- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 1985–1993
- Quốc gia
- 🇭🇺 Hungary
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 92.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 70.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 490 | Tamás Darnyi | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 1985–1993 | 82.8 |
| 491 | Fred Trueman | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1949–1969 | 87.6 |
| 492 | Nathan Adrian | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2021 | 85.6 |
| 494 | Josef Masopust | Bóng đá | 🇨🇿 Czechia | 1950–1974 | 84.8 |
| 495 | Bob Foster | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1961–1978 | 85.4 |
| 496 | Chauncey Billups | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2014 | 85.5 |
| 497 | Kate Markgraf | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1998–2010 | 84.4 |
| 498 | Antonio Rattín | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1956–1970 | 84.5 |
| 499 | Pete Sampras | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2002 | 87.3 |
| 500 | Lisa Leslie | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2009 | 84.8 |
| 501 | Cafu | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1989–2008 | 85.7 |
| 502 | Miroslav Klose | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1999–2016 | 84.6 |
| 503 | Sandro Mazzola | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1960–1977 | 84.9 |
| 504 | Younis Khan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2000–2017 | 88.1 |
| 505 | Debbie Hockley | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1979–2000 | 88.1 |
| 507 | Kornelia Ender | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1971–1978 | 82.8 |
| 508 | Silvia Neid | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1979–1996 | 84.5 |
| 511 | René Houseman | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1971–1985 | 82.6 |
| 512 | Alessandro Del Piero | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1991–2014 | 85.6 |
| 513 | Björn Borg | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1972–1983 | 86.4 |
| 515 | Daley Thompson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1992 | 85.3 |
| 516 | Carlos Monzón | Quyền Anh | 🇦🇷 Argentina | 1963–1977 | 85.2 |
| 517 | Vladimir Salnikov | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1976–1988 | 84.5 |
| 518 | Dan Issel | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1985 | 86.2 |
| 520 | Andreas Thorkildsen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 2001–2016 | 85.3 |
| 521 | Alastair Cook | Cricket | 🏴 England | 2006–2018 | 87.7 |
| 522 | Don Budge | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1932–1954 | 85.5 |
| 523 | Saïd Aouita | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1983–1993 | 85.2 |
| 524 | Young Corbett III | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1919–1940 | 86.8 |
| 526 | Frank Lampard | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1995–2017 | 85.2 |
| 528 | Philipp Lahm | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2002–2017 | 84.7 |
| 529 | Emma McKeon | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2012–2024 | 84.3 |
| 531 | Louise Brough | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1940–1957 | 87.1 |
| 532 | Waqar Younis | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1989–2003 | 86.2 |
| 533 | Fernando Torres | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2001–2019 | 83.1 |
| 535 | Alonzo Mourning | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1992–2008 | 83.8 |
| 536 | Rebecca Adlington | Bơi lội | 🏴 England | 2004–2013 | 83.7 |
| 537 | James J. Jeffries | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1896–1910 | 83.6 |
| 538 | Jimmy Barry | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1891–1899 | 84.0 |
| 539 | Laura Georges | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2001–2018 | 84.8 |
| 541 | Katia Cilene | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1995–2012 | 84.4 |
| 542 | Thomas Ravelli | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1976–1999 | 86.4 |
| 544 | Katinka Hosszú | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2004–2023 | 86.5 |
| 545 | Uwe Seeler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1953–1972 | 84.9 |
| 546 | Ingrid Kristiansen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 1977–1996 | 85.4 |
| 548 | James Toney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1988–2017 | 86.9 |
| 549 | Joe Lapchick | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1919–1965 | 86.5 |
| 550 | Carlos Tévez | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2001–2022 | 84.2 |
| 551 | George Best | Bóng đá | 🇬🇧 Northern Ireland | 1963–1984 | 81.7 |
| 552 | Joe Brown | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1943–1970 | 86.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.