- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1977–2002
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3363 | Nancy Lopez | Golf | 🇺🇸 United States | 1977–2002 | 75.9 |
| 3365 | Al Geiberger | Golf | 🇺🇸 United States | 1959–2001 | 77.7 |
| 3366 | George Archer | Golf | 🇺🇸 United States | 1964–2001 | 77.8 |
| 3367 | Shigeki Maruyama | Golf | 🇯🇵 Japan | 1992–2015 | 77.0 |
| 3368 | Jelena Blagojević | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2006–2021 | 75.7 |
| 3372 | Ben Crenshaw | Golf | 🇺🇸 United States | 1973–2015 | 76.7 |
| 3376 | Hollis Stacy | Golf | 🇺🇸 United States | 1974–2000 | 77.1 |
| 3377 | Spencer Gore | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1877–1880 | 66.6 |
| 3379 | Chandler Harper | Golf | 🇺🇸 United States | 1934–1965 | 77.4 |
| 3380 | Bobby Doerr | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1937–1951 | 73.8 |
| 3381 | Shorty Green | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1923–1927 | 71.2 |
| 3382 | Baik Myung-sun | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 74.2 |
| 3383 | Chang Hee-sook | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 74.2 |
| 3385 | Guy Chouinard | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1974–1984 | 72.4 |
| 3386 | Chen Jing | Bóng bàn | 🇹🇼 Chinese Taipei | 1986–2001 | 78.0 |
| 3388 | Yang Chuan-kwang | Điền kinh | 🇹🇼 Taiwan | 1954–1968 | 77.8 |
| 3389 | Katie George | Cricket | 🇬🇧 England | 2015–2022 | 69.8 |
| 3393 | Alberto Ascari | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1947–1955 | 74.7 |
| 3396 | Dow Finsterwald | Golf | 🇺🇸 United States | 1951–1970 | 76.5 |
| 3398 | Kristýna Plíšková | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 2010–2023 | 72.4 |
| 3399 | Bernard Rajzman | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1975–1984 | 73.8 |
| 3400 | Amauri Ribeiro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2002 | 74.9 |
| 3402 | Tony Jacklin | Golf | 🏴 England | 1963–1994 | 75.7 |
| 3403 | Steve Jones | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–2003 | 76.1 |
| 3404 | Vic Ghezzi | Golf | 🇺🇸 United States | 1932–1955 | 76.5 |
| 3405 | Neslihan Demir | Bóng chuyền | 🇹🇷 Turkey | 2000–2015 | 75.5 |
| 3406 | Ryu "ryujehong" Je-hong | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2014–2021 | 78.9 |
| 3408 | Seve Ballesteros | Golf | 🇪🇸 Spain | 1974–2007 | 75.8 |
| 3410 | Johnny Farrell | Golf | 🇺🇸 United States | 1922–1950 | 76.1 |
| 3411 | Bob Hamilton | Golf | 🇺🇸 United States | 1938–1965 | 77.1 |
| 3412 | Anders Hansen | Golf | 🇩🇰 Denmark | 1996–2018 | 77.1 |
| 3413 | Clinton "Fear" Loomis | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2005–2019 | 80.5 |
| 3414 | Jack Brabham | Công thức 1 | 🇦🇺 Australia | 1955–1970 | 77.4 |
| 3415 | Betsy Rawls | Golf | 🇺🇸 United States | 1951–1975 | 76.0 |
| 3416 | Lee Young-ho | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2007–2016 | 77.5 |
| 3417 | Guo Yuehua | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1977–1985 | 75.0 |
| 3418 | Saori Kimura | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2003–2016 | 75.0 |
| 3420 | Keba Phipps | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 74.8 |
| 3421 | Se Ri Pak | Golf | 🇰🇷 South Korea | 1996–2016 | 76.2 |
| 3422 | Yekaterina Gamova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1998–2016 | 74.6 |
| 3424 | Betsy King | Golf | 🇺🇸 United States | 1977–2005 | 76.2 |
| 3425 | Ma Lin | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1998–2013 | 77.1 |
| 3426 | Dick Burton | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1930–1955 | 76.5 |
| 3428 | Walter Burkemo | Golf | 🇺🇸 United States | 1946–1965 | 76.1 |
| 3429 | Lawson Little | Golf | 🇺🇸 United States | 1934–1957 | 74.0 |
| 3430 | Cai Zhenhua | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1979–1989 | 76.5 |
| 3432 | Byon Kyung-ja | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 73.7 |
| 3433 | Graham Hill | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1958–1975 | 77.6 |
| 3436 | Steve Elkington | Golf | 🇦🇺 Australia | 1985–2015 | 76.2 |
| 3437 | Sandy Herd | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1885–1930 | 77.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.