- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1988–2004
- Quốc gia
- 🇫🇷 France
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 80.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 868 | Emmanuel Petit | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1988–2004 | 82.2 |
| 869 | Colin Cowdrey | Cricket | 🏴 England | 1954–1975 | 86.8 |
| 870 | Jeff Dujon | Cricket | 🇯🇲 West Indies | 1974–1993 | 85.9 |
| 873 | Ken Rosewall | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1951–1980 | 87.0 |
| 874 | Isiah Thomas | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1981–1994 | 83.0 |
| 875 | Matt Biondi | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 81.9 |
| 876 | José Nápoles | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1958–1975 | 83.8 |
| 877 | Moses Kiptanui | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1990–1999 | 82.1 |
| 878 | Kostya Tszyu | Quyền Anh | 🇦🇺 Australia | 1992–2005 | 82.8 |
| 879 | Jersey Joe Walcott | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1930–1953 | 85.0 |
| 881 | Tim Southee | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2008–2024 | 86.4 |
| 882 | Jason Lezak | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1998–2012 | 83.2 |
| 884 | Fighting Harada | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 1960–1970 | 82.4 |
| 885 | Connie Hawkins | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1961–1976 | 81.3 |
| 886 | Jean Borotra | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1922–1956 | 86.6 |
| 887 | Mike Barrowman | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1988–1992 | 80.1 |
| 888 | Mike Donovan | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1866–1891 | 84.3 |
| 889 | Alia Guagni | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2005–2023 | 83.1 |
| 890 | Alberto Gilardino | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2018 | 82.6 |
| 891 | Blaise Matuidi | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2021 | 82.5 |
| 893 | Gonzalo Higuaín | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2005–2022 | 81.4 |
| 894 | Ivan Ćurković | Bóng đá | 🇷🇸 Serbia | 1961–1981 | 83.4 |
| 895 | Ivor Allchurch | Bóng đá | 🏴 Wales | 1950–1968 | 83.3 |
| 896 | George Foreman | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1967–1997 | 85.4 |
| 897 | Ashton Eaton | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2008–2016 | 82.1 |
| 898 | Wes Unseld | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1968–1981 | 83.0 |
| 899 | Lindsay Whalen | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2004–2018 | 84.0 |
| 900 | Safet Sušić | Bóng đá | 🇧🇦 Bosnia and Herzegovina | 1974–1991 | 82.9 |
| 901 | Kajsa Bergqvist | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1994–2008 | 83.2 |
| 902 | Yoko Gushiken | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 1974–1981 | 82.0 |
| 903 | Pop Gates | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1938–1955 | 83.6 |
| 904 | Al Cervi | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1937–1953 | 83.3 |
| 907 | Mel Daniels | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1977 | 81.5 |
| 908 | Mark Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1990–2006 | 83.5 |
| 909 | Tisha Venturini | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1992–2000 | 81.5 |
| 910 | Bruno Conti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1974–1991 | 82.4 |
| 912 | Ivan Lendl | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 1978–1994 | 85.6 |
| 913 | Jimmy Connors | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1996 | 86.4 |
| 914 | Sebastian Coe | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1975–1990 | 83.4 |
| 915 | Tirunesh Dibaba | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2001–2019 | 84.5 |
| 917 | Lasse Virén | Điền kinh | 🇫🇮 Finland | 1969–1980 | 81.4 |
| 918 | Belinda Clark | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2005 | 84.2 |
| 920 | Yolanda Griffith | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2009 | 82.3 |
| 921 | Nicola Adams | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2001–2019 | 82.6 |
| 922 | Michael Holding | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1972–1989 | 83.4 |
| 923 | Brooke Bennett | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2001 | 80.5 |
| 924 | Ilie Năstase | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 1966–1985 | 85.3 |
| 926 | Yuvraj Singh | Cricket | 🇮🇳 India | 2000–2019 | 84.3 |
| 929 | Hedvig Lindahl | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2000–2024 | 84.1 |
| 931 | Don Schollander | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1962–1968 | 80.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.