- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2000–2016
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 100.0
- Thống trị
- 99.0
- Thống kê
- 98.0
- Danh hiệu
- 100.0
- Độ bền sự nghiệp
- 93.0
GOAT Rank · 1348
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Michael Phelps | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 95.8 |
| 8 | Kareem Abdul-Jabbar | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1969–1989 | 94.5 |
| 10 | Carl Lewis | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1979–1997 | 92.8 |
| 14 | Diana Taurasi | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2004–2025 | 93.7 |
| 16 | Katie Ledecky | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2012–— | 92.5 |
| 18 | Kristine Lilly | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–2010 | 93.4 |
| 21 | Mia Hamm | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–2004 | 90.7 |
| 24 | Wilt Chamberlain | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1959–1973 | 90.6 |
| 32 | Bill Russell | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1956–1969 | 90.5 |
| 33 | Sugar Ray Robinson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1965 | 92.1 |
| 34 | Carli Lloyd | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2005–2021 | 89.7 |
| 35 | Muhammad Ali | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1960–1981 | 91.4 |
| 37 | Floyd Mayweather | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1996–2017 | 91.9 |
| 38 | Magic Johnson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1979–1996 | 89.9 |
| 41 | Allyson Felix | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2003–2022 | 90.5 |
| 48 | Tiffeny Milbrett | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1991–2006 | 88.7 |
| 49 | Joy Fawcett | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–2004 | 89.8 |
| 50 | Megan Rapinoe | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2006–2023 | 88.8 |
| 53 | Sue Bird | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2002–2022 | 91.4 |
| 54 | Larry Bird | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1979–1992 | 89.0 |
| 58 | Ray Allen | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1996–2014 | 90.6 |
| 59 | Julie Foudy | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–2004 | 89.1 |
| 63 | Michelle Akers | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1985–2000 | 86.9 |
| 64 | Teresa Edwards | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1984–2004 | 90.6 |
| 66 | Phog Allen | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1905–1956 | 90.8 |
| 75 | Rick Barry | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1965–1980 | 88.5 |
| 83 | Tim Duncan | Bóng rổ | 🇻🇮 United States | 1997–2016 | 90.4 |
| 85 | John Havlicek | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1962–1978 | 89.9 |
| 88 | Briana Scurry | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1994–2008 | 87.8 |
| 89 | Michael Johnson | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1988–2001 | 87.3 |
| 92 | Martina Navratilova | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1973–1994 | 92.6 |
| 94 | Jackie Joyner-Kersee | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1980–2001 | 89.7 |
| 95 | Don Nelson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1962–2010 | 90.6 |
| 101 | Tobin Heath | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2008–2022 | 87.7 |
| 103 | Roy Jones Jr. | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–2018 | 89.1 |
| 105 | Stephen Curry | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2009–— | 88.4 |
| 112 | Serena Williams | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1995–2022 | 91.3 |
| 114 | Oscar Robertson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1960–1974 | 87.8 |
| 117 | Shaquille O'Neal | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1992–2011 | 87.7 |
| 120 | Abby Wambach | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2001–2015 | 87.2 |
| 121 | Joe Louis | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1951 | 89.2 |
| 124 | Thomas Hearns | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1977–2006 | 88.8 |
| 125 | Harry Greb | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1913–1926 | 88.6 |
| 126 | Larry Holmes | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1973–2002 | 89.5 |
| 135 | Joe Gans | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1891–1909 | 88.7 |
| 136 | Sam Jones | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1957–1969 | 87.9 |
| 137 | Walt Frazier | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1980 | 87.2 |
| 141 | Larry Brown | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–2016 | 89.5 |
| 145 | Crystal Dunn | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2013–— | 86.9 |
| 147 | Lauren Holiday | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2007–2015 | 86.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.