- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2005–2021
- Quốc gia
- 🇭🇷 Croatia
- Đỉnh cao
- 83.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 80.0
- Danh hiệu
- 85.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 674
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 501 | Mario Mandžukić | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 2005–2021 | 81.1 |
| 502 | Edgar Davids | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1991–2014 | 81.0 |
| 503 | Cesar Azpilicueta | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2007–2025 | 81.0 |
| 504 | Dudu Georgescu | Bóng đá | 🇷🇴 Romania | 1969–1987 | 81.0 |
| 505 | Dušan Tadić | Bóng đá | 🇷🇸 Serbia | 2007–2025 | 81.0 |
| 506 | Nwankwo Kanu | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 1993–2012 | 80.9 |
| 507 | Bruce Grobbelaar | Bóng đá | 🇿🇼 Zimbabwe | 1979–1998 | 80.9 |
| 508 | Bruno Fernandes | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2012–đang thi đấu | 80.9 |
| 509 | Arianna Caruso | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2016–đang thi đấu | 80.9 |
| 510 | Katia Serra | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1987–2006 | 80.9 |
| 511 | Didier Drogba | Bóng đá | 🇨🇮 Ivory Coast | 1998–2018 | 80.8 |
| 512 | Elin Rubensson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2011–đang thi đấu | 80.8 |
| 513 | Gianluigi Donnarumma | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2016–đang thi đấu | 80.8 |
| 514 | Michael Laudrup | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1981–1998 | 80.7 |
| 515 | Mapi León | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2011–đang thi đấu | 80.7 |
| 516 | Uli Hoeneß | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1970–1979 | 80.7 |
| 517 | Jan Vertonghen | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2006–2025 | 80.7 |
| 518 | Son Heung-min | Bóng đá | 🇰🇷 South Korea | 2010–đang thi đấu | 80.7 |
| 519 | Marek Hamšík | Bóng đá | 🇸🇰 Slovakia | 2004–2023 | 80.6 |
| 520 | Mallory Swanson | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2015–đang thi đấu | 80.6 |
| 521 | Lola Gallardo | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2011–đang thi đấu | 80.6 |
| 522 | Michael Ballack | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1995–2012 | 80.5 |
| 523 | Barbra Banda | Bóng đá | 🇿🇲 Zambia | 2016–đang thi đấu | 80.5 |
| 524 | Pamela Conti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2013 | 80.5 |
| 525 | Ally McCoist | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1979–2001 | 80.5 |
| 526 | Dries Mertens | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2006–2025 | 80.5 |
| 527 | Luís Carlos Almeida da Cunha | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2006–đang thi đấu | 80.5 |
| 528 | Eden Hazard | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2007–2023 | 80.3 |
| 529 | David Beckham | Bóng đá | 🏴 England | 1992–2013 | 80.2 |
| 530 | Gabriel Batistuta | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1988–2005 | 80.2 |
| 531 | Christian Vieri | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1991–2009 | 80.2 |
| 532 | Magdalena Eriksson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2011–đang thi đấu | 80.1 |
| 533 | Trine Rønning | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2002–2015 | 80.1 |
| 534 | Jessica Houara | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2006–2019 | 80.1 |
| 535 | Alphonso Davies | Bóng đá | 🇨🇦 Canada | 2016–đang thi đấu | 80.1 |
| 536 | Achraf Hakimi | Bóng đá | 🇲🇦 Morocco | 2017–đang thi đấu | 80.1 |
| 537 | John Terry | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1998–2018 | 79.9 |
| 538 | Stina Blackstenius | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2013–đang thi đấu | 79.9 |
| 539 | Virginia Torrecilla | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2012–đang thi đấu | 79.9 |
| 540 | Jens Lehmann | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1989–2011 | 79.9 |
| 541 | Davor Šuker | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1989–2003 | 79.8 |
| 542 | Rafael van der Vaart | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2000–2019 | 79.8 |
| 543 | Silvio Marzolini | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1959–1972 | 79.8 |
| 544 | Sir Trevor David Brooking | Bóng đá | 🏴 England | 1968–1984 | 79.8 |
| 545 | Joaquín Sánchez | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1999–2023 | 79.7 |
| 546 | Rio Ferdinand | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1996–2015 | 79.6 |
| 547 | Günter Netzer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1963–1977 | 79.6 |
| 548 | Patri Guijarro | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2015–đang thi đấu | 79.6 |
| 549 | Alessandro Costacurta | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1987–2006 | 79.6 |
| 550 | Mario Götze | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2010–đang thi đấu | 79.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.