- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2007–2021
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 4154
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 495 | Nathan Adrian | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2021 | 84.7 |
| 496 | Roger Hunt | Bóng đá | 🏴 England | 1958–1972 | 84.7 |
| 498 | Josef Masopust | Bóng đá | 🇨🇿 Czechia | 1950–1974 | 84.7 |
| 499 | Bob Foster | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1961–1978 | 84.7 |
| 500 | Chauncey Billups | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2014 | 84.7 |
| 502 | Antonio Rattín | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1956–1970 | 84.7 |
| 503 | Pete Sampras | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2002 | 84.6 |
| 505 | Cafu | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1989–2008 | 84.6 |
| 506 | Miroslav Klose | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1999–2016 | 84.6 |
| 507 | Sandro Mazzola | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1960–1977 | 84.6 |
| 508 | Younis Khan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2000–2017 | 84.6 |
| 515 | René Houseman | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1971–1985 | 84.6 |
| 516 | Alessandro Del Piero | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1991–2014 | 84.5 |
| 517 | Björn Borg | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1972–1983 | 84.5 |
| 518 | Nikola Jokić | Bóng rổ | 🇷🇸 Serbia | 2015–đang thi đấu | 84.5 |
| 519 | Daley Thompson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1992 | 84.5 |
| 520 | Carlos Monzón | Quyền Anh | 🇦🇷 Argentina | 1963–1977 | 84.5 |
| 521 | Vladimir Salnikov | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1976–1988 | 84.5 |
| 522 | Dan Issel | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1985 | 84.5 |
| 524 | Andreas Thorkildsen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 2001–2016 | 84.5 |
| 525 | Alastair Cook | Cricket | 🏴 England | 2006–2018 | 84.5 |
| 526 | Don Budge | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1932–1954 | 84.5 |
| 527 | Saïd Aouita | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1983–1993 | 84.5 |
| 528 | Young Corbett III | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1919–1940 | 84.5 |
| 530 | Frank Lampard | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1995–2017 | 84.4 |
| 531 | Neymar Jr | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2009–đang thi đấu | 84.4 |
| 532 | Philipp Lahm | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2002–2017 | 84.4 |
| 536 | Waqar Younis | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1989–2003 | 84.4 |
| 538 | Alonzo Mourning | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1992–2008 | 84.4 |
| 540 | James J. Jeffries | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1896–1910 | 84.4 |
| 541 | Jimmy Barry | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1891–1899 | 84.4 |
| 545 | Thomas Ravelli | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1976–1999 | 84.4 |
| 546 | Kylian Mbappé | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2015–đang thi đấu | 84.3 |
| 548 | Uwe Seeler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1953–1972 | 84.3 |
| 551 | James Toney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1988–2017 | 84.3 |
| 552 | Carlos Tévez | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2001–2022 | 84.3 |
| 553 | George Best | Bóng đá | 🇬🇧 Northern Ireland | 1963–1984 | 84.3 |
| 554 | Joe Brown | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1943–1970 | 84.3 |
| 555 | Gabriel Elorde | Quyền Anh | 🇵🇭 Philippines | 1951–1971 | 84.3 |
| 556 | Miguel Cotto | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 2001–2017 | 84.3 |
| 557 | Humberto González | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1984–1995 | 84.3 |
| 558 | Chang Jung-koo | Quyền Anh | 🇰🇷 South Korea | 1980–1991 | 84.3 |
| 560 | Ruud Gullit | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1979–1998 | 84.2 |
| 561 | Giannis Antetokounmpo | Bóng rổ | 🇬🇷 Greece | 2013–đang thi đấu | 84.2 |
| 562 | Jacques Kallis | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1995–2014 | 84.2 |
| 568 | Chris Gayle | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1998–2021 | 84.2 |
| 571 | Jim Laker | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1946–1965 | 84.2 |
| 572 | Emlyn Hughes | Bóng đá | 🏴 England | 1964–1984 | 84.2 |
| 573 | Deco | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1997–2013 | 84.2 |
| 574 | Duke Kahanamoku | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1911–1932 | 84.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.