- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 1980–1986
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 68.0
- Thống kê
- 72.0
- Danh hiệu
- 76.0
- Độ bền sự nghiệp
- 64.0
GOAT Rank · 1348
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2995 | Chris Cavanaugh | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1980–1986 | 70.0 |
| 2996 | Clayton Stanley | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2000–2014 | 77.3 |
| 2999 | Catfish Hunter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1965–1979 | 74.8 |
| 3008 | Jim Bunning | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1955–1971 | 76.0 |
| 3012 | Laila Ali | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1999–2007 | 68.7 |
| 3015 | Jim Covert | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–1990 | 72.5 |
| 3016 | DK Metcalf | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2019–— | 74.1 |
| 3017 | Matt Anderson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2008–— | 77.7 |
| 3018 | Lloy Ball | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1994–2011 | 78.8 |
| 3020 | Danielle Scott-Arruda | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1993–2012 | 79.5 |
| 3026 | Brian Urlacher | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 75.1 |
| 3029 | Julius Boros | Golf | 🇺🇸 United States | 1949–1975 | 79.6 |
| 3031 | Byron Nelson | Golf | 🇺🇸 United States | 1932–1946 | 76.1 |
| 3032 | Carol Mann | Golf | 🇺🇸 United States | 1961–1981 | 78.4 |
| 3034 | Johnny Goodman | Golf | 🇺🇸 United States | 1927–1950 | 78.3 |
| 3036 | Monte Irvin | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1938–1956 | 75.3 |
| 3037 | Ray Dandridge | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1933–1949 | 76.3 |
| 3038 | Cary Middlecoff | Golf | 🇺🇸 United States | 1947–1961 | 77.1 |
| 3045 | Henry Slocum | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1886–1892 | 69.3 |
| 3046 | Cindy Curley | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1986–1992 | 71.4 |
| 3052 | Reid Priddy | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2019 | 78.1 |
| 3055 | Tom Kite | Golf | 🇺🇸 United States | 1972–2010 | 79.8 |
| 3056 | Gene Littler | Golf | 🇺🇸 United States | 1954–1990 | 79.8 |
| 3061 | Don January | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1990 | 80.1 |
| 3064 | Misty May-Treanor | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1999–2012 | 76.2 |
| 3069 | Taylor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2014–— | 76.6 |
| 3072 | Josh Awotunde | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2017–— | 70.6 |
| 3080 | Jimmy Conzelman | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1920–1929 | 73.6 |
| 3081 | Johnny Miller | Golf | 🇺🇸 United States | 1969–1990 | 75.9 |
| 3083 | Kurt Warner | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1998–2009 | 72.4 |
| 3084 | Sofia Kenin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2017–— | 69.7 |
| 3087 | Jack Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1973–1978 | 68.5 |
| 3088 | Lefty Gomez | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1943 | 73.6 |
| 3091 | Chick Evans | Golf | 🇺🇸 United States | 1907–1962 | 78.9 |
| 3098 | Zach Johnson | Golf | 🇺🇸 United States | 2003–— | 78.2 |
| 3099 | Flo Hyman | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1974–1986 | 75.0 |
| 3106 | Kiki Cuyler | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1921–1938 | 75.0 |
| 3107 | Jonathan "EliGE" Jablonowski | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2013–— | 81.3 |
| 3111 | JoAnne Carner | Golf | 🇺🇸 United States | 1970–2004 | 78.7 |
| 3112 | Amy Alcott | Golf | 🇺🇸 United States | 1975–2011 | 78.1 |
| 3113 | David Duval | Golf | 🇺🇸 United States | 1993–2019 | 76.0 |
| 3114 | Mark Calcavecchia | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–— | 78.8 |
| 3117 | Lee Trevino | Golf | 🇺🇸 United States | 1960–2000 | 78.2 |
| 3121 | Trevor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2013–— | 76.0 |
| 3128 | Marlene Hagge | Golf | 🇺🇸 United States | 1950–1996 | 78.8 |
| 3135 | Mario Andretti | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1964–1994 | 79.6 |
| 3137 | Trevor Bassitt | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2018–— | 69.3 |
| 3138 | Harry Hooper | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1909–1925 | 75.7 |
| 3139 | Jimmy Demaret | Golf | 🇺🇸 United States | 1935–1960 | 77.0 |
| 3143 | Mookie Betts | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2014–— | 73.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.