- Môn
- Bóng rổ
- Sự nghiệp
- 1989–2003
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 1348
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 867 | Tim Hardaway | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1989–2003 | 82.3 |
| 871 | James Harden | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2009–— | 83.0 |
| 874 | Sydney McLaughlin-Levrone | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2016–— | 80.2 |
| 881 | Lefty Driesell | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1960–2003 | 85.1 |
| 886 | Walt Bellamy | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1961–1975 | 83.0 |
| 888 | Sammy Angott | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1950 | 83.5 |
| 894 | Linda Hamilton | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–1995 | 81.0 |
| 896 | Marvelous Marvin Hagler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1973–1987 | 83.2 |
| 897 | Russell Westbrook | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2008–— | 83.3 |
| 903 | Charles Austin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1990–2001 | 82.5 |
| 904 | Errol Spence Jr | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2012–— | 82.0 |
| 905 | Jack McCracken | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1930–1946 | 82.9 |
| 911 | Jackie Fields | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1924–1933 | 82.2 |
| 912 | Eddie Booker | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1944 | 82.2 |
| 919 | Andre Agassi | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1986–2006 | 85.7 |
| 923 | Layla McCarter | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1998–— | 84.9 |
| 926 | Tom Gola | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1952–1966 | 81.9 |
| 929 | Debbie Meyer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1967–1972 | 79.6 |
| 937 | Cynthia Cooper | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1986–2003 | 80.9 |
| 938 | Sheryl Swoopes | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2011 | 81.8 |
| 939 | Pernell Whitaker | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2001 | 82.6 |
| 944 | Cappie Pondexter | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2006–2018 | 82.7 |
| 948 | Gary Hall Jr. | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2004 | 81.9 |
| 950 | Dwight Phillips | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2000–2013 | 83.0 |
| 959 | Patrick Ewing | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1985–2002 | 83.1 |
| 962 | Ann Wolfe | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1998–2006 | 81.0 |
| 965 | Charles Cooper | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1929–1946 | 82.0 |
| 968 | Melissa Belote | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 79.2 |
| 970 | Jimmy Bivins | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1955 | 83.7 |
| 976 | Seniesa Estrada | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2011–— | 82.1 |
| 981 | John Beckman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1910–1932 | 82.2 |
| 982 | Cheryl Miller | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1982–1986 | 77.1 |
| 983 | Jeff Chandler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1976–1984 | 80.9 |
| 986 | Wayne Embry | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1958–1969 | 81.7 |
| 991 | Sandy Saddler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1944–1956 | 82.7 |
| 997 | Anthony Ervin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1999–2016 | 82.5 |
| 998 | Gertrude Ederle | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1921–1928 | 79.1 |
| 1000 | Lou Ambers | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1932–1941 | 81.7 |
| 1002 | Forrest DeBernardi | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1920–1932 | 81.0 |
| 1009 | Tom Jager | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 81.2 |
| 1010 | Becky Hammon | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1999–2014 | 82.9 |
| 1017 | Gary Payton | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1990–2007 | 82.8 |
| 1020 | Draymond Green | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2012–— | 82.6 |
| 1022 | Pam Shriver | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1978–1997 | 85.1 |
| 1024 | Arthur Ashe | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1966–1980 | 83.8 |
| 1025 | George McGinnis | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–1982 | 80.4 |
| 1026 | Bob Lanier | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1984 | 82.0 |
| 1027 | Billy Conn | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 81.7 |
| 1028 | Holly Holm | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2002–2013 | 81.8 |
| 1029 | Lou Groza | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1946–1967 | 88.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.