- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1934–1948
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1122 | Billy Conn | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 81.7 |
| 1123 | Holly Holm | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2002–2013 | 81.8 |
| 1124 | Lou Groza | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1946–1967 | 88.9 |
| 1125 | Caleb Baldwin | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1786–1816 | 82.8 |
| 1127 | Ilaria Mauro | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2004–2021 | 81.9 |
| 1128 | Bodo Illgner | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1986–2001 | 80.3 |
| 1129 | Yuri Bashkatov | Bơi lội | 🇧🇾 Belarus | 1986–1993 | 81.0 |
| 1130 | Bill Bradley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1977 | 81.1 |
| 1131 | Patrick Vieira | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1994–2011 | 81.4 |
| 1132 | John McEnroe | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1976–1994 | 83.9 |
| 1133 | Ruud van Nistelrooy | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1993–2012 | 80.5 |
| 1134 | Claude Makélélé | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1991–2011 | 82.1 |
| 1135 | Pierre Littbarski | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1978–1997 | 82.3 |
| 1137 | Calvin Murphy | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1983 | 82.4 |
| 1138 | Jimmy McLarnin | Quyền Anh | 🇮🇪 Ireland | 1923–1936 | 81.7 |
| 1139 | Sourav Ganguly | Cricket | 🇮🇳 India | 1992–2008 | 84.5 |
| 1140 | Bishan Singh Bedi | Cricket | 🇮🇳 India | 1966–1981 | 83.9 |
| 1141 | Andrew Flintoff | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1995–2010 | 82.5 |
| 1143 | Curly Lambeau | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1919–1953 | 87.8 |
| 1144 | Emilio Butragueño | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1982–1998 | 80.5 |
| 1145 | Mahmoud El Khatib | Bóng đá | 🇪🇬 Egypt | 1972–1988 | 80.8 |
| 1146 | Claudio Bravo | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2002–2024 | 82.0 |
| 1148 | Carmen Basilio | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1948–1961 | 82.1 |
| 1149 | Sammy Baugh | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1937–1952 | 86.7 |
| 1150 | Elvan Abeylegesse | Điền kinh | 🇹🇷 Turkey | 2001–2012 | 81.3 |
| 1151 | Beatrice Câșlaru | Bơi lội | 🇷🇴 Romania | 1992–2004 | 82.2 |
| 1152 | Sebastian Larsson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2005–2023 | 82.4 |
| 1153 | George Weah | Bóng đá | 🇱🇷 Liberia | 1985–2003 | 79.9 |
| 1154 | Maya Moore | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2011–2018 | 79.6 |
| 1155 | Mo Farah | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2001–2023 | 83.6 |
| 1156 | Allen Iverson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1996–2011 | 81.4 |
| 1157 | Vince Carter | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1998–2020 | 84.5 |
| 1159 | Ian Chappell | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1962–1980 | 83.5 |
| 1160 | Brendon McCullum | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2001–2016 | 83.4 |
| 1161 | Sana Mir | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2005–2019 | 84.4 |
| 1162 | Majid Khan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1961–1985 | 84.2 |
| 1164 | Lenny Krayzelburg | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1997–2004 | 79.7 |
| 1166 | Slater Martin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1949–1960 | 81.7 |
| 1167 | Genzebe Dibaba | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2008–2021 | 82.6 |
| 1168 | John Newcombe | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1960–1981 | 83.9 |
| 1169 | Ashley Callus | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1998–2012 | 82.6 |
| 1170 | Ingemar Johansson | Quyền Anh | 🇸🇪 Sweden | 1952–1963 | 80.6 |
| 1171 | Mike Gibbons | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1908–1922 | 82.2 |
| 1172 | Mario Mandžukić | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 2005–2021 | 81.1 |
| 1173 | Paula Radcliffe | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–2015 | 83.3 |
| 1174 | Gene Tunney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1915–1928 | 80.7 |
| 1175 | Winky Wright | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1990–2012 | 82.7 |
| 1176 | Edgar Davids | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1991–2014 | 81.0 |
| 1177 | Roland Schoeman | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2000–2021 | 83.0 |
| 1178 | Dániel Gyurta | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2004–2016 | 81.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.