- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1987–2013
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 1348
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3144 | Meg Mallon | Golf | 🇺🇸 United States | 1987–2013 | 78.1 |
| 3145 | Bryson DeChambeau | Golf | 🇺🇸 United States | 2016–— | 75.5 |
| 3146 | Jack Burke Jr. | Golf | 🇺🇸 United States | 1950–1975 | 76.4 |
| 3147 | Susie Maxwell Berning | Golf | 🇺🇸 United States | 1964–1980 | 76.8 |
| 3148 | Lloyd Mangrum | Golf | 🇺🇸 United States | 1937–1963 | 77.2 |
| 3149 | Casey Patterson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–2021 | 75.7 |
| 3152 | Louise Suggs | Golf | 🇺🇸 United States | 1946–1969 | 76.5 |
| 3153 | Tom Lehman | Golf | 🇺🇸 United States | 1982–— | 77.8 |
| 3158 | Kimberly Hill | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2012–— | 75.3 |
| 3161 | Brian Teacher | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1976–1987 | 71.6 |
| 3162 | Jake Gibb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2002–2021 | 77.6 |
| 3165 | Donna Caponi | Golf | 🇺🇸 United States | 1965–1987 | 77.1 |
| 3166 | Stewart Cink | Golf | 🇺🇸 United States | 1995–— | 77.8 |
| 3168 | Caitlin Clark | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2020–— | 62.9 |
| 3169 | Kasey Carlson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2013 | 68.4 |
| 3171 | Jimmy Collins | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1895–1908 | 73.5 |
| 3174 | Jay Hebert | Golf | 🇺🇸 United States | 1949–1973 | 77.0 |
| 3177 | Juli Inkster | Golf | 🇺🇸 United States | 1983–2021 | 78.0 |
| 3178 | Nancy Lopez | Golf | 🇺🇸 United States | 1977–2002 | 75.9 |
| 3180 | Al Geiberger | Golf | 🇺🇸 United States | 1959–2001 | 77.7 |
| 3181 | George Archer | Golf | 🇺🇸 United States | 1964–2001 | 77.8 |
| 3185 | Micah Christenson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2014–— | 75.2 |
| 3187 | Ben Crenshaw | Golf | 🇺🇸 United States | 1973–2015 | 76.7 |
| 3191 | Hollis Stacy | Golf | 🇺🇸 United States | 1974–2000 | 77.1 |
| 3194 | Chandler Harper | Golf | 🇺🇸 United States | 1934–1965 | 77.4 |
| 3195 | Bobby Doerr | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1937–1951 | 73.8 |
| 3202 | Gunnar Henderson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2022–— | 71.5 |
| 3206 | Tri Bourne | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2012–— | 75.4 |
| 3209 | Kendall Coyne Schofield | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 2011–— | 72.4 |
| 3210 | Aaron Judge | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2016–— | 70.9 |
| 3211 | Dow Finsterwald | Golf | 🇺🇸 United States | 1951–1970 | 76.5 |
| 3218 | Steve Jones | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–2003 | 76.1 |
| 3219 | Vic Ghezzi | Golf | 🇺🇸 United States | 1932–1955 | 76.5 |
| 3225 | Johnny Farrell | Golf | 🇺🇸 United States | 1922–1950 | 76.1 |
| 3226 | Bob Hamilton | Golf | 🇺🇸 United States | 1938–1965 | 77.1 |
| 3228 | Clinton "Fear" Loomis | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2005–2019 | 80.5 |
| 3230 | Betsy Rawls | Golf | 🇺🇸 United States | 1951–1975 | 76.0 |
| 3235 | Keba Phipps | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 74.8 |
| 3238 | Coco Gauff | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2019–— | 66.3 |
| 3239 | Betsy King | Golf | 🇺🇸 United States | 1977–2005 | 76.2 |
| 3242 | Collin Morikawa | Golf | 🇺🇸 United States | 2019–— | 72.9 |
| 3243 | Walter Burkemo | Golf | 🇺🇸 United States | 1946–1965 | 76.1 |
| 3244 | Lawson Little | Golf | 🇺🇸 United States | 1934–1957 | 74.0 |
| 3256 | Jock Hutchison | Golf | 🇺🇸 United States | 1910–1935 | 75.4 |
| 3257 | Chaim Schalk | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–— | 75.3 |
| 3260 | Scottie Scheffler | Golf | 🇺🇸 United States | 2018–— | 72.5 |
| 3266 | David Lee | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2006–2018 | 74.3 |
| 3272 | Craig Patrick | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1971–1979 | 72.1 |
| 3275 | Gay Brewer | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1990 | 76.2 |
| 3283 | Olin Dutra | Golf | 🇺🇸 United States | 1924–1950 | 74.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.