- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2002–2009
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1620 | Kirsty Balfour | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2009 | 79.2 |
| 1623 | Terry Sawchuk | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1947–1970 | 84.9 |
| 1624 | Dick McGuire | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1949–1960 | 80.0 |
| 1625 | Lindsay Benko | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1996–2004 | 78.8 |
| 1627 | Mashrafe Mortaza | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2001–2020 | 82.3 |
| 1628 | Wasim Bari | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1964–1984 | 82.6 |
| 1630 | Derrick Adkins | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1990–2000 | 77.8 |
| 1631 | René Lacoste | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1922–1932 | 78.4 |
| 1632 | Ed Macauley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1949–1959 | 78.2 |
| 1633 | Carol Blazejowski | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–1982 | 76.4 |
| 1634 | John Hannah | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1973–1985 | 84.2 |
| 1635 | Tony DeMarco | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1948–1962 | 80.0 |
| 1636 | Wilmer Allison | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1927–1938 | 81.2 |
| 1637 | Ted Bowley | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1912–1934 | 82.6 |
| 1639 | Diego Godín | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 2003–2023 | 79.8 |
| 1642 | Alessandro Calvi | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2001–2012 | 79.9 |
| 1643 | Derrick Atkins | Điền kinh | 🇧🇸 Bahamas | 2003–2012 | 79.5 |
| 1644 | Me'Lisa Barber | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2002–2010 | 79.2 |
| 1645 | Ray Bourque | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1979–2001 | 86.0 |
| 1646 | Blanka Vlašić | Điền kinh | 🇭🇷 Croatia | 1998–2017 | 79.2 |
| 1647 | Carmelo Anthony | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2003–2022 | 80.6 |
| 1648 | Vasiliy Lomachenko | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 2008–2024 | 78.2 |
| 1649 | Jonas Björkman | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1991–2008 | 82.7 |
| 1650 | Anders Järryd | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1980–1996 | 82.4 |
| 1652 | José Luíz Barbosa | Điền kinh | 🇧🇷 Brazil | 1983–1998 | 80.7 |
| 1653 | Pancho Villa | Quyền Anh | 🇵🇭 Philippines | 1919–1925 | 75.8 |
| 1655 | DeMarcus Ware | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2005–2016 | 83.7 |
| 1656 | Randy White | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1975–1988 | 84.4 |
| 1658 | Kelly Holmes | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2005 | 79.7 |
| 1659 | Andrés Nocioni | Bóng rổ | 🇦🇷 Argentina | 1997–2017 | 80.6 |
| 1660 | Frank Sedgman | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1946–1962 | 80.5 |
| 1661 | Tony Esposito | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1968–1984 | 84.0 |
| 1662 | Rob Blake | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1989–2010 | 85.0 |
| 1663 | Ralf Bartels | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1998–2012 | 80.8 |
| 1664 | Billy Barnes | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1875–1894 | 81.5 |
| 1665 | Chris Adams | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1988–2008 | 82.4 |
| 1666 | Gordon Banks | Bóng đá | 🇬🇧 England | 1958–1972 | 77.8 |
| 1670 | Dana Vollmer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 79.7 |
| 1671 | Edwin Moses | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1976–1988 | 84.7 |
| 1672 | Shane Gould | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1971–1973 | 72.9 |
| 1673 | Dražen Petrović | Bóng rổ | 🇭🇷 Croatia | 1979–1993 | 75.9 |
| 1675 | Nikolai Valuev | Quyền Anh | 🇷🇺 Russia | 1993–2009 | 80.4 |
| 1676 | Chris Byrd | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1993–2009 | 80.3 |
| 1677 | Míchel Salgado | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1994–2012 | 79.6 |
| 1678 | Frédérick Bousquet | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2000–2016 | 79.5 |
| 1679 | Chris Cairns | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1989–2006 | 80.9 |
| 1680 | Josia Thugwane | Điền kinh | 🇿🇦 South Africa | 1989–2004 | 79.9 |
| 1681 | Novella Calligaris | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1968–1974 | 76.9 |
| 1682 | Sergey Bakulin | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2006–2014 | 78.4 |
| 1683 | Joe Bottom | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 77.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.