- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 2009–2019
- Quốc gia
- 🇸🇪 Sweden
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 72.0
GOAT Rank · 934
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1689 | Abeba Aregawi | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2009–2019 | 77.7 |
| 1692 | Michele Timms | Bóng rổ | 🇦🇺 Australia | 1984–2000 | 79.5 |
| 1693 | Sandy Brondello | Bóng rổ | 🇦🇺 Australia | 1987–2003 | 79.6 |
| 1694 | Nia Ali | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2011–— | 79.4 |
| 1707 | Mikaela Mayer | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2017–— | 78.1 |
| 1712 | Alicia Coutts | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2008–2016 | 77.6 |
| 1721 | Kerstin Behrendt | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1986–1992 | 77.9 |
| 1724 | Ekaterina Makarova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2005–2019 | 81.2 |
| 1727 | Naomi Girma | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2022–— | 74.2 |
| 1728 | Christine Ohuruogu | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2004–2016 | 79.0 |
| 1732 | Jessica Ashwood | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2011–2018 | 77.8 |
| 1739 | Larysa Berezhna | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1985–1996 | 79.3 |
| 1741 | Justine Henin | Quần vợt | 🇧🇪 Belgium | 1999–2011 | 79.3 |
| 1745 | Christy Martin | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–2012 | 79.6 |
| 1749 | Kathleen Baker | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 76.6 |
| 1751 | Jane Couch | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1994–2007 | 79.5 |
| 1753 | Nadia Battocletti | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 2017–— | 78.4 |
| 1766 | Allison Beckford | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1997–2008 | 79.4 |
| 1780 | Geraldine Heaney | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1988–2002 | 83.2 |
| 1791 | Alejandra Jiménez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 2014–2020 | 77.0 |
| 1803 | Evonne Goolagong Cawley | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1968–1983 | 80.3 |
| 1812 | Kelly-Ann Baptiste | Điền kinh | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 2006–2021 | 79.5 |
| 1818 | Danielle Goyette | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1991–2007 | 82.7 |
| 1822 | Cammile Adams | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2010–2016 | 76.8 |
| 1828 | Katia Benth | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2004 | 79.5 |
| 1833 | Natasha Jonas | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2017–— | 77.4 |
| 1856 | Kaylee McKeown | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2017–— | 73.9 |
| 1859 | Dawn Staley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1996–2006 | 77.6 |
| 1860 | Virginia Wade | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1962–1986 | 81.7 |
| 1861 | Riikka Sallinen | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 1988–2019 | 84.2 |
| 1875 | Trinity Rodman | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2021–— | 74.3 |
| 1911 | Yamilé Aldama | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2014 | 80.8 |
| 1927 | Marie-Philip Poulin | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2007–— | 81.7 |
| 1930 | Jenny Potter | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1997–2011 | 82.3 |
| 1941 | Deborah Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 76.9 |
| 1943 | Regla Bell | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1990–2004 | 84.3 |
| 1950 | Sally Barsosio | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1993–2002 | 77.9 |
| 1952 | Katharine Berkoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 75.8 |
| 1966 | Maureen Connolly | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1949–1954 | 75.6 |
| 1968 | Liz Cambage | Bóng rổ | 🇦🇺 Australia | 2011–2022 | 75.4 |
| 1979 | Yang Junxuan | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2018–— | 76.2 |
| 2000 | Svetlana Kuznetsova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2000–2022 | 81.7 |
| 2003 | Michelle-Lee Ahye | Điền kinh | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 2010–— | 78.4 |
| 2009 | Alyssa Anderson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2009–2014 | 75.9 |
| 2011 | Angie Bainbridge | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2000–2008 | 77.1 |
| 2017 | Maria Sharapova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2001–2020 | 79.6 |
| 2019 | Kim St-Pierre | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1999–2011 | 80.8 |
| 2024 | Nadia Petrova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1999–2017 | 80.3 |
| 2025 | Anastasia Pavlyuchenkova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2006–— | 81.0 |
| 2035 | Gabriele Becker | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1993–2004 | 78.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.