- Môn
- Bóng rổ
- Sự nghiệp
- 1949–1959
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1311 | Vern Mikkelsen | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1949–1959 | 80.2 |
| 1312 | Renate Stecher | Điền kinh | 🇩🇪 East Germany | 1967–1976 | 80.1 |
| 1314 | Bailey Howell | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1959–1971 | 81.1 |
| 1315 | Max Baer | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1941 | 80.6 |
| 1316 | Gino Marchetti | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1952–1966 | 85.5 |
| 1317 | Brian Close | Cricket | 🇬🇧 England | 1949–1986 | 85.3 |
| 1318 | Howie Morenz | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1923–1937 | 84.7 |
| 1319 | Charlie Barnett | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1927–1953 | 83.5 |
| 1320 | Barney Aaron | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1819–1834 | 80.8 |
| 1321 | Jessica Beard | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2009–2021 | 82.3 |
| 1322 | David Beckham | Bóng đá | 🏴 England | 1992–2013 | 81.9 |
| 1323 | Gabriel Batistuta | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1988–2005 | 80.1 |
| 1325 | Félix Trinidad | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1990–2008 | 80.5 |
| 1326 | Maurice Greene | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1995–2008 | 80.2 |
| 1327 | Hennadiy Avdyeyenko | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1983–1992 | 79.9 |
| 1328 | Christian Vieri | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1991–2009 | 79.0 |
| 1330 | Valerie Brisco-Hooks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1979–1988 | 79.3 |
| 1332 | Stanley Ketchel | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1903–1910 | 77.7 |
| 1333 | Alan Davidson | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1953–1963 | 80.8 |
| 1334 | Ann Meyers | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 78.3 |
| 1335 | Warren Bardsley | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1903–1926 | 83.4 |
| 1336 | Trevor Bailey | Cricket | 🇬🇧 England | 1945–1967 | 83.9 |
| 1337 | Johnny Douglas | Cricket | 🇬🇧 England | 1901–1930 | 83.3 |
| 1338 | Clint Benedict | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1912–1930 | 85.8 |
| 1339 | Bill Alley | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1945–1968 | 83.7 |
| 1340 | Arthur Chambers | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1866–1879 | 80.9 |
| 1341 | Karch Kiraly | Bóng chuyền | 🇺🇸 USA | 1981–2007 | 88.8 |
| 1342 | Shane Mosley | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1993–2016 | 82.0 |
| 1346 | Cliff Hagan | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1956–1970 | 80.3 |
| 1347 | Ricky Rubio | Bóng rổ | 🇪🇸 Spain | 2005–2024 | 81.3 |
| 1348 | Frank Fredericks | Điền kinh | 🇳🇦 Namibia | 1990–2004 | 81.8 |
| 1349 | Riddick Bowe | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–2008 | 78.9 |
| 1350 | Mike Bruner | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1975–1980 | 77.9 |
| 1351 | Hannelore Anke | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1973–1977 | 77.6 |
| 1352 | Ewart Astill | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1906–1939 | 84.8 |
| 1353 | Trine Rønning | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2002–2015 | 80.4 |
| 1354 | Jessica Houara | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2006–2019 | 80.4 |
| 1357 | Bobby Clarke | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1969–1984 | 85.4 |
| 1358 | Ingrid Auerswald | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1976–1988 | 80.9 |
| 1359 | Nap Lajoie | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1896–1916 | 87.0 |
| 1361 | Richie Guerin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1956–1970 | 80.5 |
| 1362 | Julius Peppers | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2002–2018 | 86.8 |
| 1363 | Molly Renshaw | Bơi lội | 🏴 England | 2012–2024 | 81.6 |
| 1364 | John Terry | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1998–2018 | 80.7 |
| 1366 | Dennis Rodman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1986–2000 | 80.1 |
| 1367 | Dennis Lillee | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1969–1988 | 81.2 |
| 1368 | Lenny Wilkens | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1960–1975 | 82.2 |
| 1369 | Joe Fulks | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1946–1954 | 76.8 |
| 1370 | Hasna Benhassi | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1997–2012 | 81.8 |
| 1372 | Gus Johnson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1963–1973 | 79.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.