- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1988–2006
- Quốc gia
- 🇪🇸 Spain
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 934
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2043 | Conchita Martínez | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1988–2006 | 80.3 |
| 2055 | Penny Oleksiak | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2016–— | 76.2 |
| 2056 | Mayumi Aoki | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 1969–1976 | 74.3 |
| 2065 | Frédérique Bangué | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2002 | 77.9 |
| 2073 | Marlenis Costa | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1988–2000 | 83.3 |
| 2074 | Brigitte Becue | Bơi lội | 🇧🇪 Belgium | 1988–1998 | 77.2 |
| 2081 | Annika Sörenstam | Golf | 🇸🇪 Sweden | 1992–2008 | 84.1 |
| 2091 | Minna Atherton | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2015–— | 75.3 |
| 2100 | Alina Astafei | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1987–2003 | 79.5 |
| 2102 | Sarah Gibson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–2019 | 75.9 |
| 2119 | Summer Sanders | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1988–1994 | 74.8 |
| 2121 | Franchón Crews-Dezurn | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2016–— | 76.7 |
| 2135 | Annika Bruhn | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2012–2021 | 77.3 |
| 2147 | Lucia Rijker | Quyền Anh | 🇳🇱 Netherlands | 1996–2004 | 74.1 |
| 2155 | Carmen Bunaciu | Bơi lội | 🇷🇴 Romania | 1977–1986 | 76.5 |
| 2162 | Vera Nikolić | Điền kinh | 🇷🇸 Serbia | 1964–1972 | 76.5 |
| 2163 | Katie Hoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2004–2012 | 75.9 |
| 2164 | Naoko Takahashi | Điền kinh | 🇯🇵 Japan | 1997–2008 | 76.3 |
| 2180 | Joanna Atkins | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2010–2017 | 76.9 |
| 2186 | Hana Mandlíková | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 1978–1990 | 77.6 |
| 2196 | Caroline Burckle | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2005–2009 | 74.8 |
| 2208 | Arantxa Sánchez Vicario | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1985–2002 | 79.5 |
| 2222 | Mary Pierce | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1989–2006 | 78.9 |
| 2224 | Nathalie Tauziat | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1984–2001 | 80.4 |
| 2229 | Crissy Ahmann-Leighton | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1989–1993 | 74.0 |
| 2230 | Zola Budd | Điền kinh | 🇿🇦 South Africa | 1983–1993 | 75.8 |
| 2235 | Marie-Thérèse Armentero | Bơi lội | 🇨🇭 Switzerland | 1968–1976 | 76.5 |
| 2237 | Joan Baptiste | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1982–1990 | 76.5 |
| 2239 | Aryna Sabalenka | Quần vợt | 🇧🇾 Belarus | 2015–— | 76.5 |
| 2244 | Flavia Pennetta | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2000–2015 | 78.9 |
| 2250 | Kateřina Baďurová | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 2000–2012 | 76.7 |
| 2259 | Sophie Angus | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2016–— | 76.5 |
| 2260 | Lindsay Davenport | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1993–2010 | 79.2 |
| 2266 | Amanda Anisimova | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2017–— | 76.8 |
| 2280 | Natalie Darwitz | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1999–2011 | 79.5 |
| 2297 | Lizelle Lee | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2013–2022 | 77.5 |
| 2305 | Roswitha Beier | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1974–1978 | 74.6 |
| 2306 | Lyudmila Buldakova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1960–1972 | 82.5 |
| 2311 | Hilary Knight | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 2007–— | 81.1 |
| 2315 | Meghan Duggan | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 2007–2020 | 80.5 |
| 2324 | Yuliya Bogdanova | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1978–1986 | 74.2 |
| 2337 | Gail Amundrud | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 1974–1980 | 75.7 |
| 2338 | Margaret Adeoye | Điền kinh | 🇬🇧 Great Britain | 2010–2018 | 77.0 |
| 2340 | Kim Clijsters | Quần vợt | 🇧🇪 Belgium | 1997–2020 | 78.1 |
| 2342 | Francesca Schiavone | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1998–2018 | 80.0 |
| 2344 | Jelena Janković | Quần vợt | 🇷🇸 Serbia | 2000–2017 | 78.8 |
| 2345 | Elena Dementieva | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1998–2010 | 77.8 |
| 2346 | Julie Chu | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 2000–2018 | 81.5 |
| 2350 | Britany Anderson | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2018–— | 74.9 |
| 2360 | Fabiana Oliveira | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2000–2016 | 83.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.