- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2005–2016
- Quốc gia
- 🇫🇷 France
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 76.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1498 | Louisa Nécib | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2016 | 78.6 |
| 1499 | Brendan Hansen | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 80.6 |
| 1500 | Martin Crowe | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1982–1995 | 81.2 |
| 1501 | Bob Lilly | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1961–1974 | 84.9 |
| 1502 | Robin Backhaus | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 77.7 |
| 1503 | Bob Appleyard | Cricket | 🇬🇧 England | 1950–1958 | 79.3 |
| 1504 | Fred Alexander | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1900–1921 | 83.3 |
| 1505 | Mervyn Rose | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1949–1959 | 81.9 |
| 1506 | Al Attles | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1960–1971 | 80.2 |
| 1507 | Roger Blunt | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1917–1936 | 82.1 |
| 1509 | Martin Brodeur | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1991–2015 | 86.6 |
| 1510 | Jean Béliveau | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1950–1971 | 85.5 |
| 1511 | Cy Young | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1890–1911 | 86.8 |
| 1515 | Alan Page | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1967–1981 | 84.8 |
| 1516 | Elizabeth Beisel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2016 | 79.2 |
| 1517 | Enith Brigitha | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1970–1980 | 79.4 |
| 1519 | Justin Tucker | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2012–2024 | 84.7 |
| 1520 | David Wilkie | Bơi lội | 🇬🇧 Great Britain | 1970–1976 | 77.7 |
| 1521 | Gunnar Larsson | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1968–1974 | 77.3 |
| 1522 | Stefano Baldini | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 1993–2009 | 81.9 |
| 1523 | Nigel Benn | Quyền Anh | 🏴 England | 1987–1996 | 78.6 |
| 1524 | Saeed Anwar | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1989–2003 | 80.7 |
| 1525 | Ludmila Formanová | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1992–2003 | 80.0 |
| 1526 | Stéphan Caron | Bơi lội | 🇫🇷 France | 1985–1992 | 78.8 |
| 1527 | Barbara Bedford | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1990–2000 | 79.9 |
| 1528 | Franco Harris | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1972–1984 | 84.9 |
| 1529 | Paul Krause | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1964–1979 | 85.7 |
| 1530 | Joe Darling | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1893–1908 | 81.7 |
| 1531 | Robert Wrenn | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1891–1900 | 80.5 |
| 1532 | Aldo Serena | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1978–1993 | 78.7 |
| 1533 | Giuseppe Giannini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1982–1999 | 80.1 |
| 1534 | Marcos Senna | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1998–2015 | 78.9 |
| 1535 | Brian Brinkley | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1970–1978 | 79.5 |
| 1536 | Michael Chadwick | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 79.3 |
| 1538 | Dominique Wilkins | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1982–1999 | 80.0 |
| 1539 | Tegla Loroupe | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1988–2008 | 81.8 |
| 1540 | Sania Mirza | Quần vợt | 🇮🇳 India | 2003–2023 | 82.6 |
| 1541 | Bismah Maroof | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2006–2023 | 82.7 |
| 1542 | Libby Trickett | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2003–2012 | 79.0 |
| 1543 | Ye Shiwen | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2010–2021 | 78.7 |
| 1545 | Sixto Escobar | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1931–1941 | 79.1 |
| 1546 | Valeri Kharlamov | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1967–1981 | 83.4 |
| 1547 | Angela James | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1985–2000 | 84.1 |
| 1548 | Cris Carter | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1987–2002 | 85.3 |
| 1549 | Herb Adderley | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1961–1972 | 84.4 |
| 1551 | Don McNeill | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1936–1950 | 81.5 |
| 1552 | Bill Copson | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1932–1950 | 81.9 |
| 1553 | Tom Dollery | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1934–1955 | 82.7 |
| 1554 | Andy Ducat | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1906–1931 | 82.8 |
| 1556 | Oleksiy Oleksandrovych Mykhaylychenko | Bóng đá | 🇺🇦 Ukraine | 1983–1996 | 78.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.