- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 1920–1932
- Quốc gia
- 🏴 England
- Đỉnh cao
- 68.0
- Thống trị
- 58.0
- Thống kê
- 64.0
- Danh hiệu
- 56.0
- Độ bền sự nghiệp
- 66.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4076 | Jack Bryan | Cricket | 🏴 England | 1920–1932 | 61.0 |
| 4077 | Liu Guoliang | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1991–2002 | 66.6 |
| 4078 | Riccardo Patrese | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1977–1993 | 69.2 |
| 4082 | Guo Yue | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1999–2015 | 67.5 |
| 4083 | Peter Collins | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1952–1958 | 64.0 |
| 4084 | Jian "Uzi" Zi-Hao | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2012–2020 | 67.7 |
| 4085 | Vladimir Samsonov | Bóng bàn | 🇧🇾 Belarus | 1991–2021 | 70.0 |
| 4087 | Richie Ginther | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1960–1967 | 64.9 |
| 4091 | Mikael Appelgren | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 1977–1996 | 68.5 |
| 4092 | Ryan "Freakazoid" Abadir | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2013–2019 | 68.0 |
| 4093 | Patrick Tambay | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1977–1986 | 66.0 |
| 4094 | Jean-Pierre Beltoise | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1966–1974 | 65.6 |
| 4095 | Andreas "Xyp9x" Højsleth | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2012–2023 | 69.3 |
| 4096 | Didier Pironi | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1978–1982 | 63.0 |
| 4097 | Martin Bratanov | Bóng bàn | 🇧🇬 Bulgaria | 1996–2016 | 69.2 |
| 4098 | Kong Linghui | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1991–2006 | 66.2 |
| 4100 | Robert Kubica | Công thức 1 | 🇵🇱 Poland | 2006–2021 | 65.0 |
| 4101 | Elio de Angelis | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1979–1986 | 65.2 |
| 4102 | Jean-Pierre Jarier | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1971–1983 | 67.8 |
| 4103 | denis | Thể thao điện tử | 🇩🇪 Germany | 2013–2022 | 68.6 |
| 4106 | François Cevert | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1969–1973 | 62.8 |
| 4107 | Johnny Herbert | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1989–2000 | 66.5 |
| 4108 | Nick Heidfeld | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2000–2011 | 67.0 |
| 4109 | Peter Revson | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1964–1974 | 65.0 |
| 4110 | Kevin Magnussen | Công thức 1 | 🇩🇰 Denmark | 2014–2024 | 66.5 |
| 4111 | Hugh Kirkaldy | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1888–1897 | 62.4 |
| 4112 | Hoit | Thể thao điện tử | 🇹🇼 Taiwan | 2016–2022 | 68.1 |
| 4114 | Olivier Panis | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1994–2004 | 65.7 |
| 4115 | Jean Behra | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1952–1959 | 64.2 |
| 4116 | Gilles Villeneuve | Công thức 1 | 🇨🇦 Canada | 1977–1982 | 62.6 |
| 4117 | Keke Rosberg | Công thức 1 | 🇫🇮 Finland | 1978–1986 | 64.0 |
| 4118 | Lorenzo Bandini | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1961–1967 | 63.5 |
| 4119 | Patrick Depailler | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1972–1980 | 64.5 |
| 4120 | Timo Boll | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 1995–2024 | 68.0 |
| 4122 | Nelson Piquet Jr | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 2008–2009 | 63.9 |
| 4123 | Andrea de Cesaris | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1980–1994 | 67.2 |
| 4125 | Olof "olofmeister" Kajbjer | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2012–2023 | 65.8 |
| 4126 | Carlos Pace | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1972–1977 | 62.1 |
| 4127 | Jaryd "summit1g" Lazar | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2011–2016 | 65.8 |
| 4130 | Kamui Kobayashi | Công thức 1 | 🇯🇵 Japan | 2009–2014 | 64.1 |
| 4131 | Jackie Oliver | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1967–1977 | 64.7 |
| 4132 | Jean-Pierre Jabouille | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1974–1981 | 62.6 |
| 4133 | Innes Ireland | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1959–1966 | 63.0 |
| 4134 | Daniel Ricciardo | Công thức 1 | 🇦🇺 Australia | 2011–2024 | 64.3 |
| 4135 | Heikki Kovalainen | Công thức 1 | 🇫🇮 Finland | 2007–2013 | 62.9 |
| 4136 | Ludovico Scarfiotti | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1963–1968 | 61.0 |
| 4137 | Peter Karlsson | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 1984–2009 | 65.5 |
| 4139 | Christijan Albers | Công thức 1 | 🇳🇱 Netherlands | 1997–2014 | 65.0 |
| 4140 | Jos Verstappen | Công thức 1 | 🇳🇱 Netherlands | 1994–2003 | 63.4 |
| 4141 | Vitantonio Liuzzi | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 2005–2011 | 63.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.