- Môn
- Công thức 1
- Sự nghiệp
- 2009–2020
- Quốc gia
- 🇫🇷 France
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 68.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 62.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4004 | Romain Grosjean | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 2009–2020 | 69.3 |
| 4006 | Petr Korbel | Bóng bàn | 🇨🇿 Czech Republic | 1988–2012 | 71.8 |
| 4008 | Zhang Jike | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2002–2019 | 68.5 |
| 4009 | Jörgen Persson | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 1982–2011 | 71.6 |
| 4011 | Luigi Fagioli | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1950–1951 | 66.3 |
| 4013 | Ichiro Ogimura | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1950–1964 | 68.4 |
| 4014 | Jacques Laffite | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1974–1986 | 69.6 |
| 4015 | Ben Curtis | Golf | 🇺🇸 United States | 2000–2018 | 67.4 |
| 4019 | Jack Fleck | Golf | 🇺🇸 United States | 1950–1979 | 68.6 |
| 4021 | Iveta Vacenovská | Bóng bàn | 🇨🇿 Czech Republic | 2000–2021 | 70.9 |
| 4022 | Xu Yingying | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2002–2014 | 69.3 |
| 4023 | Wang Hao | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1998–2014 | 69.4 |
| 4024 | Payne Stewart | Golf | 🇺🇸 United States | 1979–1999 | 67.1 |
| 4025 | John Watson | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1973–1985 | 69.0 |
| 4026 | Piero Taruffi | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1950–1957 | 67.2 |
| 4027 | Arthur Day | Cricket | 🏴 England | 1905–1925 | 62.6 |
| 4029 | Tony Brooks | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1956–1961 | 65.3 |
| 4030 | Stewie2K | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2015–2022 | 69.3 |
| 4031 | Fang Bo | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2011–2021 | 68.1 |
| 4033 | Chester Barnes | Bóng bàn | 🏴 England | 1961–1976 | 69.5 |
| 4035 | Carlos Reutemann | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1972–1982 | 67.5 |
| 4036 | Shaun Micheel | Golf | 🇺🇸 United States | 1992–2019 | 67.4 |
| 4038 | Chris Amon | Công thức 1 | 🇳🇿 New Zealand | 1963–1976 | 68.1 |
| 4039 | James Foulis | Golf | 🇺🇸 United States | 1895–1910 | 66.6 |
| 4041 | Damon Hill | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–1999 | 66.3 |
| 4042 | Xu Xin | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2003–2023 | 69.8 |
| 4043 | Pedro Rodríguez | Công thức 1 | 🇲🇽 Mexico | 1963–1971 | 66.8 |
| 4046 | Wang Chen | Bóng bàn | 🇺🇸 United States | 1994–2012 | 69.6 |
| 4047 | Wolfgang von Trips | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1956–1961 | 64.3 |
| 4049 | James Hunt | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1973–1979 | 65.6 |
| 4050 | Bruce McLaren | Công thức 1 | 🇳🇿 New Zealand | 1958–1970 | 67.5 |
| 4053 | Tarik | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2013–2023 | 69.4 |
| 4055 | Rich | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2012–2021 | 70.8 |
| 4056 | Alan Jones | Công thức 1 | 🇦🇺 Australia | 1975–1986 | 67.0 |
| 4057 | Ralf Schumacher | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1997–2007 | 67.7 |
| 4058 | Giancarlo Fisichella | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1996–2009 | 69.0 |
| 4059 | Jarno Trulli | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1997–2011 | 69.0 |
| 4060 | Jo Bonnier | Công thức 1 | 🇸🇪 Sweden | 1956–1971 | 68.8 |
| 4061 | Liu Shiwen | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2004–2021 | 68.2 |
| 4062 | Juan Pablo Montoya | Công thức 1 | 🇨🇴 Colombia | 1998–2006 | 65.2 |
| 4063 | David Coulthard | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1994–2008 | 68.5 |
| 4065 | Patrick Baum | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2003–2019 | 69.3 |
| 4066 | Patrik "f0rest" Lindberg | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2004–2023 | 71.1 |
| 4067 | Jean Alesi | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1989–2001 | 68.7 |
| 4068 | Anke Behmer | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1981–1990 | 67.6 |
| 4069 | Kramer | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–2021 | 70.2 |
| 4070 | Christopher "GeT_RiGhT" Alesund | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2006–2021 | 69.5 |
| 4071 | Heinz-Harald Frentzen | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1994–2003 | 66.4 |
| 4072 | Eddie Irvine | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2002 | 66.4 |
| 4074 | Thierry Boutsen | Công thức 1 | 🇧🇪 Belgium | 1983–1993 | 67.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.