- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2011–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇸🇪 Sweden
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 80.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 674
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 451 | Fridolina Rolfö | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2011–đang thi đấu | 82.0 |
| 452 | Valentina Cernoia | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2008–đang thi đấu | 82.0 |
| 453 | Casey Stoney | Bóng đá | 🏴 England | 1997–2018 | 82.0 |
| 454 | Ludmila Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2013–đang thi đấu | 82.0 |
| 455 | Fabiana da Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2006–2021 | 82.0 |
| 456 | Hugo Sánchez | Bóng đá | 🇲🇽 Mexico | 1976–1997 | 81.9 |
| 457 | Bastian Schweinsteiger | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2002–2019 | 81.9 |
| 458 | Robbie Fowler | Bóng đá | 🏴 England | 1992–2012 | 81.9 |
| 459 | Ian Wright | Bóng đá | 🏴 England | 1985–2000 | 81.9 |
| 460 | Heinz Flohe | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1967–1980 | 81.9 |
| 461 | Sergio Agüero | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2003–2021 | 81.8 |
| 462 | Dennis Bergkamp | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1986–2006 | 81.8 |
| 463 | Alexis Sánchez | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2005–đang thi đấu | 81.8 |
| 464 | Keira Walsh | Bóng đá | 🏴 England | 2014–đang thi đấu | 81.8 |
| 465 | Dani Carvajal | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2011–đang thi đấu | 81.8 |
| 466 | Luca Toni | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2016 | 81.8 |
| 467 | Pauleta | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1993–2008 | 81.7 |
| 468 | Luis Aragonés | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1957–1975 | 81.7 |
| 469 | Hernán Crespo | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1993–2012 | 81.7 |
| 470 | Andressa Alves | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2011–đang thi đấu | 81.7 |
| 471 | Mário Coluna | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1954–1971 | 81.7 |
| 472 | Youri Djorkaeff | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1984–2006 | 81.6 |
| 473 | Steph Houghton | Bóng đá | 🏴 England | 2006–2024 | 81.6 |
| 474 | Elisa Bartoli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2007–đang thi đấu | 81.6 |
| 475 | Luis Enrique | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1990–2004 | 81.6 |
| 476 | Robinho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2002–2020 | 81.6 |
| 477 | Trent John Alexander-Arnold | Bóng đá | 🏴 England | 2017–đang thi đấu | 81.6 |
| 478 | Alan Shearer | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1988–2006 | 81.5 |
| 479 | Stefan Effenberg | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1987–2004 | 81.5 |
| 480 | Maren Mjelde | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2005–đang thi đấu | 81.5 |
| 481 | Pierre-Emerick Aubameyang | Bóng đá | 🇬🇦 Gabon | 2009–đang thi đấu | 81.5 |
| 482 | Antonio Valencia | Bóng đá | 🇪🇨 Ecuador | 2003–2021 | 81.5 |
| 483 | Trevor Francis | Bóng đá | 🏴 England | 1970–1994 | 81.4 |
| 484 | Emmanuel Adebayor | Bóng đá | 🇹🇬 Togo | 2002–2020 | 81.4 |
| 485 | Roy Keane | Bóng đá | 🇮🇪 Ireland | 1990–2006 | 81.3 |
| 486 | Carles Puyol | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1999–2014 | 81.3 |
| 487 | Lina Hurtig | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2012–đang thi đấu | 81.3 |
| 488 | Ilaria Mauro | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2004–2021 | 81.3 |
| 489 | Bodo Illgner | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1986–2001 | 81.3 |
| 490 | Patrick Vieira | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1994–2011 | 81.2 |
| 491 | Ruud van Nistelrooy | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1993–2012 | 81.2 |
| 492 | Claude Makélélé | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1991–2011 | 81.2 |
| 493 | Pierre Littbarski | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1978–1997 | 81.2 |
| 494 | Adelardo Rodríguez | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1959–1976 | 81.2 |
| 495 | Emilio Butragueño | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1982–1998 | 81.2 |
| 496 | Mahmoud El Khatib | Bóng đá | 🇪🇬 Egypt | 1972–1988 | 81.2 |
| 497 | Claudio Bravo | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2002–2024 | 81.2 |
| 498 | Sebastian Larsson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2005–2023 | 81.2 |
| 499 | George Weah | Bóng đá | 🇱🇷 Liberia | 1985–2003 | 81.1 |
| 500 | Lauren Hemp | Bóng đá | 🏴 England | 2016–đang thi đấu | 81.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.