- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1987–2004
- Quốc gia
- 🇧🇾 Belarus
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 4154
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 649 | Igor Astapkovich | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1987–2004 | 83.8 |
| 650 | Julian Jackson | Quyền Anh | 🇻🇮 Virgin Islands | 1981–1998 | 83.8 |
| 652 | Didier Deschamps | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1986–2001 | 83.8 |
| 653 | Chris Paul | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2005–đang thi đấu | 83.7 |
| 658 | Vlade Divac | Bóng rổ | 🇷🇸 Serbia | 1986–2005 | 83.7 |
| 659 | Steve Backley | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1988–2004 | 83.7 |
| 660 | Randy Barnes | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1986–1998 | 83.7 |
| 661 | Tom Heinsohn | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1956–1965 | 83.7 |
| 668 | Antonio Rüdiger | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2012–đang thi đấu | 83.7 |
| 669 | Dwyane Wade | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2003–2019 | 83.6 |
| 670 | Elgin Baylor | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1958–1972 | 83.6 |
| 671 | Grant Hackett | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2016 | 83.6 |
| 673 | Linford Christie | Điền kinh | 🇬🇧 Great Britain | 1986–1997 | 83.6 |
| 674 | Omar Sívori | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1954–1969 | 83.6 |
| 675 | Joey Giardello | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1948–1967 | 83.6 |
| 679 | Andoni Zubizarreta | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1979–1997 | 83.6 |
| 680 | David Andrew Seaman | Bóng đá | 🏴 England | 1983–2004 | 83.6 |
| 681 | Marc-André ter Stegen | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2011–đang thi đấu | 83.6 |
| 682 | Jerry Rice | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 USA | 1985–2004 | 83.5 |
| 683 | Oliver Kahn | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1987–2008 | 83.5 |
| 685 | Brian Lara | Cricket | 🏴 West Indies | 1990–2007 | 83.5 |
| 686 | Ryan Lochte | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2004–2021 | 83.5 |
| 689 | Renaud Lavillenie | Điền kinh | 🇫🇷 France | 2005–đang thi đấu | 83.5 |
| 690 | Carl Froch | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2014 | 83.5 |
| 691 | Lance Gibbs | Cricket | 🏴 West Indies | 1953–1976 | 83.5 |
| 692 | Graeme Smith | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1999–2014 | 83.5 |
| 693 | Ravindra Jadeja | Cricket | 🇮🇳 India | 2006–đang thi đấu | 83.5 |
| 695 | John Barnes | Bóng đá | 🏴 England | 1981–1999 | 83.5 |
| 697 | Louie Dampier | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1979 | 83.5 |
| 699 | Ian Botham | Cricket | 🏴 England | 1977–1992 | 83.5 |
| 700 | Earl Monroe | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1980 | 83.5 |
| 701 | Andrey Abduvaliyev | Điền kinh | 🇹🇯 Tajikistan | 1988–1999 | 83.5 |
| 702 | Víctor Galíndez | Quyền Anh | 🇦🇷 Argentina | 1969–1980 | 83.5 |
| 703 | Bobby Abel | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1881–1904 | 83.5 |
| 704 | Claudio Marchisio | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–2019 | 83.5 |
| 705 | Lucas Hernández | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2014–đang thi đấu | 83.5 |
| 706 | Kalidou Koulibaly | Bóng đá | 🇸🇳 Senegal | 2010–đang thi đấu | 83.5 |
| 707 | Steven Gerrard | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1998–2016 | 83.4 |
| 708 | Ricky Ponting | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1992–2013 | 83.4 |
| 711 | Bob Kurland | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1942–1952 | 83.4 |
| 712 | Graham Gooch | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1973–1997 | 83.4 |
| 714 | Sergey Kovalev | Quyền Anh | 🇷🇺 Russia | 2009–2019 | 83.4 |
| 716 | Chris Mullin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1985–2001 | 83.4 |
| 717 | Jimmy Carter | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1946–1960 | 83.4 |
| 718 | Pete Herman | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1912–1922 | 83.4 |
| 719 | Jack Blackburn | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1901–1923 | 83.4 |
| 722 | Dwight Yorke | Bóng đá | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 1990–2009 | 83.4 |
| 723 | Jude Bellingham | Bóng đá | 🏴 England | 2019–đang thi đấu | 83.4 |
| 726 | Bob Pettit | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1954–1965 | 83.3 |
| 728 | Raí | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1984–2000 | 83.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.