- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1984–2007
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 1348
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 309 | Virgil Hill | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2007 | 88.3 |
| 317 | Florence Griffith Joyner | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1983–1989 | 79.9 |
| 318 | Gail Devers | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1987–2007 | 86.0 |
| 319 | George Karl | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1973–2016 | 87.4 |
| 342 | Bill Tilden | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1912–1946 | 87.4 |
| 344 | Tony Canzoneri | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1925–1939 | 86.4 |
| 345 | Adrian Dantley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1991 | 85.6 |
| 352 | Archie Moore | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1963 | 88.7 |
| 356 | Ray Ewry | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1900–1908 | 84.0 |
| 361 | Amy Rodriguez | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2005–2022 | 85.3 |
| 367 | Ryan Crouser | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2013–— | 85.4 |
| 368 | Henry Armstrong | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1931–1945 | 85.8 |
| 376 | Paul Arizin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1950–1962 | 84.5 |
| 380 | Chris Evert | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1989 | 88.9 |
| 390 | Jerry Lucas | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1963–1974 | 84.6 |
| 391 | Grant Hill | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1994–2013 | 85.8 |
| 392 | Orlando Canizales | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–1999 | 86.1 |
| 396 | Dutch Dehnert | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1917–1939 | 86.3 |
| 400 | Johnny Weissmuller | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1921–1929 | 83.4 |
| 406 | Joan Crawford | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1956–1971 | 85.8 |
| 411 | Mark Spitz | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1965–1972 | 83.0 |
| 412 | Jack Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1898–1938 | 86.9 |
| 414 | Andre Ward | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2004–2017 | 84.8 |
| 417 | Tianna Bartoletta | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2004–2021 | 86.2 |
| 422 | Harold Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1946–1971 | 87.5 |
| 425 | David Robinson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1987–2003 | 85.3 |
| 433 | Katrina McClain | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1987–1998 | 84.6 |
| 436 | Sugar Ray Leonard | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1977–1997 | 85.7 |
| 437 | Bernard Hopkins | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1988–2016 | 88.2 |
| 441 | Nathan Adrian | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2021 | 85.6 |
| 444 | Bob Foster | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1961–1978 | 85.4 |
| 445 | Chauncey Billups | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2014 | 85.5 |
| 446 | Kate Markgraf | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1998–2010 | 84.4 |
| 447 | Pete Sampras | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2002 | 87.3 |
| 448 | Lisa Leslie | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2009 | 84.8 |
| 465 | Dan Issel | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1985 | 86.2 |
| 466 | Lilly King | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2016–— | 85.0 |
| 469 | Don Budge | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1932–1954 | 85.5 |
| 471 | Young Corbett III | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1919–1940 | 86.8 |
| 478 | Louise Brough | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1940–1957 | 87.1 |
| 482 | Alonzo Mourning | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1992–2008 | 83.8 |
| 484 | James J. Jeffries | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1896–1910 | 83.6 |
| 485 | Jimmy Barry | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1891–1899 | 84.0 |
| 494 | James Toney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1988–2017 | 86.9 |
| 495 | Joe Lapchick | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1919–1965 | 86.5 |
| 498 | Joe Brown | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1943–1970 | 86.9 |
| 509 | Helen Wills Moody | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1919–1938 | 85.7 |
| 516 | Hubie Brown | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1968–2005 | 86.4 |
| 518 | Duke Kahanamoku | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1911–1932 | 85.3 |
| 519 | Willie Banks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1978–1996 | 85.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.