- Môn
- Bóng rổ
- Sự nghiệp
- 1965–1992
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 1348
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 714 | Lou Carnesecca | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1965–1992 | 85.3 |
| 718 | Dixie Kid | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1899–1914 | 84.4 |
| 727 | Terence Crawford | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–— | 83.1 |
| 730 | Dwight Howard | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2004–2022 | 84.2 |
| 732 | Dave Cowens | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1983 | 81.8 |
| 733 | Maurice Cheeks | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1978–1993 | 84.7 |
| 734 | Barney Ross | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1938 | 82.4 |
| 736 | Buddy Jeannette | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1938–1950 | 82.9 |
| 746 | Rocky Marciano | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1947–1956 | 82.5 |
| 750 | Robert Parish | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1997 | 86.3 |
| 753 | Billy Cunningham | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1965–1976 | 81.4 |
| 760 | Ralph Boston | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1960–1968 | 82.8 |
| 761 | Tyson Gay | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2005–2017 | 83.0 |
| 763 | Denise Curry | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1977–1990 | 82.9 |
| 765 | Charley Burley | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1936–1950 | 83.4 |
| 768 | Billy Graham | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1941–1955 | 85.0 |
| 776 | Gervonta Davis | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2013–— | 82.6 |
| 779 | Chamique Holdsclaw | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1995–2010 | 82.4 |
| 781 | Gene Fullmer | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1951–1963 | 83.5 |
| 782 | Curtis Cokes | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1958–1972 | 83.8 |
| 793 | Bobby McDermott | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1933–1950 | 82.1 |
| 798 | Caeleb Dressel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–— | 81.9 |
| 800 | Isiah Thomas | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1981–1994 | 83.0 |
| 801 | Matt Biondi | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 81.9 |
| 805 | Jersey Joe Walcott | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1930–1953 | 85.0 |
| 808 | Jason Lezak | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1998–2012 | 83.2 |
| 811 | Connie Hawkins | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1961–1976 | 81.3 |
| 813 | Mike Barrowman | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1988–1992 | 80.1 |
| 814 | Mike Donovan | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1866–1891 | 84.3 |
| 816 | George Foreman | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1967–1997 | 85.4 |
| 817 | Ashton Eaton | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2008–2016 | 82.1 |
| 818 | Wes Unseld | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1968–1981 | 83.0 |
| 819 | Lindsay Whalen | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2004–2018 | 84.0 |
| 823 | Pop Gates | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1938–1955 | 83.6 |
| 824 | Al Cervi | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1937–1953 | 83.3 |
| 827 | Mel Daniels | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1977 | 81.5 |
| 828 | Mark Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1990–2006 | 83.5 |
| 829 | Tisha Venturini | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1992–2000 | 81.5 |
| 831 | Jimmy Connors | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1996 | 86.4 |
| 837 | Joan Benoit Samuelson | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1979–— | 84.4 |
| 838 | Yolanda Griffith | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2009 | 82.3 |
| 841 | Brooke Bennett | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2001 | 80.5 |
| 843 | Jermell Charlo | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2007–— | 83.1 |
| 849 | Don Schollander | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1962–1968 | 80.3 |
| 851 | Joe Dumars | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1985–1999 | 83.5 |
| 856 | Justin Gatlin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2000–2022 | 84.6 |
| 859 | Doris Hart | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1942–1955 | 84.3 |
| 860 | Gail Goodrich | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1965–1979 | 83.2 |
| 865 | Dave DeBusschere | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1962–1974 | 82.5 |
| 866 | Nat Holman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1916–1933 | 82.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.