- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1988–2006
- Quốc gia
- 🇫🇷 France
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 366 | Bixente Lizarazu | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1988–2006 | 85.4 |
| 367 | Kurt Hamrin | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1952–1971 | 85.7 |
| 368 | Marco Materazzi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1993–2011 | 85.2 |
| 371 | Jill Scott | Bóng đá | 🏴 England | 2006–2022 | 86.0 |
| 372 | Lisa De Vanna | Bóng đá | 🇦🇺 Australia | 2004–2021 | 85.9 |
| 373 | Svenja Huth | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2008–2024 | 85.7 |
| 375 | Franco Baresi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1977–1997 | 85.7 |
| 376 | Alexander Popov | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1990–2004 | 86.0 |
| 377 | Roberto Carlos | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1991–2015 | 85.9 |
| 378 | Gianni Rivera | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1959–1979 | 85.9 |
| 379 | Len Hutton | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1934–1960 | 87.5 |
| 380 | Franziska van Almsick | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1991–2004 | 86.2 |
| 381 | Herbert Sutcliffe | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1919–1945 | 87.7 |
| 382 | Karen Rolton | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1995–2009 | 87.6 |
| 385 | Filippo Inzaghi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1991–2012 | 85.3 |
| 386 | Bill Tilden | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1912–1946 | 87.4 |
| 387 | Kevin Keegan | Bóng đá | 🏴 England | 1968–1984 | 84.4 |
| 388 | Tony Canzoneri | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1925–1939 | 86.4 |
| 389 | Adrian Dantley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1991 | 85.6 |
| 391 | Melanie Behringer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2005–2017 | 84.5 |
| 393 | Giancarlo Antognoni | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1971–1989 | 85.7 |
| 394 | Raúl González | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1994–2015 | 85.9 |
| 395 | Shane Warne | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2013 | 88.1 |
| 396 | Muttiah Muralitharan | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1991–2011 | 88.1 |
| 397 | Peter Schmeichel | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1981–2003 | 85.3 |
| 398 | Archie Moore | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1963 | 88.7 |
| 399 | Yana Klochkova | Bơi lội | 🇺🇦 Ukraine | 1996–2008 | 84.9 |
| 400 | Pavel Nedvěd | Bóng đá | 🇨🇿 Czech Republic | 1991–2009 | 84.7 |
| 402 | Ray Ewry | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1900–1908 | 84.0 |
| 403 | Vitali Klitschko | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 1996–2012 | 86.1 |
| 404 | Curtly Ambrose | Cricket | 🇦🇬 Antigua and Barbuda | 1988–2000 | 86.9 |
| 407 | Amy Rodriguez | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2005–2022 | 85.3 |
| 410 | Fatmire Alushi | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2004–2017 | 84.8 |
| 412 | Claudio Pizarro | Bóng đá | 🇵🇪 Peru | 1996–2020 | 86.8 |
| 413 | Francesco Totti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1992–2017 | 86.4 |
| 415 | Henry Armstrong | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1931–1945 | 85.8 |
| 416 | Jack Hobbs | Cricket | 🏴 England | 1905–1934 | 88.7 |
| 417 | Carlos Bianchi | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1967–1984 | 84.6 |
| 419 | George Headley | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1927–1954 | 86.8 |
| 420 | Iván Pedroso | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1990–2007 | 86.7 |
| 421 | Nadezhda Chizhova | Điền kinh | 🇷🇺 Soviet Union | 1966–1976 | 85.4 |
| 422 | Rudi Völler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1980–1996 | 84.8 |
| 423 | Paul Arizin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1950–1962 | 84.5 |
| 424 | Almaz Ayana | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2012–2021 | 83.8 |
| 425 | Alex Baumann | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 1978–1987 | 84.3 |
| 428 | Andrea Pirlo | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2017 | 85.3 |
| 429 | Chris Evert | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1989 | 88.9 |
| 432 | Lilian Thuram | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1991–2008 | 85.7 |
| 433 | Jupp Heynckes | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1964–1978 | 85.1 |
| 434 | Allan Border | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1976–1996 | 88.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.