- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 1996–2008
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1180 | Amanda Beard | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1996–2008 | 82.7 |
| 1181 | Viacheslav Fetisov | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1974–1998 | 87.4 |
| 1182 | Otto Graham | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1946–1955 | 84.7 |
| 1183 | Bruce Matthews | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–2001 | 88.4 |
| 1184 | George Duckworth | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1923–1947 | 84.9 |
| 1185 | Cesar Azpilicueta | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2007–2025 | 81.7 |
| 1186 | Dudu Georgescu | Bóng đá | 🇷🇴 Romania | 1969–1987 | 81.3 |
| 1187 | Dušan Tadić | Bóng đá | 🇷🇸 Serbia | 2007–2025 | 80.9 |
| 1188 | Veronika Andrusenko | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 2008–2021 | 82.6 |
| 1190 | Joe Frazier | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1964–1981 | 81.1 |
| 1191 | Jack Dempsey | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1914–1927 | 81.4 |
| 1192 | Federica Pellegrini | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2003–2021 | 83.1 |
| 1193 | Asafa Powell | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2001–2020 | 83.5 |
| 1194 | Christian Olsson | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1997–2011 | 80.8 |
| 1195 | Jayna Hefford | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1997–2015 | 87.3 |
| 1197 | Nwankwo Kanu | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 1993–2012 | 81.5 |
| 1198 | Bruce Grobbelaar | Bóng đá | 🇿🇼 Zimbabwe | 1979–1998 | 81.5 |
| 1201 | Clyde Lovellette | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1953–1964 | 80.7 |
| 1202 | Nancy Lieberman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1997 | 81.5 |
| 1204 | Katia Serra | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1987–2006 | 81.8 |
| 1205 | Didier Drogba | Bóng đá | 🇨🇮 Ivory Coast | 1998–2018 | 80.2 |
| 1206 | Mithali Raj | Cricket | 🇮🇳 India | 1999–2022 | 85.2 |
| 1207 | Angel McCoughtry | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2009–2022 | 80.1 |
| 1208 | Mehdi Baala | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1997–2012 | 82.8 |
| 1211 | Karin Brienesse | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1986–1996 | 81.7 |
| 1212 | Caroline Ouellette | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1999–2016 | 86.4 |
| 1213 | Michael Laudrup | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1981–1998 | 80.7 |
| 1214 | Willie Mays | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1951–1973 | 88.1 |
| 1215 | Anil Kumble | Cricket | 🇮🇳 India | 1989–2008 | 84.0 |
| 1216 | Abebe Bikila | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1956–1969 | 80.4 |
| 1219 | Neil Johnston | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1951–1959 | 77.6 |
| 1220 | Zelmo Beaty | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1962–1975 | 81.2 |
| 1221 | Jackie Nava | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 2002–2022 | 82.8 |
| 1222 | Misbah-ul-Haq | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1998–2017 | 83.7 |
| 1223 | Dane van Niekerk | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2009–2023 | 83.3 |
| 1224 | Jan Vertonghen | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2006–2025 | 82.1 |
| 1225 | Bärbel Wöckel | Điền kinh | 🇩🇪 East Germany | 1974–1984 | 80.9 |
| 1226 | Janeth Arcain | Bóng rổ | 🇧🇷 Brazil | 1990–2005 | 81.9 |
| 1227 | Dave Bing | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1966–1978 | 80.7 |
| 1228 | Richie Benaud | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1952–1964 | 82.4 |
| 1229 | Alec Bedser | Cricket | 🏴 England | 1946–1960 | 81.9 |
| 1230 | John Bromwich | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1937–1954 | 84.2 |
| 1231 | Adrian Quist | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1933–1950 | 84.2 |
| 1232 | Fred Apostoli | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 81.4 |
| 1233 | Paul Collingwood | Cricket | 🇬🇧 England | 1996–2018 | 84.6 |
| 1234 | Mushtaq Ahmed | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1986–2006 | 83.8 |
| 1237 | Venus Williams | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1994–2024 | 85.4 |
| 1238 | Jaromír Jágr | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇿 Czechia | 1988–2024 | 88.2 |
| 1239 | Hank Aaron | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1954–1976 | 88.5 |
| 1240 | Roy Emerson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1953–1983 | 84.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.