- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1980–1999
- Quốc gia
- 🇮🇹 Italy
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 85.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 95.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 181 | Giuseppe Bergomi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1980–1999 | 88.8 |
| 183 | Zlatan Ibrahimović | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1999–2023 | 88.5 |
| 185 | Kenny Dalglish | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1971–1990 | 87.5 |
| 187 | Cynthia Cooper-Dyke | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1986–2003 | 85.8 |
| 188 | James Anderson | Cricket | 🏴 England | 2002–2024 | 91.4 |
| 189 | Mike Conley Sr. | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1984–1996 | 88.4 |
| 190 | Hanna Ljungberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1996–2009 | 86.3 |
| 191 | Cesc Fàbregas | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2004–2023 | 87.0 |
| 193 | Giuseppe Meazza | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1927–1947 | 86.2 |
| 194 | Dino Zoff | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1961–1983 | 88.3 |
| 195 | Johan Neeskens | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1968–1991 | 86.9 |
| 196 | Andrea Barzagli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2019 | 87.4 |
| 198 | Brandi Chastain | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1988–2010 | 86.6 |
| 199 | Julie Ertz | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2013–2023 | 85.9 |
| 200 | Ivo Viktor | Bóng đá | 🇨🇿 Czech Republic | 1964–1977 | 86.3 |
| 201 | Thomaz Soares da Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1940–1958 | 86.3 |
| 202 | Floyd Mayweather Jr. | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1996–2017 | 89.0 |
| 203 | Garry Sobers | Cricket | 🇧🇧 Barbados | 1953–1974 | 89.3 |
| 204 | Steve Waugh | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1984–2004 | 90.3 |
| 206 | Tracy Caulkins | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 85.7 |
| 207 | Angelo Peruzzi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1988–2007 | 86.5 |
| 208 | Gianluca Vialli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1981–1999 | 86.9 |
| 209 | Birgit Prinz | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1993–2011 | 86.8 |
| 211 | Toni Kroos | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2007–2024 | 86.9 |
| 213 | Kirsty Coventry | Bơi lội | 🇿🇼 Zimbabwe | 2000–2016 | 88.6 |
| 214 | Kaká | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2001–2017 | 85.3 |
| 215 | Gennady Golovkin | Quyền Anh | 🇰🇿 Kazakhstan | 2006–2023 | 87.7 |
| 217 | Jan Železný | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1984–2006 | 88.4 |
| 218 | Fanny Blankers-Koen | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 1935–1955 | 87.5 |
| 220 | Roland Matthes | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1966–1976 | 86.5 |
| 221 | Dino Meneghin | Bóng rổ | 🇮🇹 Italy | 1966–1994 | 89.0 |
| 222 | Reggie Miller | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1987–2005 | 88.1 |
| 224 | Heather O'Reilly | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2002–2019 | 87.0 |
| 225 | Kelley O'Hara | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2010–2024 | 87.0 |
| 228 | Inge de Bruijn | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1991–2007 | 86.4 |
| 229 | Ruth Beitia | Điền kinh | 🇪🇸 Spain | 1996–2017 | 89.6 |
| 231 | Bernard Lacombe | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1969–1987 | 86.7 |
| 232 | Hans Krankl | Bóng đá | 🇦🇹 Austria | 1971–1989 | 86.0 |
| 233 | Marco van Basten | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1981–1995 | 83.9 |
| 234 | Manny Pacquiao | Quyền Anh | 🇵🇭 Philippines | 1995–2021 | 89.0 |
| 235 | Moses Malone | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–1995 | 88.0 |
| 236 | Yelena Isinbayeva | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1997–2016 | 87.9 |
| 237 | Roberto Durán | Quyền Anh | 🇵🇦 Panama | 1968–2001 | 89.3 |
| 238 | Natalie Coughlin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1998–2016 | 88.1 |
| 239 | Dara Torres | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1982–2012 | 89.6 |
| 240 | Denny Crum | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–2001 | 88.4 |
| 241 | Fritz Walter | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1937–1959 | 86.5 |
| 242 | George Gervin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1972–1986 | 86.4 |
| 243 | Panama Al Brown | Quyền Anh | 🇵🇦 Panama | 1922–1942 | 88.2 |
| 244 | Abe Attell | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1900–1917 | 88.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.