- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 1993–2004
- Quốc gia
- 🇦🇺 Australia
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 80.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3286 | Kerri Pottharst | Bóng chuyền | 🇦🇺 Australia | 1993–2004 | 75.7 |
| 3287 | Milena Rašić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2005–2021 | 76.6 |
| 3291 | Kiki Cuyler | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1921–1938 | 75.0 |
| 3294 | Sergey Bubka | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1983–2001 | 82.5 |
| 3295 | Regla Torres | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1990–2001 | 75.0 |
| 3296 | JoAnne Carner | Golf | 🇺🇸 United States | 1970–2004 | 78.7 |
| 3297 | Amy Alcott | Golf | 🇺🇸 United States | 1975–2011 | 78.1 |
| 3298 | David Duval | Golf | 🇺🇸 United States | 1993–2019 | 76.0 |
| 3302 | Lee Trevino | Golf | 🇺🇸 United States | 1960–2000 | 78.2 |
| 3303 | Ayako Okamoto | Golf | 🇯🇵 Japan | 1975–2011 | 78.3 |
| 3304 | Daniel Castellani | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 1978–1992 | 76.7 |
| 3305 | Bob Martin | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1873–1890 | 76.8 |
| 3308 | Erika Grahm | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2008–2019 | 74.4 |
| 3311 | Matthew Abood | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2007–2016 | 69.9 |
| 3312 | Emanuele Birarelli | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2000–2019 | 77.5 |
| 3313 | Marlene Hagge | Golf | 🇺🇸 United States | 1950–1996 | 78.8 |
| 3315 | Ana Paula Connelly | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2008 | 76.5 |
| 3316 | Kira Walkenhorst | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2007–2019 | 74.0 |
| 3318 | Nancy Carrillo | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2004–2018 | 77.0 |
| 3320 | Mario Andretti | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1964–1994 | 79.6 |
| 3323 | Harry Hooper | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1909–1925 | 75.7 |
| 3324 | Jimmy Demaret | Golf | 🇺🇸 United States | 1935–1960 | 77.0 |
| 3325 | Stephanie "missharvey" Harvey | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2003–2020 | 81.5 |
| 3327 | Markus Näslund | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1991–2009 | 74.5 |
| 3329 | Meg Mallon | Golf | 🇺🇸 United States | 1987–2013 | 78.1 |
| 3331 | Jack Burke Jr. | Golf | 🇺🇸 United States | 1950–1975 | 76.4 |
| 3332 | Susie Maxwell Berning | Golf | 🇺🇸 United States | 1964–1980 | 76.8 |
| 3333 | Lloyd Mangrum | Golf | 🇺🇸 United States | 1937–1963 | 77.2 |
| 3334 | Casey Patterson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–2021 | 75.7 |
| 3336 | Bang | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–2021 | 79.6 |
| 3337 | Louise Suggs | Golf | 🇺🇸 United States | 1946–1969 | 76.5 |
| 3339 | Yuko Arakida | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1972–1978 | 72.4 |
| 3341 | Cecilia Tait | Bóng chuyền | 🇵🇪 Peru | 1978–1992 | 75.4 |
| 3342 | Hui Ruoqi | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 2009–2017 | 74.5 |
| 3344 | Sandy Lyle | Golf | 🏴 Scotland | 1977–2020 | 77.3 |
| 3345 | Emil "HeatoN" Christensen | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2000–2007 | 78.8 |
| 3346 | Brian Teacher | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1976–1987 | 71.6 |
| 3347 | Jake Gibb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2002–2021 | 77.6 |
| 3348 | Jim Clark | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1960–1968 | 75.9 |
| 3350 | Donna Caponi | Golf | 🇺🇸 United States | 1965–1987 | 77.1 |
| 3352 | Eunice Barber | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2009 | 78.3 |
| 3354 | Kasey Carlson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2013 | 68.4 |
| 3355 | Peter Blangé | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 1988–2001 | 75.3 |
| 3356 | Jimmy Collins | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1895–1908 | 73.5 |
| 3357 | Wang Tao | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1989–1999 | 77.6 |
| 3358 | Guo Yan | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2001–2012 | 77.6 |
| 3359 | Jay Hebert | Golf | 🇺🇸 United States | 1949–1973 | 77.0 |
| 3360 | Herb Gardiner | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1908–1929 | 73.8 |
| 3361 | Nick Faldo | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–2015 | 77.2 |
| 3362 | Juli Inkster | Golf | 🇺🇸 United States | 1983–2021 | 78.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.