- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1932–1946
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 95.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 72.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3215 | Byron Nelson | Golf | 🇺🇸 United States | 1932–1946 | 76.1 |
| 3216 | Carol Mann | Golf | 🇺🇸 United States | 1961–1981 | 78.4 |
| 3218 | Johnny Goodman | Golf | 🇺🇸 United States | 1927–1950 | 78.3 |
| 3219 | Fabio Vullo | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2000 | 76.8 |
| 3220 | Monte Irvin | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1938–1956 | 75.3 |
| 3221 | Ray Dandridge | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1933–1949 | 76.3 |
| 3222 | Cary Middlecoff | Golf | 🇺🇸 United States | 1947–1961 | 77.1 |
| 3224 | Jackie Stewart | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1965–1973 | 78.8 |
| 3226 | Li Na | Quần vợt | 🇨🇳 China | 1999–2014 | 71.6 |
| 3227 | Anna Borgqvist | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2006–2019 | 76.0 |
| 3229 | Henry Slocum | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1886–1892 | 69.3 |
| 3230 | Cindy Curley | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1986–1992 | 71.4 |
| 3231 | Erika Araki | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2002–2021 | 78.7 |
| 3233 | Jan Stephenson | Golf | 🇦🇺 Australia | 1973–2003 | 79.0 |
| 3234 | Marián Gáborík | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇰 Slovakia | 2000–2018 | 74.8 |
| 3235 | Slobodan Kovač | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1988–2005 | 77.2 |
| 3236 | Reid Priddy | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2019 | 78.1 |
| 3239 | Tom Kite | Golf | 🇺🇸 United States | 1972–2010 | 79.8 |
| 3240 | Gene Littler | Golf | 🇺🇸 United States | 1954–1990 | 79.8 |
| 3241 | Steamer Maxwell | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1909–1917 | 74.3 |
| 3242 | Sebastian Vettel | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2007–2022 | 79.4 |
| 3243 | Emanuel Rego | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2016 | 78.2 |
| 3245 | Don January | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1990 | 80.1 |
| 3246 | Arthur O'Hara Wood | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1912–1918 | 70.1 |
| 3247 | Donny van de Beek | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2016–2025 | 68.6 |
| 3248 | Yefim Chulak | Bóng chuyền | 🇺🇦 Ukraine | 1960–1968 | 75.8 |
| 3249 | Misty May-Treanor | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1999–2012 | 76.2 |
| 3255 | Fanny Rask | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2007–2021 | 75.7 |
| 3256 | Miguel Tejada | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1997–2013 | 76.4 |
| 3260 | Tommy Armour | Golf | 🏴 Scotland | 1920–1935 | 76.7 |
| 3261 | Lee "Flash" Young-ho | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2007–2016 | 78.9 |
| 3262 | Niki Lauda | Công thức 1 | 🇦🇹 Austria | 1971–1985 | 79.2 |
| 3263 | Marja-Leena Ihatsu | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 1988–2000 | 75.3 |
| 3265 | Jimmy Conzelman | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1920–1929 | 73.6 |
| 3266 | Johnny Miller | Golf | 🇺🇸 United States | 1969–1990 | 75.9 |
| 3267 | Nelli Abramova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1956–1964 | 75.4 |
| 3268 | Kurt Warner | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1998–2009 | 72.4 |
| 3270 | Renan Dal Zotto | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1978–1992 | 76.9 |
| 3271 | Barbara Czekalla | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1968–1980 | 76.5 |
| 3272 | Jack Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1973–1978 | 68.5 |
| 3273 | Lefty Gomez | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1943 | 73.6 |
| 3274 | Young Tom Morris | Golf | 🏴 Scotland | 1865–1875 | 72.9 |
| 3275 | Bob Charles | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 1954–2010 | 79.6 |
| 3276 | Chick Evans | Golf | 🇺🇸 United States | 1907–1962 | 78.9 |
| 3277 | Harold Hilton | Golf | 🏴 England | 1890–1913 | 77.6 |
| 3279 | Marius Căta-Chițiga | Bóng chuyền | 🇷🇴 Romania | 1976–1988 | 76.5 |
| 3280 | Lorenzo Bernardi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2005 | 76.6 |
| 3281 | Peter Thomson | Golf | 🇦🇺 Australia | 1949–1988 | 78.1 |
| 3284 | Flo Hyman | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1974–1986 | 75.0 |
| 3285 | Takako Shirai | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1970–1977 | 74.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.