- Môn
- Bóng rổ
- Sự nghiệp
- 1981–2005
- Quốc gia
- 🇱🇹 Lithuania
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 532 | Arvydas Sabonis | Bóng rổ | 🇱🇹 Lithuania | 1981–2005 | 85.4 |
| 534 | Kieren Perkins | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1990–2000 | 83.1 |
| 535 | K.C. Jones | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1958–1988 | 85.7 |
| 537 | Ryan Murphy | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–— | 84.6 |
| 539 | Daniele De Rossi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2001–2019 | 84.9 |
| 540 | Cocoa Kid | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1948 | 86.0 |
| 544 | Mohamed Salah | Bóng đá | 🇪🇬 Egypt | 2010–— | 82.8 |
| 545 | Wayne Rooney | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 2002–2021 | 84.5 |
| 546 | Emil Zátopek | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1944–1958 | 85.6 |
| 547 | Jürgen Klinsmann | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1981–1998 | 84.2 |
| 552 | Marques Haynes | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1946–1992 | 86.0 |
| 553 | Colin Jackson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1986–2003 | 85.9 |
| 555 | Shivnarine Chanderpaul | Cricket | 🇬🇾 Guyana | 1994–2015 | 88.3 |
| 557 | Enzo Fernández | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2019–— | 82.1 |
| 560 | Paul Scholes | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1993–2013 | 84.8 |
| 561 | Charles Barkley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1984–2000 | 84.4 |
| 562 | Scottie Pippen | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1987–2004 | 85.4 |
| 563 | Jonathan Edwards | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1988–2003 | 84.4 |
| 564 | David Trezeguet | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1993–2015 | 84.1 |
| 565 | Sanath Jayasuriya | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1989–2011 | 87.0 |
| 566 | Dennis Johnson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1990 | 85.1 |
| 567 | Spencer Haywood | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1969–1983 | 83.3 |
| 568 | Bob McAdoo | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1972–1986 | 83.4 |
| 569 | Matthias Sammer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1985–1998 | 81.6 |
| 570 | Gary Lineker | Bóng đá | 🏴 England | 1978–1994 | 82.8 |
| 571 | Careca | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1978–1997 | 84.0 |
| 572 | Donovan Bailey | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 1991–2001 | 83.3 |
| 574 | Paul Biedermann | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2004–2016 | 84.4 |
| 575 | Alain Bernard | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2002–2012 | 83.7 |
| 576 | Hicham El Guerrouj | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1992–2006 | 85.0 |
| 577 | Edinson Cavani | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 2006–— | 84.4 |
| 578 | Berti Vogts | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1965–1979 | 84.0 |
| 580 | Rai Benjamin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2017–— | 84.1 |
| 583 | Nourredine Morceli | Điền kinh | 🇩🇿 Algeria | 1990–2000 | 84.6 |
| 584 | Zvonimir Boban | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1985–2002 | 83.6 |
| 585 | Diego Simeone | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1987–2006 | 84.3 |
| 586 | Igor Astapkovich | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1987–2004 | 85.8 |
| 587 | Julian Jackson | Quyền Anh | 🇻🇮 Virgin Islands | 1981–1998 | 84.6 |
| 589 | Chris Paul | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2005–— | 85.9 |
| 594 | Vlade Divac | Bóng rổ | 🇷🇸 Serbia | 1986–2005 | 85.7 |
| 595 | Steve Backley | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1988–2004 | 85.9 |
| 596 | Randy Barnes | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1986–1998 | 83.5 |
| 597 | Tom Heinsohn | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1956–1965 | 82.8 |
| 604 | Dwyane Wade | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2003–2019 | 84.3 |
| 605 | Elgin Baylor | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1958–1972 | 82.9 |
| 606 | Grant Hackett | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2016 | 84.7 |
| 607 | Franck Ribéry | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2000–2022 | 83.2 |
| 609 | Linford Christie | Điền kinh | 🇬🇧 Great Britain | 1986–1997 | 84.6 |
| 610 | Omar Sívori | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1954–1969 | 82.2 |
| 611 | Joey Giardello | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1948–1967 | 86.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.