- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1982–2001
- Quốc gia
- 🇷🇴 Romania
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 305 | Gheorghe Hagi | Bóng đá | 🇷🇴 Romania | 1982–2001 | 86.0 |
| 306 | Emile Griffith | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1958–1977 | 88.6 |
| 307 | Shannon Boxx | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2003–2015 | 85.6 |
| 308 | Lena Goeßling | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2004–2021 | 86.2 |
| 309 | Margaret Court | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1960–1977 | 89.0 |
| 311 | Alex Hannum | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1948–1971 | 85.9 |
| 312 | Frank McGuire | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1947–1980 | 87.4 |
| 313 | Roger Milla | Bóng đá | 🇨🇲 Cameroon | 1970–1996 | 87.1 |
| 314 | Héctor Camacho | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1980–2010 | 88.5 |
| 315 | Giovane Élber | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 85.7 |
| 316 | Rainer Bonhof | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1970–1983 | 84.6 |
| 317 | Homare Sawa | Bóng đá | 🇯🇵 Japan | 1991–2015 | 86.2 |
| 319 | Jenny Thompson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1991–2004 | 87.2 |
| 320 | Evelyn Ashford | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1976–1992 | 87.7 |
| 321 | Nils Liedholm | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1946–1961 | 85.5 |
| 322 | Wilfredo Gómez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1974–1989 | 85.3 |
| 323 | Steffi Jones | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1993–2007 | 85.3 |
| 324 | Almuth Schult | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–2024 | 85.6 |
| 326 | Sara Gama | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–2024 | 86.4 |
| 329 | Thierry Henry | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1994–2014 | 85.1 |
| 330 | Kevin Garnett | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1995–2016 | 87.6 |
| 331 | Giorgio Chiellini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2023 | 86.7 |
| 332 | Alex English | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1991 | 86.8 |
| 334 | Ian Rush | Bóng đá | 🏴 Wales | 1979–2000 | 85.5 |
| 335 | Hope Solo | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 85.1 |
| 336 | Kevin McHale | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1980–1993 | 85.7 |
| 337 | Krešimir Ćosić | Bóng rổ | 🇭🇷 Croatia | 1968–1983 | 86.2 |
| 338 | Alexis Argüello | Quyền Anh | 🇳🇮 Nicaragua | 1968–1995 | 86.8 |
| 339 | Antonio Cervantes | Quyền Anh | 🇨🇴 Colombia | 1964–1983 | 87.1 |
| 340 | Therese Sjögran | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1997–2015 | 86.9 |
| 341 | Walter Zenga | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1979–1999 | 85.9 |
| 343 | Doris Fitschen | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1986–2001 | 85.5 |
| 345 | Garfield Sobers | Cricket | 🏴 West Indies | 1953–1974 | 88.0 |
| 346 | Giampiero Boniperti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1946–1961 | 85.8 |
| 347 | Don Haskins | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1961–1999 | 87.2 |
| 348 | Ragnhild Hveger | Bơi lội | 🇩🇰 Denmark | 1936–1952 | 85.1 |
| 349 | Clyde Drexler | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1983–1998 | 86.0 |
| 350 | Denis Law | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1956–1974 | 84.9 |
| 351 | Virgil Hill | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2007 | 88.3 |
| 352 | Jack "Kid" Berg | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1924–1945 | 87.8 |
| 354 | Robert Prosinečki | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1986–2004 | 84.7 |
| 355 | Sonny Anderson | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1988–2006 | 85.3 |
| 356 | Igor Belanov | Bóng đá | 🇺🇦 Ukraine | 1979–1995 | 84.0 |
| 358 | John Charles | Bóng đá | 🏴 Wales | 1949–1966 | 84.4 |
| 360 | Tom Brady | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 USA | 2000–2022 | 92.7 |
| 361 | Florence Griffith Joyner | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1983–1989 | 79.9 |
| 362 | Gail Devers | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1987–2007 | 86.0 |
| 363 | George Karl | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1973–2016 | 87.4 |
| 364 | Virgilijus Alekna | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 1993–2012 | 87.3 |
| 365 | Bebeto | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1983–2002 | 85.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.