79.2 |
| 2930 | Naomi Osaka | Quần vợt | 🇯🇵 Japan | 2013–— | 72.1 |
| 2931 | Fernanda Venturini | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1986–2004 | 79.1 |
| 2935 | Bianca Andreescu | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2017–— | 70.3 |
| 2937 | Ana Ida Alvares | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2000 | 78.7 |
| 2938 | Babe Didrikson Zaharias | Golf | 🇺🇸 United States | 1935–1955 | 78.2 |
| 2939 | Karrie Webb | Golf | 🇦🇺 Australia | 1994–2022 | 80.6 |
| 2940 | Jovana Brakočević | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2005–2021 | 77.8 |
| 2942 | Junko Asari | Điền kinh | 🇯🇵 Japan | 1990–1998 | 71.2 |
| 2943 | Irina Kirillova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1984–2002 | 79.1 |
| 2950 | Caroline Wozniacki | Quần vợt | 🇩🇰 Denmark | 2005–— | 74.0 |
| 2952 | Elena Rybakina | Quần vợt | 🇰🇿 Kazakhstan | 2017–— | 71.1 |
| 2969 | Hilary Caldwell | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2009–2017 | 71.0 |
| 2970 | Pat Bradley | Golf | 🇺🇸 United States | 1974–1995 | 79.9 |
| 2977 | Angelique Kerber | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2003–2024 | 73.4 |
| 2979 | Sandra Haynie | Golf | 🇺🇸 United States | 1961–1989 | 79.8 |
| 2980 | Sara Grahn | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2006–2022 | 76.9 |
| 2984 | Natalie Cook | Bóng chuyền | 🇦🇺 Australia | 1993–2012 | 79.0 |
| 2988 | Lyudmila Borozna | Bóng chuyền | 🇺🇦 Ukraine | 1968–1976 | 76.8 |
| 2991 | Amélie Mauresmo | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1993–2009 | 73.8 |
| 2994 | Wude Ayalew | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2007–2016 | 71.7 |
| 3003 | Virna Dias | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 78.3 |
| 3004 | Petra Martić | Quần vợt | 🇭🇷 Croatia | 2006–— | 74.7 |
| 3005 | Cui Yongmei | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 1995–2008 | 77.4 |
| 3007 | Sandra Pires | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2004 | 76.7 |
| 3012 | Laila Ali | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1999–2007 | 68.7 |
| 3020 | Danielle Scott-Arruda | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1993–2012 | 79.5 |
| 3024 | Ding Ning | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2005–2021 | 80.2 |
| 3030 | Lotta Schelin | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2004–2018 | 69.8 |
| 3032 | Carol Mann | Golf | 🇺🇸 United States | 1961–1981 | 78.4 |
| 3033 | Tandara Caixeta | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 77.0 |
| 3042 | Li Na | Quần vợt | 🇨🇳 China | 1999–2014 | 71.6 |
| 3043 | Anna Borgqvist | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2006–2019 | 76.0 |
| 3046 | Cindy Curley | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1986–1992 | 71.4 |
| 3047 | Erika Araki | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2002–2021 | 78.7 |
| 3049 | Jan Stephenson | Golf | 🇦🇺 Australia | 1973–2003 | 79.0 |
| 3053 | Eda Erdem | Bóng chuyền | 🇹🇷 Turkey | 2004–— | 78.1 |
| 3054 | Miriam Sylla | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2011–— | 76.8 |
| 3060 | Ons Jabeur | Quần vợt | 🇹🇳 Tunisia | 2010–— | 71.5 |
| 3064 | Misty May-Treanor | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1999–2012 | 76.2 |
| 3066 | Macris Carneiro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 77.3 |
| 3068 | Ana Bjelica | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2011–— | 77.0 |
| 3070 | Fanny Rask | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2007–2021 | 75.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.