- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1986–2020
- Quốc gia
- 🏴 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 68.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 74.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 3228
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3608 | Paul Lawrie | Golf | 🏴 United Kingdom | 1986–2020 | 74.5 |
| 3609 | David Brown | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1886–1905 | 74.3 |
| 3611 | Justin Leonard | Golf | 🇺🇸 United States | 1994–2018 | 73.8 |
| 3612 | Ma Wenge | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1988–1997 | 74.6 |
| 3613 | Paweł "byali" Bieliński | Thể thao điện tử | 🇵🇱 Poland | 2013–2021 | 76.3 |
| 3614 | Pedro Cunha | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2008–2020 | 72.9 |
| 3616 | Percival Bromfield | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1926–1935 | 74.6 |
| 3617 | Li Jiao | Bóng bàn | 🇳🇱 Netherlands | 1996–2020 | 76.9 |
| 3618 | Anatoly Amelin | Bóng bàn | 🇷🇺 Russia | 1962–1974 | 75.2 |
| 3619 | Kim Kyung-ah | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 1995–2012 | 76.5 |
| 3621 | Kévin "Ex6TenZ" Droolans | Thể thao điện tử | 🇧🇪 Belgium | 2007–2021 | 77.7 |
| 3622 | Kang "GorillA" Beom-hyeon | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–2020 | 76.3 |
| 3623 | Universe | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2012–2021 | 76.4 |
| 3624 | Pinkie Barnes | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1933–1951 | 76.0 |
| 3629 | Søren "Bjergsen" Bjerg | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2011–2023 | 77.7 |
| 3630 | Jesse "JerAx" Vainikka | Thể thao điện tử | 🇫🇮 Finland | 2012–2020 | 75.5 |
| 3631 | Žarko Dolinar | Bóng bàn | 🇭🇷 Croatia | 1946–1957 | 75.0 |
| 3634 | John Surtees | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1956–1972 | 74.0 |
| 3635 | Jaedong | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2006–2019 | 75.7 |
| 3640 | Luka "Perkz" Perković | Thể thao điện tử | 🇭🇷 Croatia | 2015–2023 | 76.5 |
| 3641 | Vincent "Happy" Cervoni | Thể thao điện tử | 🇫🇷 France | 2012–2021 | 75.8 |
| 3642 | Viktoria Pavlovich | Bóng bàn | 🇧🇾 Belarus | 1996–2016 | 76.2 |
| 3643 | Irina Belova | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1989–2000 | 74.5 |
| 3644 | Bai Yang | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1998–2008 | 74.6 |
| 3648 | Michael Campbell | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 1993–2016 | 72.7 |
| 3653 | Yang Fangxu | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 2003–2016 | 72.5 |
| 3654 | Zoltán Bubonyi | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1977–1990 | 75.3 |
| 3656 | Max Faulkner | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1946–1980 | 74.3 |
| 3657 | Ai Fukuhara | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1998–2018 | 76.3 |
| 3658 | Jörg Rosskopf | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 1986–2004 | 75.8 |
| 3659 | Anathan "ana" Pham | Thể thao điện tử | 🇦🇺 Australia | 2016–2021 | 73.5 |
| 3660 | Tyler "Skadoodle" Latham | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2013–2020 | 75.1 |
| 3661 | Faith_bian | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2013–2021 | 75.5 |
| 3668 | Tong Ling | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1987–1993 | 73.0 |
| 3669 | Wu Jiaduo | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2000–2016 | 75.2 |
| 3670 | Nicole Struse | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 1989–2006 | 75.6 |
| 3671 | PraY | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2012–2018 | 75.5 |
| 3672 | Cheng Hongxia | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1996–2006 | 74.0 |
| 3673 | Stellan Bengtsson | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 1968–1985 | 74.7 |
| 3675 | Fujie Eguchi | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1954–1959 | 71.3 |
| 3676 | Tony Lema | Golf | 🇺🇸 United States | 1957–1966 | 70.3 |
| 3678 | He Zhili | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1983–1994 | 73.3 |
| 3679 | Phil Hill | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1958–1966 | 71.8 |
| 3680 | Matilda Ekholm | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2001–2021 | 75.9 |
| 3681 | Damien Éloi | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 1987–2012 | 76.6 |
| 3682 | Zoya Yusova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Soviet Union | 1970–1982 | 71.8 |
| 3686 | Dave Marr | Golf | 🇺🇸 United States | 1953–1974 | 72.4 |
| 3689 | Kim Taek-soo | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 1988–2004 | 75.4 |
| 3691 | Enrico Rossi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2014 | 72.8 |
| 3692 | Andrea Sartoretti | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1990–2008 | 72.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.