- Môn
- Thể thao điện tử
- Sự nghiệp
- 2014–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇰🇷 South Korea
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3528 | Kim "Doinb" Tae-sang | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2014–— | 75.8 |
| 3529 | Jo "CoreJJ" Yong-in | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2014–— | 76.2 |
| 3530 | Jung "Impact" Eon-yeong | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–— | 77.1 |
| 3531 | Jesper "JW" Wecksell | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2013–— | 75.8 |
| 3532 | Sam Pedlow | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2011–— | 72.0 |
| 3533 | Zlatko Čordaš | Bóng bàn | 🇭🇷 Croatia | 1968–1980 | 74.3 |
| 3534 | Stirling Moss | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1948–1962 | 72.7 |
| 3535 | Robert Karlsson | Golf | 🇸🇪 Sweden | 1989–— | 73.9 |
| 3536 | John McDermott | Golf | 🇺🇸 United States | 1907–1915 | 68.1 |
| 3537 | flusha | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2012–2021 | 74.7 |
| 3538 | Shahzeeb "ShahZaM" Khan | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2012–— | 75.7 |
| 3539 | Teddy | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2015–— | 75.5 |
| 3541 | Roman Šebrle | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1994–2013 | 74.1 |
| 3542 | Trevor Immelman | Golf | 🇿🇦 South Africa | 1999–2020 | 71.6 |
| 3543 | Tom Kidd | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1868–1884 | 71.3 |
| 3544 | Jack Burns | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1880–1895 | 71.3 |
| 3545 | Andrzej Grubba | Bóng bàn | 🇵🇱 Poland | 1977–1997 | 75.4 |
| 3546 | Mun "Oner" Hyeon-jun | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2021–— | 73.6 |
| 3547 | Gustav "s4" Magnusson | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2011–2021 | 75.5 |
| 3548 | Yuri "yuurih" Santos | Thể thao điện tử | 🇧🇷 Brazil | 2017–— | 75.2 |
| 3549 | Fabien "kioShiMa" Fiey | Thể thao điện tử | 🇫🇷 France | 2012–2021 | 75.5 |
| 3550 | Solo | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2012–— | 76.3 |
| 3551 | Nick Price | Golf | 🇿🇼 Zimbabwe | 1977–2014 | 72.6 |
| 3552 | Wilfredo León | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2007–— | 70.7 |
| 3553 | Mark Brooks | Golf | 🇺🇸 United States | 1983–2013 | 73.0 |
| 3554 | Charles Coody | Golf | 🇺🇸 United States | 1963–1999 | 73.6 |
| 3555 | Nick Taylor | Golf | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 72.0 |
| 3556 | Magisk | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2015–— | 74.9 |
| 3557 | Nobuhiko Hasegawa | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1963–1973 | 72.1 |
| 3558 | Zhuo "knight" Ding | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2017–— | 74.7 |
| 3559 | Sumail "SumaiL" Hassan | Thể thao điện tử | 🇵🇰 Pakistan | 2014–— | 74.8 |
| 3560 | Lasse "MATUMBAMAN" Urpalainen | Thể thao điện tử | 🇫🇮 Finland | 2013–2022 | 75.2 |
| 3562 | Kanak Jha | Bóng bàn | 🇺🇸 United States | 2014–— | 74.0 |
| 3563 | Armand Duplantis | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2018–— | 72.4 |
| 3564 | Carlos Ortiz | Golf | 🇲🇽 Mexico | 2013–— | 71.9 |
| 3565 | TaZ | Thể thao điện tử | 🇵🇱 Poland | 2003–2021 | 76.7 |
| 3566 | Liang Jingkun | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2015–— | 73.2 |
| 3568 | Bae "Bengi" Seong-ung | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2012–2017 | 73.4 |
| 3569 | Gábor Gergely | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1971–1990 | 74.3 |
| 3570 | Kiin | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2017–— | 75.1 |
| 3572 | Chuang Chia-Fu | Bóng bàn | 🇹🇼 Taiwan | 2005–— | 75.0 |
| 3574 | Chiang Peng-lung | Bóng bàn | 🇹🇼 Taiwan | 2000–2016 | 75.0 |
| 3575 | Ian Woosnam | Golf | 🏴 Wales | 1976–— | 72.7 |
| 3576 | Dmitry Sokolov | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2019–— | 72.7 |
| 3577 | Bae "Bang" Jun-sik | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2014–2020 | 73.7 |
| 3578 | Fly | Thể thao điện tử | 🇮🇱 Israel | 2012–— | 75.7 |
| 3579 | Stoffel Vandoorne | Công thức 1 | 🇧🇪 Belgium | 2016–— | 72.3 |
| 3580 | Fred McLeod | Golf | 🇺🇸 United States | 1903–1950 | 73.9 |
| 3581 | Chick Harbert | Golf | 🇺🇸 United States | 1940–1970 | 72.7 |
| 3582 | Ryan Fox | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 2013–— | 71.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.