- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1940–1955
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1058 | Jimmy Bivins | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1955 | 83.7 |
| 1060 | Mário Coluna | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1954–1971 | 82.9 |
| 1061 | Youri Djorkaeff | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1984–2006 | 82.7 |
| 1063 | Marcel Cerdan | Quyền Anh | 🇫🇷 France | 1934–1949 | 81.2 |
| 1064 | Nino Benvenuti | Quyền Anh | 🇮🇹 Italy | 1960–1971 | 81.8 |
| 1067 | Abdul Qadir | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1975–1993 | 83.4 |
| 1068 | Steph Houghton | Bóng đá | 🏴 England | 2006–2024 | 82.4 |
| 1069 | Daniel Komen | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1994–2003 | 80.8 |
| 1070 | John Beckman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1910–1932 | 82.2 |
| 1071 | Cheryl Miller | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1982–1986 | 77.1 |
| 1072 | Jeff Chandler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1976–1984 | 80.9 |
| 1073 | Colin Blythe | Cricket | 🇬🇧 England | 1899–1914 | 83.5 |
| 1075 | Luis Enrique | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1990–2004 | 81.6 |
| 1076 | Robinho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2002–2020 | 81.4 |
| 1078 | Wayne Embry | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1958–1969 | 81.7 |
| 1079 | Alan Shearer | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1988–2006 | 81.5 |
| 1080 | David Rudisha | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2006–2019 | 82.3 |
| 1082 | Tony Parker | Bóng rổ | 🇫🇷 France | 1999–2019 | 83.3 |
| 1083 | Sandy Saddler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1944–1956 | 82.7 |
| 1084 | Ticha Penicheiro | Bóng rổ | 🇵🇹 Portugal | 1998–2012 | 83.1 |
| 1085 | Pipino Cuevas | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1971–1989 | 82.7 |
| 1086 | VVS Laxman | Cricket | 🇮🇳 India | 1992–2013 | 84.1 |
| 1087 | Andrew Strauss | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1998–2012 | 84.1 |
| 1089 | Anthony Ervin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1999–2016 | 82.5 |
| 1090 | Gertrude Ederle | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1921–1928 | 79.1 |
| 1091 | George Bovell | Bơi lội | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 2000–2016 | 83.6 |
| 1092 | Lou Ambers | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1932–1941 | 81.7 |
| 1093 | William Attewell | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1881–1900 | 84.6 |
| 1095 | Antonio Valencia | Bóng đá | 🇪🇨 Ecuador | 2003–2021 | 82.7 |
| 1096 | Forrest DeBernardi | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1920–1932 | 81.0 |
| 1097 | Babe Ruth | Bóng chày | 🇺🇸 USA | 1914–1935 | 86.4 |
| 1098 | Kapil Dev | Cricket | 🇮🇳 India | 1975–1994 | 84.7 |
| 1099 | Kipchoge Keino | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1962–1973 | 81.1 |
| 1100 | Shahid Afridi | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1995–2018 | 84.9 |
| 1101 | Laure Manaudou | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2003–2013 | 80.8 |
| 1103 | Tom Jager | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 81.2 |
| 1104 | Becky Hammon | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1999–2014 | 82.9 |
| 1105 | Oleksandr Bagach | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1988–2004 | 83.5 |
| 1106 | Ian Bell | Cricket | 🇬🇧 England | 2001–2020 | 84.8 |
| 1107 | Emmanuel Adebayor | Bóng đá | 🇹🇬 Togo | 2002–2020 | 80.7 |
| 1108 | Roy Keane | Bóng đá | 🇮🇪 Ireland | 1990–2006 | 80.9 |
| 1109 | Carles Puyol | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1999–2014 | 81.5 |
| 1110 | Adam Gilchrist | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1992–2013 | 83.5 |
| 1112 | Gary Payton | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1990–2007 | 82.8 |
| 1113 | Javed Miandad | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1975–1996 | 84.9 |
| 1114 | Marie-José Pérec | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1988–1999 | 80.3 |
| 1117 | Pam Shriver | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1978–1997 | 85.1 |
| 1119 | Arthur Ashe | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1966–1980 | 83.8 |
| 1120 | George McGinnis | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–1982 | 80.4 |
| 1121 | Bob Lanier | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1984 | 82.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.