- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1992–2008
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1241 | Oscar De La Hoya | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1992–2008 | 82.1 |
| 1242 | Yannick Agnel | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2008–2016 | 78.7 |
| 1243 | Sergei Makarov | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1976–1997 | 86.2 |
| 1244 | Tony Gonzalez | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1997–2013 | 87.3 |
| 1245 | Marek Hamšík | Bóng đá | 🇸🇰 Slovakia | 2004–2023 | 81.5 |
| 1247 | Tom Dolan | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1993–2002 | 80.1 |
| 1248 | Rebecca Soni | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2008–2012 | 78.2 |
| 1249 | Lee Evans | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1966–1972 | 78.9 |
| 1250 | Bernard King | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1977–1993 | 80.5 |
| 1251 | Larry Myricks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1976–1992 | 82.7 |
| 1252 | Bobby Chacon | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1972–1988 | 82.0 |
| 1253 | Darrell Green | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–2002 | 88.2 |
| 1254 | Terry Alderman | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1974–1993 | 82.5 |
| 1255 | Dennis Amiss | Cricket | 🇬🇧 England | 1960–1987 | 84.7 |
| 1256 | Martin Bicknell | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1986–2006 | 84.4 |
| 1257 | Saad Al-Asmari | Điền kinh | 🇸🇦 Saudi Arabia | 1993–2006 | 83.0 |
| 1260 | Jhulan Goswami | Cricket | 🇮🇳 India | 2002–2022 | 84.6 |
| 1262 | Michael Ballack | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1995–2012 | 80.4 |
| 1263 | Alberto Juantorena | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1971–1984 | 80.6 |
| 1264 | Tony Zale | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 80.7 |
| 1266 | Kim Batten | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1991–2000 | 80.6 |
| 1272 | Ken Buchanan | Quyền Anh | 🏴 Scotland | 1965–1982 | 81.5 |
| 1273 | Michael Carbajal | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–1999 | 80.4 |
| 1274 | Donald Curry | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1980–1997 | 80.3 |
| 1275 | Ken Barrington | Cricket | 🏴 England | 1955–1968 | 81.8 |
| 1276 | Red Kelly | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1947–1967 | 87.1 |
| 1277 | Arthur Gore | Quần vợt | 🏴 England | 1888–1927 | 85.6 |
| 1278 | Mel Blount | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1970–1983 | 86.2 |
| 1279 | Jack Blackham | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1874–1894 | 83.3 |
| 1280 | Pamela Conti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2013 | 81.1 |
| 1281 | Ally McCoist | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1979–2001 | 81.8 |
| 1282 | Dries Mertens | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2006–2025 | 80.6 |
| 1284 | Erik Morales | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1993–2012 | 82.4 |
| 1285 | Ben Wallace | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1996–2012 | 81.3 |
| 1289 | Vic Seixas | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1940–1969 | 84.7 |
| 1290 | James J. Corbett | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1885–1903 | 80.2 |
| 1291 | Mark Aguirre | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1981–1994 | 80.6 |
| 1292 | Naseem Hamed | Quyền Anh | 🏴 England | 1992–2002 | 79.6 |
| 1293 | Mohammad Azharuddin | Cricket | 🇮🇳 India | 1984–2000 | 82.9 |
| 1294 | David Boon | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1984–1996 | 82.7 |
| 1295 | Bernard Barmasai | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1995–2004 | 80.2 |
| 1296 | Joe Choynski | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1888–1904 | 81.6 |
| 1297 | Ana Ambrazienė | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 1979–1988 | 80.2 |
| 1298 | Vladimir Bure | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1968–1976 | 80.1 |
| 1303 | Eden Hazard | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2007–2023 | 78.8 |
| 1304 | Abel Antón | Điền kinh | 🇪🇸 Spain | 1985–2002 | 82.9 |
| 1306 | Mignon du Preez | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2007–2023 | 83.7 |
| 1307 | Michael Vaughan | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2009 | 82.5 |
| 1308 | Emiliano Brembilla | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1993–2009 | 82.8 |
| 1310 | Tommie Smith | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1963–1969 | 78.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.