- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2008–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇦🇺 Australia
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 76.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 934
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 873 | Sam Kerr | Bóng đá | 🇦🇺 Australia | 2008–— | 81.1 |
| 874 | Sydney McLaughlin-Levrone | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2016–— | 80.2 |
| 875 | Yulimar Rojas | Điền kinh | 🇻🇪 Venezuela | 2013–— | 81.1 |
| 884 | Amandine Henry | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2007–— | 82.0 |
| 891 | Solveig Gulbrandsen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 1998–2013 | 82.4 |
| 892 | Amanda Sampedro | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2010–— | 82.4 |
| 893 | Lisa Boattin | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2013–— | 81.8 |
| 894 | Linda Hamilton | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–1995 | 81.0 |
| 902 | Stafanie Taylor | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 2008–— | 84.8 |
| 907 | Fridolina Rolfö | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2011–— | 81.6 |
| 913 | Valentina Cernoia | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2008–— | 82.1 |
| 914 | Casey Stoney | Bóng đá | 🏴 England | 1997–2018 | 83.0 |
| 915 | Ludmila Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2013–— | 81.7 |
| 916 | Fabiana da Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2006–2021 | 82.4 |
| 923 | Layla McCarter | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1998–— | 84.9 |
| 929 | Debbie Meyer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1967–1972 | 79.6 |
| 934 | Conny van Bentum | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1980–1992 | 83.3 |
| 937 | Cynthia Cooper | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1986–2003 | 80.9 |
| 938 | Sheryl Swoopes | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2011 | 81.8 |
| 942 | Charlotte Edwards | Cricket | 🏴 England | 1996–2016 | 85.3 |
| 944 | Cappie Pondexter | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2006–2018 | 82.7 |
| 947 | Keira Walsh | Bóng đá | 🏴 England | 2014–— | 80.5 |
| 962 | Ann Wolfe | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1998–2006 | 81.0 |
| 964 | Ludmila Engquist | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1987–1999 | 82.5 |
| 967 | Natalya Antyukh | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2001–2014 | 82.5 |
| 968 | Melissa Belote | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 79.2 |
| 971 | Andressa Alves | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2011–— | 81.4 |
| 973 | Bronte Campbell | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2012–— | 82.3 |
| 976 | Seniesa Estrada | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2011–— | 82.1 |
| 977 | Laura Wolvaardt | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2016–— | 82.8 |
| 979 | Steph Houghton | Bóng đá | 🏴 England | 2006–2024 | 82.4 |
| 982 | Cheryl Miller | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1982–1986 | 77.1 |
| 985 | Elisa Bartoli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2007–— | 82.0 |
| 989 | Sifan Hassan | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 2013–— | 83.2 |
| 992 | Ticha Penicheiro | Bóng rổ | 🇵🇹 Portugal | 1998–2012 | 83.1 |
| 996 | Maren Mjelde | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2005–— | 83.2 |
| 998 | Gertrude Ederle | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1921–1928 | 79.1 |
| 1007 | Laure Manaudou | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2003–2013 | 80.8 |
| 1008 | Mollie O'Callaghan | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2021–— | 79.3 |
| 1010 | Becky Hammon | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1999–2014 | 82.9 |
| 1019 | Marie-José Pérec | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1988–1999 | 80.3 |
| 1022 | Pam Shriver | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1978–1997 | 85.1 |
| 1023 | Harmanpreet Kaur | Cricket | 🇮🇳 India | 2009–— | 84.0 |
| 1028 | Holly Holm | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2002–2013 | 81.8 |
| 1031 | Lina Hurtig | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2012–— | 81.0 |
| 1032 | Ilaria Mauro | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2004–2021 | 81.9 |
| 1040 | Tobi Amusan | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 2015–— | 80.2 |
| 1046 | Maryna Bekh-Romanchuk | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 2012–— | 83.2 |
| 1051 | Femke Heemskerk | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2005–— | 84.3 |
| 1054 | Elvan Abeylegesse | Điền kinh | 🇹🇷 Turkey | 2001–2012 | 81.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.