- Môn
- Thể thao điện tử
- Sự nghiệp
- 2014–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇦 Ukraine
- Đỉnh cao
- 99.0
- Thống trị
- 94.0
- Thống kê
- 97.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3039 | Oleksandr "s1mple" Kostyliev | Thể thao điện tử | 🇺🇦 Ukraine | 2014–— | 80.9 |
| 3040 | Jackie Stewart | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1965–1973 | 78.8 |
| 3041 | Fernando Alonso | Công thức 1 | 🇪🇸 Spain | 2001–— | 80.8 |
| 3044 | Darren Clarke | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1990–— | 79.9 |
| 3045 | Henry Slocum | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1886–1892 | 69.3 |
| 3048 | Ángel Cabrera | Golf | 🇦🇷 Argentina | 1989–— | 78.4 |
| 3050 | Marián Gáborík | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇰 Slovakia | 2000–2018 | 74.8 |
| 3051 | Slobodan Kovač | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1988–2005 | 77.2 |
| 3052 | Reid Priddy | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2019 | 78.1 |
| 3055 | Tom Kite | Golf | 🇺🇸 United States | 1972–2010 | 79.8 |
| 3056 | Gene Littler | Golf | 🇺🇸 United States | 1954–1990 | 79.8 |
| 3057 | Steamer Maxwell | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1909–1917 | 74.3 |
| 3058 | Sebastian Vettel | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2007–2022 | 79.4 |
| 3059 | Emanuel Rego | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2016 | 78.2 |
| 3061 | Don January | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1990 | 80.1 |
| 3062 | Arthur O'Hara Wood | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1912–1918 | 70.1 |
| 3063 | Yefim Chulak | Bóng chuyền | 🇺🇦 Ukraine | 1960–1968 | 75.8 |
| 3065 | Alexander Zverev | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2013–— | 71.9 |
| 3067 | Stephen Ames | Golf | 🇨🇦 Canada | 1987–— | 79.6 |
| 3069 | Taylor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2014–— | 76.6 |
| 3071 | Miguel Tejada | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1997–2013 | 76.4 |
| 3072 | Josh Awotunde | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2017–— | 70.6 |
| 3073 | Ilya Borodin | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 2019–— | 68.8 |
| 3075 | Tommy Armour | Golf | 🏴 Scotland | 1920–1935 | 76.7 |
| 3076 | Lee "Flash" Young-ho | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2007–2016 | 78.9 |
| 3077 | Niki Lauda | Công thức 1 | 🇦🇹 Austria | 1971–1985 | 79.2 |
| 3079 | Matey Kaziyski | Bóng chuyền | 🇧🇬 Bulgaria | 2003–— | 77.7 |
| 3080 | Jimmy Conzelman | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1920–1929 | 73.6 |
| 3081 | Johnny Miller | Golf | 🇺🇸 United States | 1969–1990 | 75.9 |
| 3083 | Kurt Warner | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1998–2009 | 72.4 |
| 3085 | Renan Dal Zotto | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1978–1992 | 76.9 |
| 3087 | Jack Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1973–1978 | 68.5 |
| 3088 | Lefty Gomez | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1943 | 73.6 |
| 3089 | Young Tom Morris | Golf | 🏴 Scotland | 1865–1875 | 72.9 |
| 3090 | Bob Charles | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 1954–2010 | 79.6 |
| 3091 | Chick Evans | Golf | 🇺🇸 United States | 1907–1962 | 78.9 |
| 3092 | Harold Hilton | Golf | 🏴 England | 1890–1913 | 77.6 |
| 3093 | Christiaan Varenhorst | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2010–— | 76.8 |
| 3094 | Marius Căta-Chițiga | Bóng chuyền | 🇷🇴 Romania | 1976–1988 | 76.5 |
| 3095 | Lorenzo Bernardi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2005 | 76.6 |
| 3096 | Peter Thomson | Golf | 🇦🇺 Australia | 1949–1988 | 78.1 |
| 3097 | Jason Day | Golf | 🇦🇺 Australia | 2006–— | 77.4 |
| 3098 | Zach Johnson | Golf | 🇺🇸 United States | 2003–— | 78.2 |
| 3104 | Alexander Brouwer | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2009–— | 76.8 |
| 3105 | Robert Meeuwsen | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2009–— | 76.8 |
| 3106 | Kiki Cuyler | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1921–1938 | 75.0 |
| 3107 | Jonathan "EliGE" Jablonowski | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2013–— | 81.3 |
| 3108 | Fan Zhendong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2012–— | 77.3 |
| 3109 | Sergey Bubka | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1983–2001 | 82.5 |
| 3113 | David Duval | Golf | 🇺🇸 United States | 1993–2019 | 76.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.