- Môn
- Bóng bầu dục Mỹ
- Sự nghiệp
- 1953–1965
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1853 | Joe Schmidt | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1953–1965 | 83.3 |
| 1854 | Andy Robustelli | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1951–1964 | 83.3 |
| 1855 | Basil D'Oliveira | Cricket | 🇬🇧 England | 1960–1980 | 80.7 |
| 1856 | King Clancy | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1921–1937 | 83.3 |
| 1859 | Kerstin Behrendt | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1986–1992 | 77.9 |
| 1860 | Stefan Edberg | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1983–1996 | 80.9 |
| 1861 | Shawn Porter | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–2021 | 79.2 |
| 1862 | Ekaterina Makarova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2005–2019 | 81.2 |
| 1863 | Robin Yount | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1974–1993 | 85.5 |
| 1864 | Andrei Arshavin | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 2000–2018 | 76.9 |
| 1866 | Christine Ohuruogu | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2004–2016 | 79.0 |
| 1867 | Mamo Wolde | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1956–1972 | 79.3 |
| 1868 | Fidel LaBarba | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1924–1933 | 77.1 |
| 1869 | Dickie Moore | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1951–1968 | 82.0 |
| 1870 | Jessica Ashwood | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2011–2018 | 77.8 |
| 1871 | Willie Roaf | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1993–2005 | 83.5 |
| 1872 | Tim Bresnan | Cricket | 🇬🇧 England | 2001–2021 | 80.8 |
| 1873 | Bill Cook | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1926–1937 | 82.1 |
| 1874 | Sidney Wood | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1927–1945 | 80.5 |
| 1875 | Yvon Petra | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1937–1951 | 80.1 |
| 1876 | Walter Brearley | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1902–1921 | 79.5 |
| 1877 | Larysa Berezhna | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1985–1996 | 79.3 |
| 1878 | Bruno Pezzey | Bóng đá | 🇦🇹 Austria | 1974–1990 | 77.8 |
| 1881 | Gary Abraham | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1984 | 78.3 |
| 1882 | Justine Henin | Quần vợt | 🇧🇪 Belgium | 1999–2011 | 79.3 |
| 1883 | Lawrence Taylor | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1981–1993 | 81.9 |
| 1884 | Phil Esposito | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1963–1981 | 83.1 |
| 1886 | Christy Martin | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–2012 | 79.6 |
| 1887 | Rasheed Wallace | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1995–2013 | 79.1 |
| 1888 | Marcus Allen | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1982–1997 | 83.6 |
| 1889 | Night Train Lane | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1952–1965 | 82.3 |
| 1890 | Kathleen Baker | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 76.6 |
| 1891 | Kell Brook | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2004–2022 | 79.4 |
| 1892 | Jane Couch | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1994–2007 | 79.5 |
| 1893 | Jim Palmer | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1965–1984 | 84.0 |
| 1897 | Alexander Dale Oen | Bơi lội | 🇳🇴 Norway | 2003–2012 | 76.8 |
| 1898 | Eddie Collins | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1906–1930 | 85.4 |
| 1899 | Jonathan Ogden | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1996–2007 | 83.0 |
| 1900 | Eric Dickerson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–1993 | 81.6 |
| 1901 | Bobby Layne | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1948–1962 | 83.3 |
| 1902 | Carl Eller | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1964–1979 | 83.4 |
| 1903 | John Randle | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1990–2003 | 83.0 |
| 1905 | Colin Bland | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1956–1974 | 79.6 |
| 1906 | Mike Ditka | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1961–1972 | 82.4 |
| 1907 | Allison Beckford | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1997–2008 | 79.4 |
| 1909 | David Ginola | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1986–2002 | 76.6 |
| 1912 | Jack Bond | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1955–1974 | 81.0 |
| 1914 | Juninho Pernambucano | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1993–2013 | 78.4 |
| 1915 | Jim Brown | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1957–1965 | 80.0 |
| 1916 | Boris Becker | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1984–1999 | 80.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.