- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 1979–1998
- Quốc gia
- 🇨🇦 Canada
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 94.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1705 | Mike Gartner | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1979–1998 | 84.9 |
| 1706 | Mykolas Alekna | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 2021–— | 75.0 |
| 1708 | Harry Aikines-Aryeetey | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2021 | 80.3 |
| 1709 | Adam Voges | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2002–2017 | 79.9 |
| 1710 | Frank Calder | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1917–1943 | 84.6 |
| 1711 | Wilson Kipsang | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2010–2019 | 79.1 |
| 1713 | Jim Courier | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 78.8 |
| 1714 | Jim Otto | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1960–1974 | 84.0 |
| 1715 | Warren Sapp | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1995–2007 | 82.5 |
| 1716 | Tim Brown | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1988–2004 | 84.5 |
| 1717 | Joe Schmidt | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1953–1965 | 83.3 |
| 1718 | Andy Robustelli | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1951–1964 | 83.3 |
| 1719 | Basil D'Oliveira | Cricket | 🇬🇧 England | 1960–1980 | 80.7 |
| 1720 | King Clancy | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1921–1937 | 83.3 |
| 1722 | Stefan Edberg | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1983–1996 | 80.9 |
| 1723 | Shawn Porter | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–2021 | 79.2 |
| 1725 | Robin Yount | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1974–1993 | 85.5 |
| 1726 | Andrei Arshavin | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 2000–2018 | 76.9 |
| 1729 | Mamo Wolde | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1956–1972 | 79.3 |
| 1730 | Fidel LaBarba | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1924–1933 | 77.1 |
| 1731 | Dickie Moore | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1951–1968 | 82.0 |
| 1733 | Willie Roaf | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1993–2005 | 83.5 |
| 1734 | Tim Bresnan | Cricket | 🇬🇧 England | 2001–2021 | 80.8 |
| 1735 | Bill Cook | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1926–1937 | 82.1 |
| 1736 | Sidney Wood | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1927–1945 | 80.5 |
| 1737 | Yvon Petra | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1937–1951 | 80.1 |
| 1738 | Walter Brearley | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1902–1921 | 79.5 |
| 1740 | Gary Abraham | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1984 | 78.3 |
| 1742 | Lawrence Taylor | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1981–1993 | 81.9 |
| 1743 | Phil Esposito | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1963–1981 | 83.1 |
| 1744 | Kane Williamson | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2010–— | 80.1 |
| 1746 | Rasheed Wallace | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1995–2013 | 79.1 |
| 1747 | Marcus Allen | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1982–1997 | 83.6 |
| 1748 | Night Train Lane | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1952–1965 | 82.3 |
| 1750 | Kell Brook | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2004–2022 | 79.4 |
| 1752 | Jim Palmer | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1965–1984 | 84.0 |
| 1754 | Daniel Wiffen | Bơi lội | 🇮🇪 Ireland | 2019–— | 75.5 |
| 1755 | James Guy | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2014–— | 78.8 |
| 1756 | Alexander Dale Oen | Bơi lội | 🇳🇴 Norway | 2003–2012 | 76.8 |
| 1757 | Eddie Collins | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1906–1930 | 85.4 |
| 1758 | Jonathan Ogden | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1996–2007 | 83.0 |
| 1759 | Eric Dickerson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–1993 | 81.6 |
| 1760 | Bobby Layne | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1948–1962 | 83.3 |
| 1761 | Carl Eller | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1964–1979 | 83.4 |
| 1762 | John Randle | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1990–2003 | 83.0 |
| 1763 | Sam Curran | Cricket | 🇬🇧 England | 2015–— | 78.7 |
| 1764 | Colin Bland | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1956–1974 | 79.6 |
| 1765 | Mike Ditka | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1961–1972 | 82.4 |
| 1767 | Coby Carrozza | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2018–— | 77.1 |
| 1768 | Nathon Allen | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2015–— | 78.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.