- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 2004–2018
- Quốc gia
- 🇩🇪 Germany
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 748 | Robert Harting | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 2004–2018 | 83.9 |
| 749 | Just Fontaine | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1953–1962 | 78.9 |
| 750 | Greg Chappell | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1970–1984 | 84.9 |
| 751 | Henri Cochet | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1921–1950 | 85.8 |
| 752 | Rick Carey | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1981–1988 | 81.6 |
| 753 | Cheryl Salisbury | Bóng đá | 🇦🇺 Australia | 1994–2009 | 83.9 |
| 754 | Bob Cousy | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1950–1970 | 83.2 |
| 756 | Rosa Mota | Điền kinh | 🇵🇹 Portugal | 1975–1992 | 85.2 |
| 757 | Inzamam-ul-Haq | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1991–2007 | 86.4 |
| 758 | Shaun Pollock | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1995–2008 | 86.0 |
| 759 | Harbhajan Singh | Cricket | 🇮🇳 India | 1998–2021 | 86.0 |
| 760 | Kevin Pietersen | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2001–2018 | 84.8 |
| 761 | Enid Bakewell | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1966–1982 | 85.0 |
| 764 | Hanif Mohammad | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1952–1969 | 85.4 |
| 765 | Júlio César | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1997–2018 | 83.1 |
| 766 | Mike Powell | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1984–1996 | 83.2 |
| 767 | Gianfranco Zola | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1984–2005 | 83.6 |
| 768 | Denis Compton | Cricket | 🏴 England | 1937–1957 | 84.7 |
| 769 | Hashim Amla | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2004–2019 | 85.6 |
| 770 | Tracy McGrady | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2013 | 81.7 |
| 771 | Salvatore Schillaci | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1982–1999 | 81.5 |
| 772 | Kim Källström | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1999–2018 | 83.7 |
| 773 | Melanie Serrano | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–2022 | 84.1 |
| 774 | Melania Gabbiadini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2019 | 83.7 |
| 776 | Julio Salinas | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1982–2000 | 83.9 |
| 777 | Álex Aguinaga | Bóng đá | 🇪🇨 Ecuador | 1984–2005 | 84.4 |
| 778 | Javier Zanetti | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1992–2014 | 85.6 |
| 779 | Steve Nash | Bóng rổ | 🇨🇦 Canada | 1996–2015 | 84.6 |
| 780 | Grete Waitz | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 1971–1990 | 85.4 |
| 781 | Mahela Jayawardene | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1995–2015 | 86.3 |
| 783 | Jack Dillon | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1908–1923 | 84.7 |
| 784 | Lisa Sthalekar | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2001–2013 | 85.5 |
| 785 | Lou Carnesecca | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1965–1992 | 85.3 |
| 786 | Murray Rose | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1956–1964 | 82.1 |
| 787 | Kid Gavilán | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 1943–1958 | 84.7 |
| 788 | Laurence Doherty | Quần vợt | 🏴 England | 1896–1906 | 83.6 |
| 789 | Dixie Kid | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1899–1914 | 84.4 |
| 790 | Nia Künzer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1997–2008 | 81.7 |
| 791 | Giovanni van Bronckhorst | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1994–2010 | 84.1 |
| 792 | Karl-Heinz Rummenigge | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1974–1989 | 82.3 |
| 793 | Gordie Howe | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1946–1980 | 90.2 |
| 795 | Ian Thorpe | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1997–2012 | 82.2 |
| 797 | Lennox Lewis | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1989–2003 | 84.0 |
| 798 | Kosuke Kitajima | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 1999–2016 | 83.7 |
| 801 | László Kubala | Bóng đá | 🇭🇺 Hungary | 1946–1967 | 82.6 |
| 802 | Dwight Howard | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2004–2022 | 84.2 |
| 803 | Regina Halmich | Quyền Anh | 🇩🇪 Germany | 1994–2007 | 84.3 |
| 804 | Dave Cowens | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1983 | 81.8 |
| 805 | Maurice Cheeks | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1978–1993 | 84.7 |
| 806 | Barney Ross | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1938 | 82.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.