- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1990–2005
- Quốc gia
- 🇸🇮 Slovenia
- Đỉnh cao
- 85.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 80.0
- Danh hiệu
- 75.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 674
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 551 | Zlatko Zahovič | Bóng đá | 🇸🇮 Slovenia | 1990–2005 | 79.6 |
| 552 | Gabi Fernández | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2002–2020 | 79.4 |
| 553 | Park Ji-sung | Bóng đá | 🇰🇷 South Korea | 2000–2014 | 79.4 |
| 554 | Sophia Smith | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2020–đang thi đấu | 79.4 |
| 555 | Nahikari García | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2014–đang thi đấu | 79.4 |
| 556 | Adriana Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2007–đang thi đấu | 79.4 |
| 557 | Jay-Jay Okocha | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 1990–2008 | 79.3 |
| 558 | Louisa Nécib | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2016 | 79.3 |
| 559 | Aldo Serena | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1978–1993 | 79.2 |
| 560 | Giuseppe Giannini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1982–1999 | 79.2 |
| 561 | Marcos Senna | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1998–2015 | 79.2 |
| 562 | Marquinhos | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2012–đang thi đấu | 79.1 |
| 563 | Oleksiy Oleksandrovych Mykhaylychenko | Bóng đá | 🇺🇦 Ukraine | 1983–1996 | 79.1 |
| 564 | Paulo Futre | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1983–2003 | 79.0 |
| 565 | Rabah Madjer | Bóng đá | 🇩🇿 Algeria | 1978–1992 | 78.9 |
| 566 | Zbigniew Boniek | Bóng đá | 🇵🇱 Poland | 1975–1988 | 78.9 |
| 567 | Álvaro Recoba | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 1994–2015 | 78.9 |
| 568 | Verónica Boquete | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–đang thi đấu | 78.8 |
| 569 | Aleksandar Kolarov | Bóng đá | 🇷🇸 Serbia | 2005–2022 | 78.8 |
| 570 | Asamoah Gyan | Bóng đá | 🇬🇭 Ghana | 2003–2021 | 78.8 |
| 571 | Tanju Çolak | Bóng đá | 🇹🇷 Turkey | 1983–1994 | 78.8 |
| 572 | Francesca Durante | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2011–đang thi đấu | 78.7 |
| 573 | Diego Godín | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 2003–2023 | 78.7 |
| 574 | João Cancelo | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2013–đang thi đấu | 78.7 |
| 575 | Alexis Mac Allister | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2017–đang thi đấu | 78.6 |
| 576 | Gerard Moreno | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2011–đang thi đấu | 78.6 |
| 577 | Míchel Salgado | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1994–2012 | 78.5 |
| 578 | Andoni Goikoetxea | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1976–1990 | 78.4 |
| 579 | Vincent Candela | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1993–2007 | 78.4 |
| 580 | Eric Cantona | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1983–1997 | 78.3 |
| 581 | Matthew Le Tissier | Bóng đá | 🏴 England | 1986–2002 | 78.3 |
| 582 | James Rodríguez | Bóng đá | 🇨🇴 Colombia | 2010–đang thi đấu | 78.3 |
| 583 | Bukayo Saka | Bóng đá | 🏴 England | 2019–đang thi đấu | 78.1 |
| 584 | Glenn Hoddle | Bóng đá | 🏴 England | 1976–1995 | 78.1 |
| 585 | Patrick Stephan Kluivert | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1995–2008 | 78.0 |
| 586 | Marco Reus | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–đang thi đấu | 77.9 |
| 587 | Rafael Leão | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2018–đang thi đấu | 77.9 |
| 588 | Jean-Pierre Papin | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1984–1999 | 77.8 |
| 589 | Nuno Gomes | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1994–2015 | 77.8 |
| 590 | Daniel Van Buyten | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 1999–2014 | 77.8 |
| 591 | Mário Jardel | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1992–2011 | 77.8 |
| 592 | David Luiz Moreira Marinho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2006–đang thi đấu | 77.7 |
| 593 | Lamine Yamal | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2023–đang thi đấu | 77.7 |
| 594 | Andrei Arshavin | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 2000–2018 | 77.6 |
| 595 | Naomi Girma | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2022–đang thi đấu | 77.6 |
| 596 | Bruno Pezzey | Bóng đá | 🇦🇹 Austria | 1974–1990 | 77.6 |
| 597 | Serge Gnabry | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2013–đang thi đấu | 77.6 |
| 598 | Yassine Bounou | Bóng đá | 🇲🇦 Morocco | 2011–đang thi đấu | 77.6 |
| 599 | André Onana | Bóng đá | 🇨🇲 Cameroon | 2015–đang thi đấu | 77.5 |
| 600 | David Ginola | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1986–2002 | 77.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.