- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1902–1930
- Quốc gia
- 🇫🇷 France
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3438 | Arnaud Massy | Golf | 🇫🇷 France | 1902–1930 | 76.2 |
| 3439 | Jim Ferrier | Golf | 🇦🇺 Australia | 1935–1970 | 76.5 |
| 3441 | Jock Hutchison | Golf | 🇺🇸 United States | 1910–1935 | 75.4 |
| 3444 | Nelson Piquet | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1978–1991 | 76.8 |
| 3446 | Sérgio Santos | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2017 | 75.2 |
| 3447 | Andrea Giani | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2007 | 75.6 |
| 3448 | Manon Rhéaume | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1991–2000 | 70.3 |
| 3449 | Willie O'Ree | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1956–1979 | 74.7 |
| 3450 | Rosir Calderón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2004–2018 | 74.5 |
| 3451 | David Lee | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2006–2018 | 74.3 |
| 3452 | Gabriela Pérez del Solar | Bóng chuyền | 🇵🇪 Peru | 1982–1996 | 74.2 |
| 3455 | David Graham | Golf | 🇦🇺 Australia | 1970–2000 | 75.7 |
| 3457 | Craig Patrick | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1971–1979 | 72.1 |
| 3458 | Greg Norman | Golf | 🇦🇺 Australia | 1976–2009 | 76.3 |
| 3460 | Gay Brewer | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1990 | 76.2 |
| 3461 | Érika Coimbra | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2012 | 75.1 |
| 3462 | Ana Paula Henkel | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2008 | 75.6 |
| 3464 | Ioann "Edward" Sukhariev | Thể thao điện tử | 🇺🇦 Ukraine | 2007–2022 | 79.1 |
| 3465 | Isao Aoki | Golf | 🇯🇵 Japan | 1964–2015 | 77.0 |
| 3468 | Olin Dutra | Golf | 🇺🇸 United States | 1924–1950 | 74.6 |
| 3469 | Lionel Hebert | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1980 | 76.1 |
| 3470 | Hubert Green | Golf | 🇺🇸 United States | 1970–1996 | 75.4 |
| 3474 | Willie Fernie | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1880–1900 | 74.9 |
| 3477 | Eric Fonoimoana | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1992–2007 | 73.8 |
| 3478 | Kalinikos Kreanga | Bóng bàn | 🇬🇷 Greece | 1990–2016 | 78.6 |
| 3479 | Song "Smeb" Kyung-ho | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–2020 | 77.8 |
| 3480 | Peter "ppd" Dager | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 77.7 |
| 3481 | Caroline Seger | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2004–2024 | 68.8 |
| 3482 | Ivan Miljković | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1996–2016 | 74.7 |
| 3484 | Chi-Chi Rodríguez | Golf | 🇵🇷 Puerto Rico | 1960–2005 | 77.1 |
| 3485 | Laurie Auchterlonie | Golf | 🇺🇸 United States | 1897–1915 | 74.4 |
| 3486 | NEO | Thể thao điện tử | 🇵🇱 Poland | 2004–2021 | 78.8 |
| 3487 | Leo Diegel | Golf | 🇺🇸 United States | 1920–1940 | 74.4 |
| 3488 | Adam "friberg" Friberg | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2012–2022 | 77.8 |
| 3489 | Kim "PraY" Jong-in | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2012–2019 | 78.2 |
| 3493 | So Yeon Ryu | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2008–2023 | 74.7 |
| 3494 | Peter Hanson | Golf | 🇸🇪 Sweden | 1998–2019 | 75.6 |
| 3495 | Rick Ferrell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1929–1947 | 73.6 |
| 3502 | Qiao Hong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1986–1997 | 75.6 |
| 3504 | Otilia Bădescu | Bóng bàn | 🇷🇴 Romania | 1986–2008 | 78.1 |
| 3505 | Danil "Diamondprox" Reshetnikov | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2011–2020 | 77.8 |
| 3506 | Li Jie | Bóng bàn | 🇳🇱 Netherlands | 2000–2021 | 77.8 |
| 3511 | Dan O'Brien | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 75.1 |
| 3512 | Chen Qi | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1999–2013 | 76.0 |
| 3513 | Larry Mize | Golf | 🇺🇸 United States | 1980–2023 | 76.1 |
| 3514 | John Mahaffey | Golf | 🇺🇸 United States | 1971–2007 | 75.5 |
| 3515 | Arthur Havers | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1920–1939 | 74.6 |
| 3517 | Max Holt | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2009–2021 | 74.1 |
| 3518 | Tom Hoff | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1996–2009 | 73.7 |
| 3520 | Dain Blanton | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1994–2008 | 73.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.