- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 1984–1996
- Quốc gia
- 🇦🇺 Australia
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1190 | David Boon | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1984–1996 | 82.7 |
| 1191 | Bernard Barmasai | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1995–2004 | 80.2 |
| 1192 | Joe Choynski | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1888–1904 | 81.6 |
| 1194 | Vladimir Bure | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1968–1976 | 80.1 |
| 1196 | Alexander Ovechkin | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 2005–— | 87.2 |
| 1198 | Anthony Davis | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2012–— | 80.8 |
| 1199 | Eden Hazard | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2007–2023 | 78.8 |
| 1200 | Abel Antón | Điền kinh | 🇪🇸 Spain | 1985–2002 | 82.9 |
| 1201 | Danny García | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2007–— | 82.2 |
| 1203 | Michael Vaughan | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2009 | 82.5 |
| 1204 | Emiliano Brembilla | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1993–2009 | 82.8 |
| 1205 | Pan Zhanle | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2021–— | 77.3 |
| 1206 | Tommie Smith | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1963–1969 | 78.5 |
| 1207 | Vern Mikkelsen | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1949–1959 | 80.2 |
| 1210 | Bailey Howell | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1959–1971 | 81.1 |
| 1211 | Max Baer | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1941 | 80.6 |
| 1212 | Gino Marchetti | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1952–1966 | 85.5 |
| 1213 | Brian Close | Cricket | 🇬🇧 England | 1949–1986 | 85.3 |
| 1214 | Howie Morenz | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1923–1937 | 84.7 |
| 1215 | Charlie Barnett | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1927–1953 | 83.5 |
| 1216 | Barney Aaron | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1819–1834 | 80.8 |
| 1218 | David Beckham | Bóng đá | 🏴 England | 1992–2013 | 81.9 |
| 1219 | Gabriel Batistuta | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1988–2005 | 80.1 |
| 1220 | Kawhi Leonard | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2011–— | 79.5 |
| 1221 | Félix Trinidad | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1990–2008 | 80.5 |
| 1222 | Maurice Greene | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1995–2008 | 80.2 |
| 1223 | Hennadiy Avdyeyenko | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1983–1992 | 79.9 |
| 1224 | Christian Vieri | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1991–2009 | 79.0 |
| 1225 | Christian Coleman | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2016–— | 80.0 |
| 1227 | Daiya Seto | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2012–— | 81.4 |
| 1228 | Stanley Ketchel | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1903–1910 | 77.7 |
| 1229 | Alan Davidson | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1953–1963 | 80.8 |
| 1231 | Warren Bardsley | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1903–1926 | 83.4 |
| 1232 | Trevor Bailey | Cricket | 🇬🇧 England | 1945–1967 | 83.9 |
| 1233 | Johnny Douglas | Cricket | 🇬🇧 England | 1901–1930 | 83.3 |
| 1234 | Clint Benedict | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1912–1930 | 85.8 |
| 1235 | Bill Alley | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1945–1968 | 83.7 |
| 1236 | Arthur Chambers | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1866–1879 | 80.9 |
| 1237 | Karch Kiraly | Bóng chuyền | 🇺🇸 USA | 1981–2007 | 88.8 |
| 1238 | Shane Mosley | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1993–2016 | 82.0 |
| 1239 | DeMar DeRozan | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2009–— | 82.1 |
| 1240 | Mushfiqur Rahim | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2005–— | 84.5 |
| 1242 | Cliff Hagan | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1956–1970 | 80.3 |
| 1243 | Ricky Rubio | Bóng rổ | 🇪🇸 Spain | 2005–2024 | 81.3 |
| 1244 | Frank Fredericks | Điền kinh | 🇳🇦 Namibia | 1990–2004 | 81.8 |
| 1245 | Riddick Bowe | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–2008 | 78.9 |
| 1246 | Mike Bruner | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1975–1980 | 77.9 |
| 1248 | Ewart Astill | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1906–1939 | 84.8 |
| 1251 | Bobby Clarke | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1969–1984 | 85.4 |
| 1253 | Nap Lajoie | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1896–1916 | 87.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.