- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 1987–2006
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1557 | Brian Leetch | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1987–2006 | 84.6 |
| 1558 | Sun Yang | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2008–2020 | 78.1 |
| 1559 | César Cielo | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2006–2016 | 78.0 |
| 1560 | Nate Thurmond | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1963–1977 | 79.8 |
| 1561 | Chris Bosh | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2003–2016 | 79.4 |
| 1562 | Peja Stojaković | Bóng rổ | 🇷🇸 Serbia | 1993–2011 | 80.0 |
| 1564 | Bronte Barratt | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2016 | 80.1 |
| 1565 | Ricky Berens | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2014 | 79.1 |
| 1567 | Mariya Abakumova | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2005–2015 | 79.3 |
| 1568 | Adrián Annus | Điền kinh | 🇭🇺 Hungary | 1993–2007 | 80.3 |
| 1573 | Champ Bailey | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1999–2013 | 85.2 |
| 1574 | Alex Delvecchio | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1950–1974 | 86.6 |
| 1575 | Randall McDaniel | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1988–2001 | 85.2 |
| 1576 | Grant Fuhr | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1981–2000 | 84.8 |
| 1577 | Dave Keon | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1960–1982 | 85.3 |
| 1578 | Mario Lemieux | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1984–2006 | 82.1 |
| 1579 | Bobby Orr | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1966–1979 | 82.0 |
| 1580 | Ted Williams | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1939–1960 | 85.5 |
| 1581 | Walter Johnson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1907–1927 | 85.7 |
| 1582 | Elena Delle Donne | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2013–2023 | 78.5 |
| 1584 | James Worthy | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1982–1994 | 78.7 |
| 1585 | Ken Norton | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1967–1981 | 80.1 |
| 1586 | Grover Cleveland Alexander | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1911–1930 | 85.5 |
| 1588 | Makhaya Ntini | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1995–2011 | 81.6 |
| 1590 | Rabah Madjer | Bóng đá | 🇩🇿 Algeria | 1978–1992 | 77.7 |
| 1591 | Derek Redmond | Điền kinh | 🏴 England | 1985–1993 | 79.2 |
| 1592 | Frank Boucher | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1921–1944 | 84.9 |
| 1593 | Jack Brown | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1889–1904 | 81.2 |
| 1594 | Mia St. John | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1997–2016 | 81.8 |
| 1595 | Marina Azyabina | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1988–1996 | 79.6 |
| 1596 | Zbigniew Boniek | Bóng đá | 🇵🇱 Poland | 1975–1988 | 78.6 |
| 1597 | Álvaro Recoba | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 1994–2015 | 78.7 |
| 1599 | Monica Seles | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2003 | 80.7 |
| 1602 | Michael Chang | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2003 | 82.3 |
| 1603 | Charline Labonté | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1999–2017 | 84.7 |
| 1604 | Barbora Strýcová | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2002–2023 | 83.2 |
| 1605 | Goran Dragić | Bóng rổ | 🇸🇮 Slovenia | 2008–2023 | 79.9 |
| 1606 | Scott Niedermayer | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1991–2010 | 84.8 |
| 1607 | Shannon Sharpe | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1990–2003 | 84.9 |
| 1608 | Ed Belfour | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1988–2007 | 84.7 |
| 1609 | Willie Davis | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1958–1969 | 84.1 |
| 1610 | Jack Lambert | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1974–1984 | 83.6 |
| 1611 | Mike Brearley | Cricket | 🇬🇧 England | 1961–1983 | 82.1 |
| 1613 | Bob Barber | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1954–1969 | 81.5 |
| 1614 | Don Maynard | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1958–1973 | 85.1 |
| 1615 | Dyana Calub | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2004 | 79.3 |
| 1616 | Ajayi Agbebaku | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 1980–1988 | 80.0 |
| 1617 | Aleksandar Kolarov | Bóng đá | 🇷🇸 Serbia | 2005–2022 | 80.1 |
| 1618 | Asamoah Gyan | Bóng đá | 🇬🇭 Ghana | 2003–2021 | 77.9 |
| 1619 | Tanju Çolak | Bóng đá | 🇹🇷 Turkey | 1983–1994 | 77.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.