- Môn
- Bóng rổ
- Sự nghiệp
- 1985–1999
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 933 | Joe Dumars | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1985–1999 | 83.5 |
| 934 | Michael Owen | Bóng đá | 🏴 England | 1996–2013 | 80.3 |
| 935 | Alessandro Andrei | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 1979–1993 | 82.9 |
| 936 | László Fazekas | Bóng đá | 🇭🇺 Hungary | 1965–1985 | 83.2 |
| 937 | Wasim Akram | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1984–2003 | 85.1 |
| 938 | Laurent Blanc | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1983–2003 | 83.0 |
| 939 | Justin Gatlin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2000–2022 | 84.6 |
| 942 | Doris Hart | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1942–1955 | 84.3 |
| 943 | Gail Goodrich | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1965–1979 | 83.2 |
| 944 | David Gower | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1975–1993 | 85.2 |
| 945 | Vincent Kompany | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2003–2019 | 81.2 |
| 948 | Dave DeBusschere | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1962–1974 | 82.5 |
| 949 | Nat Holman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1916–1933 | 82.3 |
| 950 | Tim Hardaway | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1989–2003 | 82.3 |
| 952 | Tabea Kemme | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–2019 | 81.6 |
| 953 | Glenn McGrath | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1992–2007 | 84.5 |
| 955 | Sunil Gavaskar | Cricket | 🇮🇳 India | 1971–1987 | 84.8 |
| 959 | Abedi Pelé | Bóng đá | 🇬🇭 Ghana | 1978–2000 | 81.8 |
| 960 | Alain Giresse | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1970–1988 | 83.2 |
| 961 | Stefan Holm | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1993–2008 | 83.3 |
| 962 | Peter Jackson | Quyền Anh | 🇦🇺 Australia | 1882–1899 | 82.9 |
| 963 | Fazal Mahmood | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1952–1962 | 83.0 |
| 964 | Lefty Driesell | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1960–2003 | 85.1 |
| 965 | Radamel Falcao | Bóng đá | 🇨🇴 Colombia | 2005–2024 | 81.1 |
| 966 | Rui Costa | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1990–2008 | 82.3 |
| 968 | Werner Günthör | Điền kinh | 🇨🇭 Switzerland | 1982–1993 | 82.1 |
| 969 | Walt Bellamy | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1961–1975 | 83.0 |
| 970 | Fredrik Ljungberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1994–2012 | 82.2 |
| 971 | Sammy Angott | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1950 | 83.5 |
| 973 | Olof Mellberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1995–2013 | 82.7 |
| 974 | Solveig Gulbrandsen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 1998–2013 | 82.4 |
| 977 | Linda Hamilton | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–1995 | 81.0 |
| 978 | Christian Eriksen | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 2010–2025 | 81.9 |
| 979 | Ronald Koeman | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1980–1997 | 82.5 |
| 980 | Marvelous Marvin Hagler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1973–1987 | 83.2 |
| 984 | Juan Manuel Márquez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1993–2014 | 84.4 |
| 985 | Patrik Sjöberg | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1981–1997 | 82.8 |
| 987 | Charles Austin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1990–2001 | 82.5 |
| 989 | Jack McCracken | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1930–1946 | 82.9 |
| 990 | James Beckford | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1993–2007 | 83.7 |
| 992 | Fred Perry | Quần vợt | 🇬🇧 Great Britain | 1929–1956 | 83.5 |
| 993 | Roger Black | Điền kinh | 🏴 England | 1986–1998 | 83.2 |
| 994 | Pone Kingpetch | Quyền Anh | 🇹🇭 Thailand | 1957–1966 | 82.0 |
| 995 | Jackie Fields | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1924–1933 | 82.2 |
| 996 | Eddie Booker | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1944 | 82.2 |
| 998 | Casey Stoney | Bóng đá | 🏴 England | 1997–2018 | 83.0 |
| 1000 | Fabiana da Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2006–2021 | 82.4 |
| 1001 | John Barnes | Bóng đá | 🏴 England | 1982–1999 | 81.3 |
| 1002 | Hugo Sánchez | Bóng đá | 🇲🇽 Mexico | 1976–1997 | 81.8 |
| 1003 | Bastian Schweinsteiger | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2002–2019 | 81.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.