- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1982–1997
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1373 | Buddy McGirt | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1982–1997 | 81.8 |
| 1374 | Pär Arvidsson | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1976–1984 | 78.6 |
| 1376 | John Hencken | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1976 | 78.1 |
| 1377 | Amy Van Dyken | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2000 | 78.0 |
| 1378 | Lleyton Hewitt | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1998–2020 | 83.2 |
| 1379 | Pete Maravich | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1980 | 78.0 |
| 1380 | Gottfried von Cramm | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1932–1953 | 82.7 |
| 1381 | Mizuki Noguchi | Điền kinh | 🇯🇵 Japan | 1999–2012 | 81.2 |
| 1382 | Yarelys Barrios | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 2003–2015 | 81.1 |
| 1383 | Anzhela Balakhonova | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1993–2008 | 82.1 |
| 1384 | Len Braund | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1896–1920 | 83.4 |
| 1386 | Jens Lehmann | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1989–2011 | 80.0 |
| 1387 | Peyton Manning | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1998–2015 | 85.5 |
| 1388 | Ty Cobb | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1905–1928 | 87.4 |
| 1389 | Suzanne Lenglen | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1919–1926 | 78.5 |
| 1390 | Michael Spinks | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1977–1988 | 79.5 |
| 1392 | Glenn Hall | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1952–1971 | 85.5 |
| 1394 | Carl Braun | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1947–1962 | 81.5 |
| 1395 | Aleksandr Averbukh | Điền kinh | 🇮🇱 Israel | 1994–2009 | 81.9 |
| 1397 | Kriss Akabusi | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1983–1993 | 80.8 |
| 1398 | Tamim Iqbal | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2007–2023 | 83.2 |
| 1399 | Davor Šuker | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1989–2003 | 78.5 |
| 1400 | Kosuke Hagino | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2012–2021 | 79.5 |
| 1401 | Petra Schneider | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1978–1984 | 78.3 |
| 1403 | Lusia Harris | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 76.6 |
| 1404 | George Hainsworth | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1926–1937 | 83.9 |
| 1405 | Bobby Riggs | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1936–1959 | 81.9 |
| 1406 | Randy Williams | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1971–1984 | 79.9 |
| 1407 | Ken McGregor | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1946–1956 | 81.5 |
| 1408 | Jimmy Binks | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1955–1969 | 84.2 |
| 1409 | Glen Chapple | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–2016 | 84.1 |
| 1410 | Rafael van der Vaart | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2000–2019 | 78.6 |
| 1411 | Silvio Marzolini | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1959–1972 | 78.9 |
| 1412 | Sir Trevor David Brooking | Bóng đá | 🏴 England | 1968–1984 | 81.2 |
| 1413 | Mike Tyson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1985–2005 | 79.3 |
| 1415 | Teresa Weatherspoon | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1988–2004 | 80.4 |
| 1420 | Hank Luisetti | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1935–1941 | 75.7 |
| 1421 | Oscar Charleston | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1915–1941 | 86.4 |
| 1423 | Saqlain Mushtaq | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1994–2008 | 80.7 |
| 1424 | Joaquín Sánchez | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1999–2023 | 82.4 |
| 1425 | Ace Gruenig | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 80.3 |
| 1427 | Ron Francis | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1981–2004 | 87.2 |
| 1428 | Bernie Geoffrion | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1950–1968 | 85.2 |
| 1429 | Rio Ferdinand | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1996–2015 | 80.4 |
| 1430 | AB de Villiers | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2004–2021 | 81.8 |
| 1431 | Paul Pierce | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1998–2017 | 81.4 |
| 1432 | Jacques Plante | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1947–1975 | 85.3 |
| 1433 | Vladislav Tretiak | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1968–1984 | 84.6 |
| 1434 | Günter Netzer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1963–1977 | 78.0 |
| 1436 | Sadaharu Oh | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 1959–1980 | 86.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.