- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 1999–2012
- Quốc gia
- 🇮🇹 Italy
- Đỉnh cao
- 82.0
- Thống trị
- 68.0
- Thống kê
- 76.0
- Danh hiệu
- 74.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2839 | Alessio Boggiatto | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1999–2012 | 75.4 |
| 2840 | Trevor Hoffman | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1993–2010 | 80.1 |
| 2841 | Tuffy Leemans | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1936–1943 | 77.3 |
| 2843 | Ace Bailey | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1926–1933 | 76.9 |
| 2844 | Jimmy Gardner | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1900–1915 | 79.3 |
| 2845 | John Hyden | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1998–2021 | 82.5 |
| 2846 | Charles Woodson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1998–2015 | 79.8 |
| 2847 | David Ortiz | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1997–2016 | 80.0 |
| 2848 | Steve Atwater | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1989–1999 | 78.4 |
| 2849 | Anastasia Myskina | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1999–2007 | 74.2 |
| 2850 | Joshua Pim | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1890–1900 | 73.3 |
| 2851 | Lynn Swann | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1974–1982 | 76.5 |
| 2853 | Thurman Munson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1969–1979 | 78.1 |
| 2854 | Laddie Gale | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1936–1946 | 72.5 |
| 2855 | Ed Healey | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1920–1927 | 77.1 |
| 2856 | Bouse Hutton | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1899–1904 | 76.1 |
| 2857 | Chris-Carol Bremer | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1986–1992 | 74.0 |
| 2858 | Karlee Bispo | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2008–2014 | 74.0 |
| 2859 | Lara Carroll | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2002 | 74.0 |
| 2860 | Gudrun Beckmann | Bơi lội | 🇩🇪 West Germany | 1978–1984 | 74.0 |
| 2861 | Peter Forsberg | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1990–2011 | 77.4 |
| 2862 | Petra Kvitová | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 2006–2025 | 76.4 |
| 2866 | Jaqueline Carvalho | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2001–2021 | 80.9 |
| 2867 | Erika Holst | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1995–2015 | 80.0 |
| 2868 | Old Tom Morris | Golf | 🏴 United Kingdom | 1851–1896 | 82.0 |
| 2871 | Drew Pearson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1973–1983 | 78.3 |
| 2872 | Stan Coveleski | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1912–1928 | 79.7 |
| 2873 | John Childs | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1975–1996 | 78.3 |
| 2874 | Mariusz Wlazły | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2002–2023 | 81.1 |
| 2875 | Sofia Assefa | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2008–2019 | 75.1 |
| 2876 | Manuel Orantes | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1969–1984 | 75.8 |
| 2877 | Dutch Clark | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1931–1938 | 76.0 |
| 2878 | Roberto De Vicenzo | Golf | 🇦🇷 Argentina | 1938–1985 | 83.5 |
| 2879 | Joe Guyon | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1920–1927 | 77.1 |
| 2880 | Lars Ricken | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1994–2007 | 72.4 |
| 2881 | Billy Burch | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1922–1933 | 77.4 |
| 2882 | Mike Dodd | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1980–1997 | 81.2 |
| 2883 | Sam Snead | Golf | 🇺🇸 United States | 1934–1979 | 83.4 |
| 2885 | Simona Halep | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 2006–2024 | 76.3 |
| 2887 | Jana Novotná | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 1987–1999 | 76.2 |
| 2888 | Bart Starr | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1956–1971 | 77.7 |
| 2889 | Daniel Sedin | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1997–2018 | 79.6 |
| 2890 | Buster Douglas | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1981–1999 | 73.5 |
| 2891 | Tommy McDonald | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1957–1968 | 78.2 |
| 2892 | Mikael Pernfors | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1985–1997 | 75.9 |
| 2893 | Odell Beckham Jr | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2014–2024 | 77.4 |
| 2894 | Jesse Haines | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1918–1937 | 81.3 |
| 2895 | Frank Grant | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1886–1903 | 79.3 |
| 2896 | Max Bentley | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1940–1954 | 77.0 |
| 2897 | Viktor Barna | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1929–1954 | 83.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.