- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 1994–2014
- Quốc gia
- 🇸🇪 Sweden
- Đỉnh cao
- 82.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 76.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3148 | Daniel Alfredsson | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1994–2014 | 77.6 |
| 3149 | Earle Combs | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1924–1935 | 75.9 |
| 3150 | Balázs Baji | Điền kinh | 🇭🇺 Hungary | 2008–2021 | 73.4 |
| 3151 | Skinny Johnson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1931–1937 | 69.2 |
| 3152 | Hilary Caldwell | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2009–2017 | 71.0 |
| 3153 | Pat Bradley | Golf | 🇺🇸 United States | 1974–1995 | 79.9 |
| 3154 | Rusty Crawford | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1912–1929 | 77.1 |
| 3155 | Geoff Hughes | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1922–1932 | 74.1 |
| 3156 | Jim Barnes | Golf | 🏴 England | 1912–1937 | 78.3 |
| 3157 | Tom Hooper | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1902–1908 | 74.0 |
| 3160 | Angelique Kerber | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2003–2024 | 73.4 |
| 3161 | Ulf Samuelsson | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1983–2000 | 77.2 |
| 3162 | Sandra Haynie | Golf | 🇺🇸 United States | 1961–1989 | 79.8 |
| 3163 | Sara Grahn | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2006–2022 | 76.9 |
| 3164 | Saeid Marouf | Bóng chuyền | 🇮🇷 Iran | 2005–2021 | 77.6 |
| 3167 | Natalie Cook | Bóng chuyền | 🇦🇺 Australia | 1993–2012 | 79.0 |
| 3168 | Mark Edmondson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1974–1988 | 72.9 |
| 3169 | Ernie Lombardi | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1931–1947 | 76.3 |
| 3170 | Lou Boudreau | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1938–1952 | 75.6 |
| 3172 | Lyudmila Borozna | Bóng chuyền | 🇺🇦 Ukraine | 1968–1976 | 76.8 |
| 3173 | Vladimir Dorokhov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1976–1984 | 76.8 |
| 3175 | Amélie Mauresmo | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1993–2009 | 73.8 |
| 3177 | Gordie Drillon | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1936–1943 | 72.5 |
| 3178 | Wude Ayalew | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2007–2016 | 71.7 |
| 3179 | Chris Cavanaugh | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1980–1986 | 70.0 |
| 3180 | Clayton Stanley | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2000–2014 | 77.3 |
| 3181 | Mohammad Asif | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2005–2010 | 70.2 |
| 3183 | Catfish Hunter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1965–1979 | 74.8 |
| 3184 | Dickie Boon | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1897–1905 | 74.0 |
| 3185 | Andrey Egorchev | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1996–2008 | 77.7 |
| 3187 | Virna Dias | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 78.3 |
| 3189 | Cui Yongmei | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 1995–2008 | 77.4 |
| 3190 | George Duncan | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1908–1937 | 79.1 |
| 3191 | Sandra Pires | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2004 | 76.7 |
| 3192 | Jim Bunning | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1955–1971 | 76.0 |
| 3196 | Laila Ali | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1999–2007 | 68.7 |
| 3197 | Nikola Grbić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1991–2013 | 77.8 |
| 3198 | Willoughby Hamilton | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1887–1896 | 69.6 |
| 3199 | Jim Covert | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–1990 | 72.5 |
| 3202 | Lloy Ball | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1994–2011 | 78.8 |
| 3204 | Danielle Scott-Arruda | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1993–2012 | 79.5 |
| 3205 | Sven Davidson | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1949–1962 | 72.6 |
| 3206 | Willie Anderson | Golf | 🏴 Scotland | 1897–1910 | 75.2 |
| 3208 | Ding Ning | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2005–2021 | 80.2 |
| 3209 | Pavel Bure | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1987–2003 | 73.5 |
| 3210 | Brian Urlacher | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 75.1 |
| 3211 | Eduardo Romero | Golf | 🇦🇷 Argentina | 1982–2015 | 80.0 |
| 3212 | Ernie Parker | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1908–1916 | 70.8 |
| 3213 | Julius Boros | Golf | 🇺🇸 United States | 1949–1975 | 79.6 |
| 3214 | Lotta Schelin | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2004–2018 | 69.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.