- Môn
- Thể thao điện tử
- Sự nghiệp
- 2013–2022
- Quốc gia
- 🇰🇷 South Korea
- Đỉnh cao
- 85.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3902 | Kuro | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–2022 | 73.7 |
| 3905 | GuardiaN | Thể thao điện tử | 🇸🇰 Slovakia | 2012–2022 | 72.0 |
| 3906 | Michael Maze | Bóng bàn | 🇩🇰 Denmark | 1999–2016 | 71.6 |
| 3907 | Jang "MaRin" Gyeong-hwan | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–2018 | 70.7 |
| 3908 | Heo "Pawn" Won-seok | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–2020 | 71.7 |
| 3909 | Lincoln "fnx" Lau | Thể thao điện tử | 🇧🇷 Brazil | 2011–2020 | 72.5 |
| 3913 | LaNm | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2011–2021 | 73.5 |
| 3914 | Wang Liqin | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1993–2013 | 71.5 |
| 3915 | Hyun Jung-hwa | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 1983–1994 | 70.7 |
| 3917 | Ernő Földi | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1928–1939 | 71.0 |
| 3918 | Ian Baker-Finch | Golf | 🇦🇺 Australia | 1979–1997 | 68.6 |
| 3923 | Dick Mayer | Golf | 🇺🇸 United States | 1949–1970 | 70.0 |
| 3925 | Edouard "SmithZz" Dubourdeaux | Thể thao điện tử | 🇫🇷 France | 2007–2021 | 73.7 |
| 3929 | Orville Moody | Golf | 🇺🇸 United States | 1967–1995 | 70.6 |
| 3930 | Gu "imp" Seung-bin | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–2019 | 71.1 |
| 3931 | Jang "Nuguri" Ha-gwon | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2018–2023 | 71.1 |
| 3932 | Enrique "xPeke" Cedeño Martínez | Thể thao điện tử | 🇪🇸 Spain | 2011–2017 | 71.8 |
| 3933 | Mikail "Maikelele" Bill | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2012–2021 | 72.9 |
| 3934 | Michael "shroud" Grzesiek | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2013–2018 | 71.8 |
| 3935 | Nico Rosberg | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2006–2016 | 69.7 |
| 3936 | Jacky Ickx | Công thức 1 | 🇧🇪 Belgium | 1966–1979 | 70.4 |
| 3937 | Eddie Cheever | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1978–1998 | 72.0 |
| 3940 | Fan Yunwei | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1998–2010 | 70.9 |
| 3941 | Jenson Button | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 2000–2017 | 71.4 |
| 3946 | Sergio Pérez | Công thức 1 | 🇲🇽 Mexico | 2011–2024 | 71.0 |
| 3948 | Maurice Trintignant | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1950–1964 | 71.1 |
| 3949 | Ed Furgol | Golf | 🇺🇸 United States | 1945–1970 | 70.0 |
| 3952 | EternalEnvy | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2012–2022 | 73.0 |
| 3956 | Xizt | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2010–2020 | 72.1 |
| 3959 | He Zhiwen | Bóng bàn | 🇪🇸 Spain | 1984–2018 | 73.4 |
| 3961 | Li Xiaoxia | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2001–2017 | 70.2 |
| 3963 | Clay Regazzoni | Công thức 1 | 🇨🇭 Switzerland | 1970–1980 | 69.5 |
| 3964 | Froilán González | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1950–1960 | 67.8 |
| 3966 | Sean "seang@res" Gares | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2008–2017 | 72.7 |
| 3970 | Gerhard Berger | Công thức 1 | 🇦🇹 Austria | 1984–1997 | 71.1 |
| 3971 | Mark Webber | Công thức 1 | 🇦🇺 Australia | 2002–2013 | 70.3 |
| 3972 | Michele Alboreto | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1981–1994 | 70.5 |
| 3974 | Tony Manero | Golf | 🇺🇸 United States | 1929–1950 | 69.4 |
| 3980 | Pelle Edberg | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2002–2019 | 70.0 |
| 3981 | Aleksandar Karakasevic | Bóng bàn | 🇷🇸 Serbia | 1993–2020 | 72.8 |
| 3983 | René Arnoux | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1978–1989 | 69.9 |
| 3984 | Dora Beregi | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1948–1962 | 70.9 |
| 3989 | Herman Keiser | Golf | 🇺🇸 United States | 1935–1965 | 69.3 |
| 3990 | Jack Carrington | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1935–1955 | 71.9 |
| 3992 | Sgares | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2010–2017 | 71.5 |
| 3995 | Tazuko Abe | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1955–1962 | 68.8 |
| 3996 | Thiago Monteiro | Bóng bàn | 🇧🇷 Brazil | 1995–2018 | 71.9 |
| 3999 | Jo Siffert | Công thức 1 | 🇨🇭 Switzerland | 1962–1971 | 68.4 |
| 4002 | Rubens Barrichello | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1993–2011 | 71.3 |
| 4003 | José Froilán González | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1950–1960 | 66.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.