- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 1928–1940
- Quốc gia
- 🇨🇦 Canada
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3084 | Red Horner | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1928–1940 | 76.9 |
| 3086 | Phil Dalhausser | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2022 | 78.9 |
| 3087 | Leila Barros | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2008 | 78.9 |
| 3088 | Harold Baines | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1980–2001 | 80.3 |
| 3090 | Emma Eliasson | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2004–2019 | 77.7 |
| 3091 | Elmer Flick | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1898–1910 | 76.7 |
| 3092 | Todd Helton | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1997–2013 | 77.4 |
| 3093 | Bill Gadsby | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1946–1966 | 78.4 |
| 3094 | Yelena Akhaminova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1978–1988 | 78.4 |
| 3095 | Deng Yaping | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1988–1997 | 79.7 |
| 3096 | Bobby Jones | Golf | 🇺🇸 United States | 1916–1930 | 77.7 |
| 3097 | Arnold Palmer | Golf | 🇺🇸 United States | 1954–2006 | 80.4 |
| 3098 | Ashleigh Barty | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 2010–2022 | 71.5 |
| 3099 | Bobby Baun | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1956–1973 | 77.5 |
| 3102 | Stanislav Dineykin | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1990–2008 | 79.7 |
| 3103 | Mercedes Calderón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1988–2000 | 78.4 |
| 3104 | Larisa Bergen | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1969–1980 | 78.4 |
| 3105 | Arthur Farrell | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1897–1901 | 74.2 |
| 3107 | Doug Ford | Golf | 🇺🇸 United States | 1949–2001 | 81.0 |
| 3109 | Miikka Kiprusoff | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 1999–2013 | 75.6 |
| 3111 | Adriano Panatta | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1970–1983 | 73.2 |
| 3112 | Joe Cronin | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1926–1945 | 78.0 |
| 3114 | Fernanda Venturini | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1986–2004 | 79.1 |
| 3115 | Henner Henkel | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1933–1939 | 71.3 |
| 3116 | Kent Steffes | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1988–1998 | 77.1 |
| 3117 | Joe Torre | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1960–1977 | 77.1 |
| 3119 | Ihab Abdelrahman | Điền kinh | 🇪🇬 Egypt | 2010–2021 | 72.2 |
| 3120 | Ana Ida Alvares | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2000 | 78.7 |
| 3121 | Babe Didrikson Zaharias | Golf | 🇺🇸 United States | 1935–1955 | 78.2 |
| 3122 | Karrie Webb | Golf | 🇦🇺 Australia | 1994–2022 | 80.6 |
| 3123 | Jovana Brakočević | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2005–2021 | 77.8 |
| 3125 | Junko Asari | Điền kinh | 🇯🇵 Japan | 1990–1998 | 71.2 |
| 3126 | Irina Kirillova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1984–2002 | 79.1 |
| 3127 | Andrés Gimeno | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1960–1973 | 73.2 |
| 3128 | Cliff Battles | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1932–1937 | 72.9 |
| 3129 | Walter Hagen | Golf | 🇺🇸 United States | 1912–1940 | 79.2 |
| 3130 | Tom Watson | Golf | 🇺🇸 United States | 1971–2019 | 80.3 |
| 3131 | Gene Sarazen | Golf | 🇺🇸 United States | 1920–1973 | 80.3 |
| 3132 | Gustavo Kuerten | Quần vợt | 🇧🇷 Brazil | 1995–2008 | 72.8 |
| 3134 | Roger Staubach | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1969–1979 | 74.3 |
| 3137 | Bob Ferguson | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1866–1890 | 78.0 |
| 3138 | Jamie Anderson | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1870–1886 | 78.0 |
| 3139 | Marcelo Negrão | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 77.6 |
| 3140 | Jonas Reckermann | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1999–2013 | 77.6 |
| 3141 | Fita Bayisa | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1990–2000 | 72.3 |
| 3142 | Nellie Fox | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1947–1965 | 77.7 |
| 3143 | George McNamara | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1907–1917 | 75.7 |
| 3144 | Bronisław Bebel | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 1972–1980 | 77.2 |
| 3145 | Yutaka Demachi | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1968–1976 | 77.2 |
| 3146 | Red Dutton | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1926–1936 | 76.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.