- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1956–1980
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 72.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 76.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 1348
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3284 | Lionel Hebert | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1980 | 76.1 |
| 3285 | Hubert Green | Golf | 🇺🇸 United States | 1970–1996 | 75.4 |
| 3288 | Keegan Bradley | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–— | 75.3 |
| 3292 | Eric Fonoimoana | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1992–2007 | 73.8 |
| 3295 | Peter "ppd" Dager | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 77.7 |
| 3298 | Jordan Larson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2005–— | 74.7 |
| 3300 | Laurie Auchterlonie | Golf | 🇺🇸 United States | 1897–1915 | 74.4 |
| 3302 | Leo Diegel | Golf | 🇺🇸 United States | 1920–1940 | 74.4 |
| 3310 | Rick Ferrell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1929–1947 | 73.6 |
| 3315 | Lee Janzen | Golf | 🇺🇸 United States | 1986–— | 74.9 |
| 3325 | Cristie Kerr | Golf | 🇺🇸 United States | 1996–— | 76.8 |
| 3326 | Dan O'Brien | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 75.1 |
| 3328 | Larry Mize | Golf | 🇺🇸 United States | 1980–2023 | 76.1 |
| 3329 | John Mahaffey | Golf | 🇺🇸 United States | 1971–2007 | 75.5 |
| 3332 | Max Holt | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2009–2021 | 74.1 |
| 3333 | Tom Hoff | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1996–2009 | 73.7 |
| 3335 | Dain Blanton | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1994–2008 | 73.2 |
| 3338 | Larry Nelson | Golf | 🇺🇸 United States | 1971–2011 | 75.5 |
| 3341 | Tommy Aaron | Golf | 🇺🇸 United States | 1961–2000 | 75.9 |
| 3345 | Ralph Guldahl | Golf | 🇺🇸 United States | 1931–1942 | 71.0 |
| 3360 | Haleigh Washington | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2017–— | 72.4 |
| 3362 | Yiliang "Doublelift" Peng | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2011–2023 | 79.0 |
| 3371 | Timothy "autimatic" Ta | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2015–— | 76.9 |
| 3375 | Stacy Lewis | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–— | 73.7 |
| 3388 | Jordyn Poulter | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2018–— | 71.7 |
| 3389 | Paul Azinger | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–2010 | 73.8 |
| 3393 | Theo Brunner | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–2022 | 73.5 |
| 3396 | Curtis Strange | Golf | 🇺🇸 United States | 1976–2005 | 73.4 |
| 3398 | Brian Harman | Golf | 🇺🇸 United States | 2009–— | 73.5 |
| 3404 | Mark O'Meara | Golf | 🇺🇸 United States | 1980–2019 | 74.8 |
| 3405 | Bubba Watson | Golf | 🇺🇸 United States | 2002–— | 73.8 |
| 3406 | Lucas Glover | Golf | 🇺🇸 United States | 2001–— | 74.5 |
| 3420 | Brooks Koepka | Golf | 🇺🇸 United States | 2012–— | 71.8 |
| 3421 | Foluke Akinradewo | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2005–2021 | 72.2 |
| 3426 | Justin Leonard | Golf | 🇺🇸 United States | 1994–2018 | 73.8 |
| 3438 | Universe | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2012–2021 | 76.4 |
| 3441 | Lily Zhang | Bóng bàn | 🇺🇸 United States | 2010–— | 76.2 |
| 3442 | Nelly Korda | Golf | 🇺🇸 United States | 2016–— | 70.7 |
| 3447 | Vincent "Brehze" Cayonte | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2016–— | 75.9 |
| 3463 | Bobby Witt Jr. | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2022–— | 68.3 |
| 3474 | Tyler "Skadoodle" Latham | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2013–2020 | 75.1 |
| 3490 | Tony Lema | Golf | 🇺🇸 United States | 1957–1966 | 70.3 |
| 3493 | Phil Hill | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1958–1966 | 71.8 |
| 3500 | Dave Marr | Golf | 🇺🇸 United States | 1953–1974 | 72.4 |
| 3510 | Xander Schauffele | Golf | 🇺🇸 United States | 2015–— | 70.2 |
| 3511 | Bob Goalby | Golf | 🇺🇸 United States | 1957–1990 | 73.7 |
| 3521 | William "RUSH" Wierzba | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2014–— | 75.4 |
| 3536 | John McDermott | Golf | 🇺🇸 United States | 1907–1915 | 68.1 |
| 3538 | Shahzeeb "ShahZaM" Khan | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2012–— | 75.7 |
| 3553 | Mark Brooks | Golf | 🇺🇸 United States | 1983–2013 | 73.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.